Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thương mại điện tửTrắc nghiệm thương mại điện tử chương 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm thương mại điện tử chương 3 Trắc nghiệm thương mại điện tử chương 3 Số câu25Quiz ID40130 Làm bài Câu 1 Giải pháp lưu trữ web nào mà hàng trăm trang web của các doanh nghiệp nhỏ khác nhau cùng chia sẻ chung tài nguyên (CPU, RAM) trên một máy chủ vật lý duy nhất? A Shared Hosting (Lưu trữ chia sẻ) B Dedicated Hosting (Lưu trữ máy chủ dùng riêng) C Cloud Hosting (Lưu trữ đám mây) D Colocation (Thuê chỗ đặt máy chủ) Câu 2 Công nghệ nào sử dụng một mạng lưới các máy chủ đặt tại nhiều vị trí địa lý khác nhau để lưu trữ bản sao nội dung web (hình ảnh, video), giúp tăng tốc độ tải trang cho người dùng ở xa máy chủ gốc? A Mạng riêng ảo (VPN) B Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu (RDBMS) C Mạng phân phối nội dung (CDN) D Cân bằng tải (Load Balancer) Câu 3 Trong địa chỉ trang web 'www.amazon.com', phần '.com' được gọi là gì? A Tên miền cấp cao nhất (TLD) B Tên miền cấp hai (SLD) C Giao thức mạng (Protocol) D Tiền tố mạng (Network prefix) Câu 4 Một mạng nội bộ sử dụng các công nghệ Internet và Web để chia sẻ thông tin an toàn trong phạm vi khép kín của một doanh nghiệp được gọi là gì? A Internet B Intranet C Extranet D Ethernet Câu 5 Khái niệm nào chỉ thế hệ web tiếp theo, nơi máy tính có thể phân tích và hiểu được ý nghĩa của thông tin để cá nhân hóa kết quả tìm kiếm mạnh mẽ hơn? A Web 1.0 (Web hiển thị) B Web 2.0 (Web xã hội) C Web 3.0 (Web ngữ nghĩa) D Web chìm (Deep Web) Câu 6 Thuật ngữ nào chỉ độ trễ thời gian từ khi người dùng nhấn một liên kết trên trang web thương mại điện tử đến khi gói tin đầu tiên bắt đầu được máy chủ phản hồi? A Băng thông (Bandwidth) B Lưu lượng (Throughput) C Latency (Độ trễ) D Jitter (Độ biến động trễ) Câu 7 Phần mềm nào sau đây chịu trách nhiệm nhận các yêu cầu HTTP từ trình duyệt của người dùng và trả về các trang web HTML tương ứng? A Web Browser (Trình duyệt web) B Database Server (Máy chủ cơ sở dữ liệu) C Web Server (Máy chủ web) D Firewall (Tường lửa) Câu 8 Doanh nghiệp thương mại điện tử thuê một phần mềm quản lý quan hệ khách hàng (CRM) chạy trên nền tảng web thay vì cài đặt trên máy chủ nội bộ là ví dụ của mô hình điện toán đám mây nào? A SaaS (Software as a Service) B IaaS (Infrastructure as a Service) C PaaS (Platform as a Service) D DaaS (Desktop as a Service) Câu 9 Chuỗi ký tự chuẩn hóa được sử dụng để xác định chính xác vị trí và phương thức truy cập của một tài nguyên trên Internet (như một trang web cụ thể) được gọi là gì? A HTML (Hypertext Markup Language) B URL (Uniform Resource Locator) C IP (Internet Protocol) D MAC (Media Access Control) Câu 10 Nguyên nhân chính dẫn đến việc bắt buộc phải chuyển đổi từ chuẩn địa chỉ IPv4 sang IPv6 trên phạm vi toàn cầu là gì? A Sự chậm chạp trong tốc độ truyền tải của IPv4 B Khả năng bảo mật quá kém của chuẩn IPv4 C IPv4 không tương thích với thiết bị di động D Sự cạn kiệt không gian địa chỉ IPv4 Câu 11 Mô hình mạng trong đó các máy tính cá nhân yêu cầu dịch vụ và một máy tính mạnh mẽ khác xử lý yêu cầu rồi cung cấp dịch vụ đó được gọi là gì? A Mô hình mạng ngang hàng (Peer-to-Peer) B Mô hình khách/chủ (Client/Server) C Mô hình tập trung (Centralized Computing) D Mô hình phân tán (Distributed Computing) Câu 12 Đối với một máy chủ web chứa trang thương mại điện tử, quản trị viên bắt buộc phải cấu hình loại địa chỉ IP nào để hệ thống tên miền (DNS) có thể liên tục ánh xạ chính xác? A IP động (Dynamic IP) B IP riêng (Private IP) C IP tĩnh (Static IP) D IP giả mạo (Spoofed