Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ Số câu15Quiz ID20751 Làm bài Câu 1 1. Khi lập bảng tần số cho dữ liệu định lượng, nếu các giá trị cách nhau một khoảng lớn, ta thường nhóm các giá trị vào các khoảng (lớp) dữ liệu. Khoảng cách giữa hai mút của một lớp dữ liệu được gọi là gì? A A. Độ rộng lớp (Class width) B B. Biên lớp (Class boundary) C C. Trung tâm lớp (Class midpoint) D D. Giới hạn lớp (Class limit) Câu 2 2. Trong một tập dữ liệu, đại lượng nào sau đây dùng để đo lường mức độ phân tán của dữ liệu so với giá trị trung bình? A A. Độ lệch chuẩn B B. Trung vị C C. Mốt D D. Tứ phân vị Câu 3 3. Biểu đồ tròn thường được sử dụng để biểu diễn: A A. Tỷ lệ phần trăm của các thành phần trong một tổng thể B B. Sự phân bố tần số của dữ liệu liên tục C C. Mối quan hệ giữa hai biến số D D. Xu hướng thay đổi của dữ liệu theo thời gian Câu 4 4. Trong thống kê mô tả, đại lượng nào đo lường khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tập dữ liệu? A A. Khoảng biến thiên (Range) B B. Khoảng tứ phân vị (Interquartile Range - IQR) C C. Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) D D. Trung bình cộng (Mean) Câu 5 5. Khi phân tích một tập dữ liệu, giá trị trung bình (mean) có thể bị ảnh hưởng nhiều bởi các giá trị ngoại lai (outliers). Đại lượng nào sau đây ít bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lai hơn? A A. Trung vị (Median) B B. Trung bình cộng (Mean) C C. Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) D D. Phương sai (Variance) Câu 6 6. Biểu đồ phân tán (Scatter plot) được sử dụng để: A A. Quan sát mối quan hệ giữa hai biến định lượng B B. So sánh tần số của các danh mục khác nhau C C. Hiển thị sự phân bố của một biến duy nhất D D. Biểu diễn tỷ lệ đóng góp của các phần vào tổng thể Câu 7 7. Cho bảng tần số của một mẫu dữ liệu như sau: Giá trị (x) | Tần số (f). Nếu ta muốn biểu diễn dữ liệu này bằng biểu đồ cột, trục hoành (trục x) sẽ biểu diễn: A A. Các giá trị của dữ liệu B B. Tần số của các giá trị C C. Tần số tương đối D D. Tần suất tích lũy Câu 8 8. Cho một tập dữ liệu gồm các số nguyên dương: {2, 3, 3, 4, 5, 5, 5, 6}. Giá trị nào sau đây là mốt (mode) của tập dữ liệu này? A A. 5 B B. 3 C C. 4 D D. 2 Câu 9 9. Trong biểu đồ tần số, diện tích của mỗi hình chữ nhật (cột) biểu diễn: A A. Tần số hoặc tần số tương đối của lớp đó B B. Tần suất tích lũy của lớp đó C C. Tần số của các giá trị đơn lẻ D D. Trung bình cộng của lớp đó Câu 10 10. Nếu biểu đồ phân tán cho thấy các điểm dữ liệu có xu hướng đi lên từ trái sang phải, điều này thường chỉ ra mối quan hệ gì giữa hai biến? A A. Tương quan thuận (Positive correlation) B B. Tương quan nghịch (Negative correlation) C C. Không có tương quan (No correlation) D D. Tương quan phi tuyến (Non-linear correlation) Câu 11 11. Khi nào ta nên sử dụng biểu đồ tần số (histogram) thay vì biểu đồ cột (bar chart)? A A. Khi dữ liệu là định lượng liên tục và đã được nhóm vào các khoảng B B. Khi dữ liệu là định tính hoặc định lượng rời rạc C C. Khi muốn so sánh giá trị tuyệt đối của các danh mục D D. Khi muốn thể hiện tỷ lệ phần trăm của các thành phần Câu 12 12. Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian? A A. Biểu đồ đường (Line graph) B B. Biểu đồ tròn (Pie chart) C C. Biểu đồ cột (Bar chart) D D. Biểu đồ phân tán (Scatter plot) Câu 13 13. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 10 học sinh đạt điểm giỏi, 15 học sinh đạt điểm khá, 10 học sinh đạt điểm trung bình và 5 học sinh đạt điểm yếu. Tần suất của học sinh đạt điểm giỏi là bao nhiêu? A A. 0.25 B B. 0.375 C C. 0.25 D D. 0.125 Câu 14 14. Trong một bảng tần số, tổng tần số của tất cả các lớp bằng bao nhiêu? A A. Tổng số quan sát trong mẫu dữ liệu B B. Số lượng lớp dữ liệu C C. Tần số tương đối lớn nhất D D. 100% Câu 15 15. Tứ phân vị thứ nhất (Q1) của một tập dữ liệu là giá trị mà: A A. Khoảng 25% các giá trị trong tập dữ liệu nhỏ hơn nó B B. Khoảng 50% các giá trị trong tập dữ liệu nhỏ hơn nó C C. Khoảng 75% các giá trị trong tập dữ liệu nhỏ hơn nó D D. Tất cả các giá trị đều nhỏ hơn nó Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 2 Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành vật lý Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài Ôn tập Chủ đề 4 Vẽ kĩ thuật ứng dụng