Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Giải bất phương trình bậc hai một ẩn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Giải bất phương trình bậc hai một ẩn Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Giải bất phương trình bậc hai một ẩn Số câu15Quiz ID20756 Làm bài Câu 1 1. Bất phương trình $x^2 + 3x + 3 > 0$ có tập nghiệm là: A A. Tập rỗng $\emptyset$ B B. $\mathbb{R}$ C C. $(-3; 3)$ D D. $(\infty; -3) \cup (3; \infty)$ Câu 2 2. Tập nghiệm của bất phương trình $x^2 - 6x + 9 \ge 0$ là: A A. $\mathbb{R}$ B B. $x \ne 3$ C C. $[3; \infty)$ D D. $(-\infty; 3]$ Câu 3 3. Tập nghiệm của bất phương trình $x^2 + x + 1 < 0$ là: A A. $\mathbb{R}$ B B. $(-1; 1)$ C C. Tập rỗng $\emptyset$ D D. $(\infty; \infty)$ Câu 4 4. Tập nghiệm của bất phương trình $-3x^2 + 2x + 5 < 0$ là: A A. $[-1; 5/3]$ B B. $(\infty; -1) \cup (5/3; \infty)$ C C. $(-1; 5/3)$ D D. $[5/3; \infty)$ Câu 5 5. Cho bất phương trình $ax^2 + bx + c > 0$. Nếu $a > 0$ và $\Delta = b^2 - 4ac < 0$, tập nghiệm của bất phương trình là: A A. Tập rỗng $\emptyset$ B B. $\mathbb{R}$ C C. Một khoảng D D. Hai tia Câu 6 6. Bất phương trình $x^2 + 2x + 5 > 0$ có tập nghiệm là: A A. $(\infty; \infty)$ B B. $(\infty; -1) \cup (1; \infty)$ C C. $\mathbb{R}$ D D. Không có nghiệm Câu 7 7. Cho bất phương trình $x^2 - 2x + 1 < 0$. Tập nghiệm là: A A. $x \ne 1$ B B. $\mathbb{R}$ C C. Tập rỗng $\emptyset$ D D. $[1; \infty)$ Câu 8 8. Tập nghiệm của bất phương trình $x^2 + 5x + 6 > 0$ là: A A. $[2; 3]$ B B. $(\infty; -3) \cup (-2; \infty)$ C C. $(-3; -2)$ D D. $(\infty; -3] \cup [-2; \infty)$ Câu 9 9. Bất phương trình $x^2 - 5x + 6 < 0$ có tập nghiệm là: A A. $[2; 3]$ B B. $(\infty; 2) \cup (3; \infty)$ C C. $(2; 3)$ D D. $(-\infty; 2] \cup [3; \infty)$ Câu 10 10. Tập nghiệm của bất phương trình $x^2 - 4x + 3 \le 0$ là: A A. $[1; 3]$ B B. $(\infty; 1] \cup [3; \infty)$ C C. $[1; \infty)$ D D. $(\infty; 1]$ Câu 11 11. Bất phương trình $2x^2 + x + 3 < 0$ có tập nghiệm là: A A. $\mathbb{R}$ B B. Tập rỗng $\emptyset$ C C. $(-3/2; -1)$ D D. $(\infty; -3/2)$ Câu 12 12. Tập nghiệm của bất phương trình $(x-1)(x+2) > 0$ là: A A. $(-2; 1)$ B B. $(\infty; -2) \cup (1; \infty)$ C C. $[-2; 1]$ D D. $(-\infty; -2] \cup [1; \infty)$ Câu 13 13. Bất phương trình $2x^2 + 3x + 1 > 0$ có tập nghiệm là: A A. $\mathbb{R}$ B B. $(\infty; -1) \cup (-\frac{1}{2}; \infty)$ C C. $(-1; -\frac{1}{2})$ D D. $[ -1; -\frac{1}{2} ]$ Câu 14 14. Bất phương trình $4x^2 - 12x + 9 > 0$ có tập nghiệm là: A A. $x = 3/2$ B B. $x \ne 3/2$ C C. $\mathbb{R}$ D D. Tập rỗng $\emptyset$ Câu 15 15. Tập nghiệm của bất phương trình $-x^2 + 6x - 5 < 0$ là: A A. $[1; 5]$ B B. $(\infty; 1) \cup (5; \infty)$ C C. $(-1; -5)$ D D. $(\infty; -1) \cup (-5; \infty)$ Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 8 Chuyển động biến đổi. Gia tốc Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài Ôn tập Chủ đề 5 Thiết kế kĩ thuật