IP) Câu 13 Ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn nào được sử dụng phổ biến nhất để tạo và thiết kế cấu trúc tĩnh của một trang web thương mại điện tử? A CSS (Cascading Style Sheets) B JavaScript C PHP (Hypertext Preprocessor) D HTML (Hypertext Markup Language) Câu 14 Trong mô hình giao thức mạng TCP/IP, giao thức HTTP (dùng để truyền tải dữ liệu web) hoạt động ở tầng (layer) nào? A Tầng truy cập mạng (Network Access Layer) B Tầng mạng/Internet (Internet Layer) C Tầng giao vận (Transport Layer) D Tầng ứng dụng (Application Layer) Câu 15 Giao thức mạng tiêu chuẩn nào được thiết kế chuyên biệt cho việc truyền tải các tệp tin dung lượng lớn (upload/download) giữa máy khách cá nhân và máy chủ lưu trữ trên Internet? A SMTP (Simple Mail Transfer Protocol) B FTP (File Transfer Protocol) C ICMP (Internet Control Message Protocol) D SNMP (Simple Network Management Protocol) Câu 16 Kỹ thuật nào chia nhỏ thông điệp thành các phần nhỏ hơn để truyền qua mạng và ráp lại ở đích? A Chuyển mạch kênh (Circuit switching) B Chuyển mạch gói (Packet switching) C Chuyển mạch thông điệp (Message switching) D Định tuyến tĩnh (Static routing) Câu 17 Khi một doanh nghiệp mở rộng một phần mạng Intranet của mình cho các nhà cung cấp và đối tác chiến lược truy cập an toàn từ xa, mạng đó trở thành gì? A Extranet B Mạng diện rộng (WAN) C Mạng cục bộ (LAN) D Mạng riêng ảo (VPN) Câu 18 Đặc trưng cốt lõi của thế hệ Web 2.0 so với kỷ nguyên Web 1.0 truyền thống là gì? A Web 2.0 chỉ chứa nội dung tĩnh dưới dạng văn bản B Người dùng có thể tạo ra nội dung và tương tác với nhau C Web 2.0 hoàn toàn do trí tuệ nhân tạo tự động viết mã D Tốc độ kết nối mạng của Web 2.0 chậm hơn Web 1.0 Câu 19 Giao thức cốt lõi nào chịu trách nhiệm định dạng, nén và truyền dữ liệu trên nền tảng Internet? A TCP/IP B HTTP/HTTPS C POP3/IMAP D FTP/SFTP Câu 20 Amazon Web Services (AWS) cung cấp các máy chủ ảo trần, không gian lưu trữ và tài nguyên mạng cơ bản để doanh nghiệp tự cài đặt hệ điều hành là ví dụ của mô hình đám mây nào? A PaaS (Platform as a Service) B SaaS (Software as a Service) C IaaS (Infrastructure as a Service) D BaaS (Backend as a Service) Câu 21 Mã định danh vật lý duy nhất được nhà sản xuất gán cứng cho mỗi card mạng (NIC) trên thiết bị để giao tiếp trực tiếp trong mạng cục bộ LAN là gì? A Địa chỉ IP (IP Address) B Địa chỉ MAC C Số cổng (Port Number) D Khóa công khai (Public Key) Câu 22 Khả năng truyền tải dữ liệu tối đa của một kết nối mạng trong một khoảng thời gian nhất định (thường đo bằng Mbps hoặc Gbps) được gọi là gì? A Tần số (Frequency) B Băng thông (Bandwidth) C Suy hao (Attenuation) D Xung đột (Collision) Câu 23 Hệ thống nào làm nhiệm vụ dịch tên miền dễ nhớ thành địa chỉ IP mà máy tính có thể hiểu được? A Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) B Hệ thống quản lý nội dung (CMS) C Hệ thống phân giải tên miền (DNS) D Hệ thống lưu trữ đám mây (Cloud Storage) Câu 24 Tiêu chuẩn mạng không dây phổ biến nhất (họ chuẩn IEEE 802.11) cung cấp kết nối Internet tốc độ cao trong phạm vi hẹp như văn phòng hay nhà riêng là gì? A Bluetooth B NFC (Near Field Communication) C Wi-Fi D Mạng di động 5G Câu 25 Một trang web thương mại điện tử lớn có lượng truy cập cực cao và yêu cầu bảo mật dữ liệu khách hàng nghiêm ngặt nên sử dụng loại dịch vụ lưu trữ nào để có toàn quyền kiểm soát phần cứng? A Free Hosting (Lưu trữ miễn phí) B Shared Hosting (Lưu trữ chia sẻ) C Virtual Private Server (Máy chủ ảo cá nhân) D Dedicated Hosting (Lưu trữ máy chủ dùng riêng) Trắc nghiệm thương mại điện tử chương 2 790 câu trắc nghiệm Thương mại điện tử – Phần 1