Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 4: Vecto Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 4: Vecto Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập cuối chương 4: Vecto Số câu15Quiz ID20649 Làm bài Câu 1 1. Cho vectơ $\vec{a} = (5, 0)$. Vectơ nào sau đây cùng phương với $\vec{a}$? A A. $(0, 5)$ B B. $(5, 5)$ C C. $(10, 0)$ D D. $(0, 0)$ Câu 2 2. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2, 1)$ và $\vec{b} = (4, 2)$. Hai vectơ này có mối quan hệ gì? A A. Cùng phương B B. Bằng nhau C C. Đối nhau D D. Vuông góc Câu 3 3. Vectơ có điểm đầu là $A(1, 2)$ và điểm cuối là $B(4, 7)$ có tọa độ là bao nhiêu? A A. $(3, 5)$ B B. $(-3, -5)$ C C. $(5, 9)$ D D. $(4, 7)$ Câu 4 4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, 2)$ và $\vec{b} = (x, y)$. Vectơ $\vec{a} + \vec{b} = (3, 7)$. Tìm tọa độ của $\vec{b}$. A A. $(2, 5)$ B B. $(4, 9)$ C C. $(1, 3)$ D D. $(-2, -5)$ Câu 5 5. Vectơ nào sau đây là vectơ không? A A. $(1, 0)$ B B. $(0, 1)$ C C. $(0, 0)$ D D. $(-1, -1)$ Câu 6 6. Cho ba điểm $A(1, 2)$, $B(3, 4)$, $C(5, 6)$. Hỏi ba điểm này có thẳng hàng không? A A. Có, vì $\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}$ B B. Có, vì $\overrightarrow{AC} = 2 \overrightarrow{AB}$ C C. Không D D. Có, vì $\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC}$ Câu 7 7. Tìm tọa độ vectơ $\vec{u} = 2\vec{a} - \vec{b}$ biết $\vec{a} = (1, -3)$ và $\vec{b} = (4, 2)$. A A. $(-2, -8)$ B B. $(2, -8)$ C C. $(-2, 4)$ D D. $(6, -4)$ Câu 8 8. Cho ba điểm $A(0, 0)$, $B(3, 4)$, $C(x, y)$. Vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ cùng phương. Tìm mối liên hệ giữa $x$ và $y$. A A. $y = \frac{4}{3}x$ B B. $y = \frac{3}{4}x$ C C. $x = 0$ D D. $y = 0$ Câu 9 9. Cho vectơ $\vec{a} = (2, -4)$. Tìm vectơ $\vec{b} = -3 \vec{a}$. A A. $(-6, 12)$ B B. $(6, -12)$ C C. $(-6, -12)$ D D. $(6, 12)$ Câu 10 10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (3, -1)$ và $\vec{b} = (-2, 5)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$. A A. $(5, -6)$ B B. $(1, 4)$ C C. $(-5, 6)$ D D. $(5, 6)$ Câu 11 11. Cho hình vuông $ABCD$ với tâm $O$. Vectơ nào sau đây bằng $\overrightarrow{OA}$? A A. $\overrightarrow{OC}$ B B. $\overrightarrow{CB}$ C C. $\overrightarrow{DO}$ D D. $\overrightarrow{BO}$ Câu 12 12. Cho tam giác $ABC$ với $A(1, 1)$, $B(2, 3)$, $C(4, 2)$. Tìm tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$. A A. $(7/3, 6/3)$ B B. $(2, 2)$ C C. $(1, 1)$ D D. $(3, 3)$ Câu 13 13. Cho hình bình hành $ABCD$. Hỏi $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào? A A. $\overrightarrow{AC}$ B B. $\overrightarrow{BD}$ C C. $\overrightarrow{AB}$ D D. $\overrightarrow{AD}$ Câu 14 14. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm $M$ sao cho $\overrightarrow{OM} = 2\vec{i} - 3\vec{j}$. Tọa độ của điểm $M$ là gì? A A. $(2, -3)$ B B. $(-3, 2)$ C C. $(2, 3)$ D D. $(-2, 3)$ Câu 15 15. Hai vectơ $\vec{u} = (m, 2)$ và $\vec{v} = (3, n)$ cùng phương khi nào? A A. $m = 3$ và $n = 2$ B B. $\frac{m}{3} = \frac{2}{n}$ C C. $m = -3$ và $n = -2$ D D. $m \cdot 3 = 2 \cdot n$ Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Chữ người tử tù Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Chân trời bản 2 chủ đề 4: Xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân và tham gia phát triển kinh tế gia đình