Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 9 Tích của một vectơ với một số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 9 Tích của một vectơ với một số Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 9 Tích của một vectơ với một số Số câu15Quiz ID20646 Làm bài Câu 1 1. Cho vectơ $\vec{a} = (2; -5)$ và $k=-3$. Tính tọa độ của vectơ $k\vec{a}$. A A. $(-6; 15)$ B B. $(6; -15)$ C C. $(-6; -15)$ D D. $(2; -5)$ Câu 2 2. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ thẳng hàng. Điều này có nghĩa là: A A. $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k \neq 0$ B B. $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k > 0$ C C. $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k < 0$ D D. $\vec{a} = k\vec{b}$ với mọi $k$ Câu 3 3. Cho điểm $A$ và vectơ $\vec{u}$. Tìm điểm $B$ sao cho $\vec{AB} = 3\vec{u}$. A A. Điểm $B$ cách $A$ một khoảng bằng $3$ lần độ dài $\vec{u}$ và cùng hướng với $\vec{u}$. B B. Điểm $B$ cách $A$ một khoảng bằng độ dài $\vec{u}$ và cùng hướng với $\vec{u}$. C C. Điểm $B$ cách $A$ một khoảng bằng $3$ lần độ dài $\vec{u}$ và ngược hướng với $\vec{u}$. D D. Điểm $B$ cách $A$ một khoảng bằng độ dài $\vec{u}$ và ngược hướng với $\vec{u}$. Câu 4 4. Cho vectơ $\vec{a}$ và số thực $k$. Nếu $k > 0$, vectơ $k\vec{a}$ có hướng như thế nào so với $\vec{a}$? A A. Ngược hướng B B. Cùng hướng C C. Vuông góc D D. Không xác định Câu 5 5. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (3; 4)$. Tìm vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A A. $(4; 6)$ B B. $(-2; -2)$ C C. $(3; 8)$ D D. $(1; 2)$ Câu 6 6. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. Điều kiện nào sau đây luôn đúng cho mọi số thực $k, m$? A A. $k\vec{a} + m\vec{b} = \vec{0}$ chỉ khi $k=m=0$ B B. $k\vec{a} = m\vec{b}$ chỉ khi $k=m=0$ C C. $k\vec{a} + m\vec{b} = \vec{a} + \vec{b}$ D D. $k\vec{a} = m\vec{b}$ khi $k=1, m=1$ Câu 7 7. Cho điểm $O$ là gốc tọa độ và điểm $M$ có tọa độ $(2; -3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{OM}$. A A. $(2; -3)$ B B. $(-2; 3)$ C C. $(0; 0)$ D D. $(2; 3)$ Câu 8 8. Cho vectơ $\vec{u} = (-1; 5)$. Tìm vectơ $-\vec{u}$. A A. $(1; 5)$ B B. $(-1; -5)$ C C. $(1; -5)$ D D. $(-1; 5)$ Câu 9 9. Cho vectơ $\vec{u} = (3; -1)$. Tìm số thực $k$ sao cho $k\vec{u} = (-6; 2)$. A A. $k = -2$ B B. $k = 2$ C C. $k = \frac{1}{2}$ D D. $k = -\frac{1}{2}$ Câu 10 10. Cho vectơ $\vec{v} = (x; y)$. Tìm vectơ $3\vec{v}$. A A. $(3x; y)$ B B. $(x; 3y)$ C C. $(3x; 3y)$ D D. $(x; y)$ Câu 11 11. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Nếu $\vec{a} = -2\vec{b}$, điều gì có thể kết luận về hai vectơ này? A A. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương và ngược hướng. B B. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương và cùng hướng. C C. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. D D. $\vec{a} = \vec{b}$ Câu 12 12. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Khi nào thì $k\vec{a} = \vec{0}$ với mọi số thực $k$? A A. Khi $\vec{a} = \vec{0}$ B B. Khi $k = 0$ C C. Luôn đúng D D. Khi $\vec{a}$ và $k$ có hướng ngược nhau Câu 13 13. Cho vectơ $\vec{a}$ và số thực $k$. Nếu $k < 0$, vectơ $k\vec{a}$ có hướng như thế nào so với $\vec{a}$? A A. Cùng hướng B B. Ngược hướng C C. Vuông góc D D. Không xác định Câu 14 14. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; -2)$ và $\vec{b} = (-3; 4)$. Tìm vectơ $\vec{c} = 2\vec{a} - \vec{b}$. A A. $(-5; 8)$ B B. $(5; -8)$ C C. $(5; 8)$ D D. $(-5; -8)$ Câu 15 15. Cho vectơ $\vec{a} = (2; 1)$. Tìm vectơ $\frac{1}{2}\vec{a}$. A A. $(1; 1)$ B B. $(2; 2)$ C C. $(1; \frac{1}{2})$ D D. $(4; 2)$ Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thức Ôn tập học kì II Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Chân trời bản 2 chủ đề 1: Thể hiện và phát triển bản thân