Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Mệnh đề Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Mệnh đề Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Mệnh đề Số câu15Quiz ID20731 Làm bài Câu 1 1. Cho mệnh đề \( P \): \\( \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -4 \). Mệnh đề \( P \) đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định được Câu 2 2. Cho mệnh đề \( P \): \\( x=3 \). Mệnh đề \( \neg P \) là gì? A A. \( x \ne 3 \) B B. \( x = -3 \) C C. \( x > 3 \) D D. \( x < 3 \) Câu 3 3. Cho mệnh đề \( P \): \\( \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 0 \). Mệnh đề \( P \) đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định được Câu 4 4. Cho hai mệnh đề \( P \): \\( 3 > 2 \) và \( Q \): \\( 1 < 0 \). Mệnh đề \( P \land Q \) (P và Q) là đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định được Câu 5 5. Cho mệnh đề \( P \): \\( 2 \) là số nguyên tố\. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đảo của \( P \)? A A. \( 2 \) không là số nguyên tố. B B. \( 2 \) là số chẵn. C C. \( 2 \) là số nguyên tố. D D. Nếu \( 2 \) là số nguyên tố thì \( 2 \) là số nguyên tố. Câu 6 6. Cho mệnh đề \( P \): \\( \exists x \in \mathbb{Z}, x^2 = 4 \). Mệnh đề \( P \) đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định được Câu 7 7. Cho mệnh đề \( A \): \Nếu \( a > b \) thì \( -a < -b \). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề contrapositive (phản đảo) của A? A A. Nếu \( -a \ge -b \) thì \( a \le b \). B B. Nếu \( a \le b \) thì \( -a \ge -b \). C C. Nếu \( -a b \). D D. Nếu \( a > b \) thì \( -a \ge -b \). Câu 8 8. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A A. Nếu \( x > 0 \) thì \( x^2 > 0 \). B B. Nếu \( x^2 > 0 \) thì \( x > 0 \). C C. Nếu \( x 0 \). D D. Nếu \( x^2 = 0 \) thì \( x = 0 \). Câu 9 9. Cho mệnh đề \( P \): \\( \forall x \in \mathbb{N}, x < x+1 \). Mệnh đề \( P \) đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định được Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề? A A. Hôm nay trời đẹp! B B. Bạn có khỏe không? C C. Số 10 là số nguyên tố. D D. Hãy làm bài tập về nhà! Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề? A A. Số pi là một số vô tỷ. B B. 2 + 2 = 5. C C. Bạn có thích môn Toán không? D D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Câu 12 12. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A A. Mọi số tự nhiên đều là số nguyên. B B. Có một số nguyên tố nhỏ hơn 10. C C. Mọi hình vuông là hình chữ nhật. D D. Tồn tại một số thực \(x\) sao cho \( x^2 = -1 \). Câu 13 13. Cho mệnh đề \( P(x) \): \\(x^2 - 1 = 0\). Tìm \(x\) để \( P(x) \) đúng. A A. x = 1 B B. x = -1 C C. x = 1 hoặc x = -1 D D. x = 0 Câu 14 14. Cho hai mệnh đề \( P(x) \): \x là số chẵn\ và \( Q(x) \): \x chia hết cho 2\. Tìm \(x\) để \( P(x) \) đúng và \( Q(x) \) sai. A A. x = 4 B B. x = 5 C C. x = 6 D D. Không tồn tại x. Câu 15 15. Cho hai mệnh đề \( P \): \\( 2+2=4 \) và \( Q \): \\( 5 \times 0 = 0 \). Mệnh đề \( P \lor Q \) (P hoặc Q) là đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định được Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 15 Hàm số Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 1 Khoa học, kĩ thuật và công nghệ