Trắc nghiệm tiếng việt 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 7: Luyện tập sử dụng từ ngữ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 7: Luyện tập sử dụng từ ngữ Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 7: Luyện tập sử dụng từ ngữ Số câu25Quiz ID24804 Làm bài Câu 1 1. Từ nào có nghĩa là suy nghĩ, tính toán trước để dự đoán sự việc và chuẩn bị cách giải quyết? A A. Chiêm nghiệm B B. Mường tượng C C. Dự liệu D D. Suy luận Câu 2 2. Từ thân mật dùng để diễn tả mối quan hệ như thế nào? A A. Xa cách, lạnh lùng. B B. Gần gũi, cởi mở, gần gũi. C C. Nghiêm túc, trang trọng. D D. Hờ hững, thờ ơ. Câu 3 3. Câu nào sau đây dùng sai từ? A A. Cô ấy có một giọng hát rất hay. B B. Cái nhà này rất rộng rãi. C C. Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ. D D. Cậu ấy rất khéo léo trong việc làm bánh. Câu 4 4. Trong các từ sau, từ nào mang nghĩa tốt đẹp, có giá trị về mặt đạo đức, tinh thần? A A. Tài năng B B. Nhân ái C C. Sáng tạo D D. Khéo léo Câu 5 5. Từ nào trong câu sau đây là từ ghép? A A. Rừng B B. Núi C C. Thảo nguyên D D. Cao Câu 6 6. Từ nào trong câu sau đây là từ láy? A A. Mặt trời B B. Nắng vàng C C. Long lanh D D. Cánh đồng Câu 7 7. Biện pháp tu từ hoán dụ được sử dụng trong câu nào? A A. Trường Sa, Hoàng Sa là máu thịt của cha ông. B B. Lá cờ đỏ sao vàng tung bay phấp phới. C C. Mặt trời chiếu sáng rực rỡ. D D. Ngôi nhà đó rất đẹp. Câu 8 8. Câu nào diễn tả đúng ý nghĩa của từ khắc nghiệt? A A. Thời tiết dễ chịu, ôn hòa. B B. Điều kiện sống khó khăn, gay gắt. C C. Tính cách vui vẻ, hòa đồng. D D. Cảnh vật tươi đẹp, thơ mộng. Câu 9 9. Đâu là từ trái nghĩa với thân thiết? A A. Thân mật B B. Xa lạ C C. Gần gũi D D. Quen thuộc Câu 10 10. Trong các từ sau, từ nào mang nghĩa sâu sắc, có ý nghĩa quan trọng? A A. Thường lệ B B. Quan trọng C C. Bình thường D D. Tầm thường Câu 11 11. Trong câu Những cánh buồm trắng no gió lướt nhanh trên biển xanh, từ nào là từ ghép? A A. Cánh buồm B B. Trắng C C. Nhanh D D. Xanh Câu 12 12. Biện pháp tu từ nhân hóa được sử dụng trong câu nào? A A. Những đám mây trắng như bông. B B. Mặt trời mỉm cười với chúng em. C C. Cánh đồng lúa chín vàng rực rỡ. D D. Tiếng chim hót líu lo trên cành cây. Câu 13 13. Câu nào sử dụng phép tu từ so sánh để miêu tả sự mạnh mẽ? A A. Anh ấy có sức khỏe như trâu. B B. Anh ấy rất khỏe mạnh. C C. Sức mạnh của anh ấy thật phi thường. D D. Anh ấy có một cơ bắp cuồn cuộn. Câu 14 14. Câu nào sử dụng từ thành thạo đúng nhất? A A. Anh ấy học tiếng Anh rất thành thạo. B B. Cô ấy thành thạo việc nấu ăn. C C. Em bé thành thạo biết đi. D D. Xe đạp của tôi thành thạo. Câu 15 15. Đâu là từ đồng nghĩa với xa lạ? A A. Quen thuộc B B. Thân thiện C C. Lạ lẫm D D. Gần gũi Câu 16 16. Từ cần mẫn được dùng để diễn tả điều gì? A A. Sự lười biếng, không chịu làm việc. B B. Sự làm việc chăm chỉ, cẩn thận và kiên trì. C C. Sự thông minh, nhạy bén trong suy nghĩ. D D. Sự hào phóng, sẵn sàng giúp đỡ người khác. Câu 17 17. Trong câu Cô giáo giảng bài bằng giọng ấm áp, truyền cảm, từ nào là từ ghép? A A. Cô giáo B B. Giọng C C. Ấm áp D D. Truyền cảm Câu 18 18. Từ nào dưới đây có nghĩa là tập hợp nhiều ý kiến khác nhau, có thể trái ngược nhau? A A. Đồng lòng B B. Đa chiều C C. Nhất trí D D. Đoàn kết Câu 19 19. Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ so sánh để miêu tả sự nhanh nhẹn? A A. Chú bé nhanh như một cơn gió. B B. Bạn Lan rất nhanh nhẹn trong mọi việc. C C. Anh ấy chạy thục mạng. D D. Sự nhanh nhẹn của cô ấy thật đáng kinh ngạc. Câu 20 20. Đâu là từ láy tượng thanh? A A. Xinh xắn B B. Róc rách C C. Mênh mông D D. Lấp lánh Câu 21 21. Trong câu Những ngọn cỏ non mơn mởn vươn mình đón nắng sớm, từ nào là từ láy? A A. Ngọn B B. Non C C. Mơn mởn D D. Sớm Câu 22 22. Đâu là từ đồng nghĩa với thông thái? A A. Ngu ngốc B B. Minh mẫn C C. Dốt nát D D. Kém cỏi Câu 23 23. Câu nào diễn tả sự kiên trì một cách hiệu quả? A A. Dù gặp khó khăn, cậu ấy vẫn không bỏ cuộc. B B. Cậu ấy rất muốn làm được việc này. C C. Cậu ấy thử làm vài lần rồi thôi. D D. Cậu ấy chỉ làm khi có người nhắc nhở. Câu 24 24. Câu Bông lúa trĩu hạt vàng óng như những chùm đèn sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. Ẩn dụ B B. Nhân hóa C C. So sánh D D. Hoán dụ Câu 25 25. Đâu là từ trái nghĩa với kiên trì? A A. Bền bỉ B B. Chăm chỉ C C. Nản lòng D D. Cần cù Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 17: Sử dụng từ điển Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 16: Những con hạc giấy