Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 25 Nhị thức Newton Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 25 Nhị thức Newton Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 25 Nhị thức Newton Số câu15Quiz ID20667 Làm bài Câu 1 1. Tổng các hệ số trong khai triển $(2x-1)^5$ là: A A. $1^5 = 1$ B B. $(-1)^5 = -1$ C C. $2^5 = 32$ D D. $(2-1)^5 = 1^5 = 1$ Câu 2 2. Tổng các hệ số của khai triển $(x+y)^n$ là: A A. $2^n$ B B. $1^n$ C C. $n^2$ D D. $0$ Câu 3 3. Số hạng thứ $k+1$ trong khai triển $(x+y)^n$ là: A A. $C(n,k)x^{n-k}y^k$ B B. $C(n,k+1)x^{n-k-1}y^{k+1}$ C C. $C(n,k)x^{k}y^{n-k}$ D D. $C(n,k+1)x^{k+1}y^{n-k-1}$ Câu 4 4. Trong khai triển $(x+y)^n$, hệ số của $x^{n-k}y^k$ bằng hệ số của $x^k y^{n-k}$ khi nào? A A. Luôn đúng B B. Khi $k = n-k$ C C. Khi $k=0$ D D. Khi $k=n$ Câu 5 5. Khai triển nào sau đây KHÔNG có số hạng chứa $x^0$? A A. $(x+1)^3$ B B. $(x+\frac{1}{x})^3$ C C. $(x^2+1)^3$ D D. $(x-\frac{1}{x})^3$ Câu 6 6. Số hạng chứa $x^3$ trong khai triển $(x+2y)^4$ là: A A. $4x^3(2y)$ B B. $C(4,1)x^3(2y)^1$ C C. $C(4,3)x^3(2y)^1$ D D. $C(4,1)x^3(2y)^3$ Câu 7 7. Cho khai triển $(x+y)^n$. Số hạng tổng quát là: A A. $T_k = C(n,k)x^{n-k}y^k$ B B. $T_k = C(n,k)x^{k}y^{n-k}$ C C. $T_{k+1} = C(n,k)x^{n-k}y^k$ D D. $T_{k+1} = C(n,k)x^{k}y^{n-k}$ Câu 8 8. Số hạng không chứa $x$ trong khai triển $(\sqrt{x} - \frac{2}{x})^5$ là: A A. $C(5,2)(\sqrt{x})^{5-2}(-\frac{2}{x})^2$ B B. $C(5,3)(\sqrt{x})^{5-3}(-\frac{2}{x})^3$ C C. $C(5,2)(\sqrt{x})^{2}(-\frac{2}{x})^{5-2}$ D D. $C(5,3)(\sqrt{x})^{3}(-\frac{2}{x})^{5-3}$ Câu 9 9. Trong khai triển $(a+b)^n$, nếu có số hạng chứa $a^p b^q$ với $p+q=n$, thì số hạng đó là: A A. $C(n,p)a^p b^q$ B B. $C(n,q)a^p b^q$ C C. $C(n,p)a^q b^p$ D D. $C(n,n)a^p b^q$ Câu 10 10. Hệ số của $x^2y^3$ trong khai triển $(x+y)^5$ là: A A. $C(5,2)$ B B. $C(5,3)$ C C. $C(5,5)$ D D. $C(5,0)$ Câu 11 11. Khai triển nào sau đây có chứa số hạng không chứa $x$? A A. $(x+\frac{1}{x})^4$ B B. $(x+1)^4$ C C. $(2x+1)^4$ D D. $(x^2+1)^4$ Câu 12 12. Cho khai triển $(x+y)^n$. Hệ số của số hạng thứ $k+1$ là: A A. $C(n,k)$ B B. $C(n,k+1)$ C C. $C(n,n-k)$ D D. $n$ Câu 13 13. Hệ số của số hạng không chứa $x$ trong khai triển $(\frac{1}{x} + x)^6$ là: A A. $C(6,3)$ B B. $C(6,2)$ C C. $C(6,4)$ D D. $C(6,3)(-1)^3$ Câu 14 14. Giá trị của $C(5,2)$ là: A A. 10 B B. 20 C C. 5 D D. 2 Câu 15 15. Khai triển $(x-y)^3$ có bao nhiêu số hạng? A A. 4 B B. 3 C C. 2 D D. 5 Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thức bài 6 Bình Ngô đại cáo Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Định lý côsin và định lý sin