Trắc nghiệm tiếng việt 5 cánh diềuTrắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: Kết từ (tiếp theo) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: Kết từ (tiếp theo) Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: Kết từ (tiếp theo) Số câu25Quiz ID25029 Làm bài Câu 1 1. Kết từ và thường được dùng để nối các từ ngữ, câu có quan hệ gì? A A. Quan hệ nguyên nhân - kết quả. B B. Quan hệ bổ sung, liệt kê hoặc tăng tiến. C C. Quan hệ lựa chọn. D D. Quan hệ nhượng bộ. Câu 2 2. Kết từ tuy nhiên có chức năng tương tự với kết từ nào? A A. và B B. nên C C. nhưng D D. hoặc Câu 3 3. Trong câu Dù khó khăn đến mấy, họ vẫn kiên trì., từ dù có chức năng gì? A A. Nối các hành động đồng thời. B B. Nối các ý kiến bổ sung. C C. Nối hai vế câu có quan hệ nhượng bộ, đối chiếu. D D. Nối các sự việc liên tiếp. Câu 4 4. Câu nào sau đây sử dụng kết từ vì để thể hiện mối quan hệ nguyên nhân - kết quả? A A. Cô ấy vui vì được khen. B B. Dù trời mưa, anh ấy vẫn đi. C C. Bạn học chăm, bạn sẽ giỏi. D D. Trời nắng hoặc trời mưa, chúng tôi đều đi chơi. Câu 5 5. Trong câu Anh ấy không những học giỏi mà còn hát rất hay., kết từ không những... mà còn... có tác dụng gì? A A. Thể hiện sự lựa chọn. B B. Thể hiện sự tăng tiến hoặc bổ sung ý nghĩa. C C. Thể hiện sự nhượng bộ. D D. Thể hiện sự đối lập. Câu 6 6. Kết từ song có ý nghĩa tương tự với kết từ nào? A A. và B B. nên C C. nhưng D D. hoặc Câu 7 7. Trong câu Cuốn sách này hay, nhưng hơi dày., kết từ nhưng có vai trò gì? A A. Nối các ý kiến bổ sung. B B. Nối hai vế câu có ý nghĩa tương phản. C C. Nối các hành động diễn ra đồng thời. D D. Nối các sự việc liên tiếp. Câu 8 8. Trong câu Mặc dù trời rất lạnh, cô giáo vẫn lên lớp giảng bài., từ mặc dù có vai trò gì? A A. Nối hai vế câu có quan hệ nguyên nhân - kết quả. B B. Nối hai vế câu có quan hệ lựa chọn. C C. Nối hai vế câu có quan hệ nhượng bộ, đối chiếu. D D. Nối hai vế câu có quan hệ bổ sung. Câu 9 9. Kết từ thậm chí dùng để diễn tả điều gì? A A. Sự thay thế. B B. Sự tăng tiến, vượt quá mức dự kiến. C C. Sự phân chia. D D. Sự giải thích. Câu 10 10. Trong câu Hoa nở rộ, còn lá vàng rơi đầy sân., kết từ còn có tác dụng gì? A A. Nối hai hành động đồng thời. B B. Nối hai trạng thái tương phản hoặc bổ sung thông tin. C C. Nối hai ý kiến trái ngược. D D. Nối hai sự việc kế tiếp nhau. Câu 11 11. Chọn kết từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu: Bạn học tốt, .... bạn cần chăm chỉ hơn nữa. A A. vì B B. nhưng C C. hoặc D D. nên Câu 12 12. Kết từ nào dùng để nối các vế câu có ý nghĩa giải thích, nguyên nhân? A A. nhưng B B. và C C. bởi D D. hoặc Câu 13 13. Kết từ dù có vai trò tương tự như kết từ nào sau đây? A A. và B B. nên C C. bởi D D. mặc dù Câu 14 14. Chọn kết từ phù hợp để điền vào chỗ trống: Tôi thích đọc sách, .... tôi cũng thích xem phim. A A. nhưng B B. hoặc C C. và D D. nên Câu 15 15. Trong câu Chúng tôi đi bộ hoặc đi xe đạp đến trường., kết từ hoặc thể hiện ý nghĩa gì? A A. Sự bổ sung. B B. Sự tăng tiến. C C. Sự lựa chọn giữa các phương án. D D. Sự tương phản. Câu 16 16. Trong các câu sau, câu nào sử dụng kết từ nhưng để nối hai vế câu có quan hệ tương phản rõ rệt nhất? A A. Trời mưa to nhưng em vẫn đi học. B B. Anh ấy học giỏi nhưng lười biếng. C C. Cô ấy xinh đẹp nhưng hơi kiêu kỳ. D D. Cuốn sách này hay nhưng hơi dài. Câu 17 17. Câu nào sau đây dùng kết từ bởi hoặc vì để nêu rõ nguyên nhân? A A. Anh ấy đến muộn nhưng vẫn cố gắng hoàn thành công việc. B B. Cô ấy học chăm chỉ, bởi vậy cô ấy đạt điểm cao. C C. Trời mưa nên chúng tôi ở nhà. D D. Bạn vui hoặc bạn buồn, tôi đều ở bên cạnh. Câu 18 18. Kết từ thành thử thường dùng để chỉ mối quan hệ gì? A A. Nguyên nhân - kết quả. B B. Lựa chọn. C C. Tăng tiến. D D. Đối chiếu. Câu 19 19. Kết từ hơn nữa thường được dùng để chỉ mối quan hệ gì? A A. Nguyên nhân - kết quả. B B. Lựa chọn. C C. Tăng tiến, bổ sung ý nghĩa. D D. Nhượng bộ. Câu 20 20. Kết từ nào dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều khả năng? A A. và B B. nhưng C C. hoặc D D. còn Câu 21 21. Trong câu Nam đá bóng giỏi, còn Minh thì hát hay., kết từ còn được dùng để nối các từ ngữ có đặc điểm gì? A A. Quan hệ nguyên nhân - kết quả. B B. Quan hệ lựa chọn. C C. Quan hệ tương phản hoặc bổ sung về các mặt khác nhau. D D. Quan hệ tăng tiến. Câu 22 22. Chọn kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Bạn chăm chỉ học tập, .... bạn sẽ đạt kết quả tốt. A A. hoặc B B. nên C C. nhưng D D. thậm chí Câu 23 23. Chọn kết từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: Bạn cố gắng lên, .... bạn sẽ thành công. A A. nhưng B B. hoặc C C. nên D D. còn Câu 24 24. Trong câu Càng học càng giỏi, càng luyện càng khéo., cặp kết từ càng... càng... thể hiện mối quan hệ gì? A A. Nguyên nhân - kết quả. B B. Lựa chọn. C C. Tăng tiến đồng thời. D D. Nhượng bộ. Câu 25 25. Kết từ nào dùng để chỉ sự đối lập, trái ngược về ý nghĩa giữa hai vế câu? A A. và B B. bởi C C. nhưng D D. rồi Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 6: Luật Trẻ em Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 37: Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng