Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thị trường chứng khoánTrắc nghiệm Thị trường chứng khoán – Chương 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Thị trường chứng khoán – Chương 1 Trắc nghiệm Thị trường chứng khoán – Chương 1 Số câu25Quiz ID39970 Làm bài Câu 1 Tổ chức bảo lãnh phát hành chứng khoán thực hiện vai trò gì đối với công ty phát hành trong đợt chào bán lần đầu ra công chúng (IPO)? A Lưu giữ và bảo quản chứng khoán vật lý B Cung cấp hệ thống khớp lệnh tự động C Chấm điểm tín nhiệm cho chứng khoán D Cam kết mua một phần hoặc toàn bộ số chứng khoán phát hành Câu 2 Thị trường nào sau đây chuyên giao dịch các công cụ tài chính có kỳ hạn thanh toán dưới một năm? A Thị trường cổ phiếu B Thị trường phái sinh C Thị trường tiền tệ D Thị trường vốn Câu 3 Mối quan hệ giữa tính sinh lời và tính rủi ro của chứng khoán trên thị trường tài chính thường được thể hiện như thế nào? A Không có quan hệ B Tỷ lệ nghịch C Tỷ lệ thuận D Tỷ lệ thuận nhưng có giới hạn Câu 4 Chủ thể nào sau đây KHÔNG được phép phát hành cổ phiếu để huy động vốn? A Tập đoàn kinh tế tư nhân B Ngân hàng thương mại cổ phần C Chính phủ D Công ty cổ phần Câu 5 Chức năng tạo tiền và cung cấp dịch vụ thanh toán là đặc quyền chủ yếu của trung gian tài chính nào? A Công ty chứng khoán B Ngân hàng thương mại C Quỹ hưu trí D Công ty bảo hiểm nhân thọ Câu 6 Sự khác biệt cơ bản giữa nhà môi giới (Broker) và nhà tự doanh (Dealer) trên thị trường chứng khoán là gì? A Không có sự khác biệt nào giữa hai chủ thể này B Nhà môi giới chịu rủi ro về giá chứng khoán, còn nhà tự doanh thì không C Nhà môi giới chỉ hoạt động trên thị trường sơ cấp, nhà tự doanh ở thị trường thứ cấp D Nhà tự doanh mua bán bằng chính vốn của mình để hưởng chênh lệch giá, còn nhà môi giới giao dịch hộ khách hàng để hưởng hoa hồng Câu 7 Hoạt động thanh toán bù trừ và ghi nhận sự thay đổi quyền sở hữu chứng khoán giữa các nhà đầu tư sau khi giao dịch thành công do tổ chức nào đảm nhận? A Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán B Ủy ban Chứng khoán Nhà nước C Sở Giao dịch Chứng khoán D Ngân hàng phát hành chứng khoán Câu 8 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là lợi thế của nhà đầu tư thể chế so với nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán? A Đội ngũ chuyên gia phân tích chuyên nghiệp B Nguồn vốn lớn và ổn định C Khả năng tiếp cận thông tin nhanh chóng D Quyết định đầu tư dựa hoàn toàn vào cảm xúc Câu 9 Theo Luật Chứng khoán Việt Nam, chứng khoán là tài sản bao gồm loại nào sau đây? A Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ B Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ C Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất D Sổ tiết kiệm ngân hàng Câu 10 Mục đích sơ khởi và quan trọng nhất của việc ra đời thị trường chứng khoán phái sinh là gì? A Phân tán và phòng ngừa rủi ro B Cấp tín dụng cho ngân hàng thương mại C Huy động vốn dài hạn cho doanh nghiệp D Tạo ra công cụ để thao túng thị trường cơ sở Câu 11 Công cụ nào sau đây KHÔNG được giao dịch trên thị trường vốn? A Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 10 năm B Tín phiếu Kho bạc C Cổ phiếu phổ thông D Trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 5 năm Câu 12 Cơ quan nào tại Việt Nam có thẩm quyền cao nhất trong việc quản lý, giám sát trực tiếp hoạt động của thị trường chứng khoán? A Ngân hàng Nhà nước B Ủy ban Chứng khoán Nhà nước C Trung tâm Lưu ký Chứng khoán D Sở Giao dịch Chứng khoán Câu 13 Thị trường thứ cấp KHÔNG có vai trò nào sau đây đối với tổ chức phát hành? A Trực tiếp mang lại nguồn vốn mới B Tôn vinh uy tín của doanh nghiệp C Xác định giá cả chứng khoán D Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán Câu 14 Thị trường chứng khoán phi tập trung (OTC) có đặc điểm nổi bật nào sau đây? A Chỉ mua bán các chứng khoán đã niêm yết B Mức độ tiêu chuẩn hóa của chứng khoán rất cao C Giao dịch thông qua mạng lưới máy tính và thiết bị viễn thông D Giao dịch tại một địa điểm vật lý tập trung Câu 15 Quyền lợi cốt lõi nào giúp cổ đông phổ thông có thể can thiệp vào hoạt động quản trị của công ty cổ phần? A Quyền bỏ phiếu tại Đại hội đồng cổ đông B Quyền nhận mức lãi suất cố định C Quyền ưu tiên nhận cổ tức D Quyền đòi lại tài sản trước chủ nợ khi phá sản Câu 16 Chức năng nào của thị trường tài chính giúp giá cả chứng khoán phản ánh đúng và liên tục thông tin về tổ chức phát hành? A Chức năng huy động vốn B Chức năng thanh khoản C Chức năng cung cấp thông tin và định giá D Chức năng kiểm soát doanh nghiệp Câu 17 Tổ chức nào sau đây thu gom vốn từ nhiều nhà đầu tư nhỏ lẻ để đầu tư vào một danh mục chứng khoán đa dạng, giúp phân tán rủi ro? A Quỹ đầu tư chứng khoán B Sở Giao dịch Chứng khoán C Tổ chức bảo lãnh phát hành D Công ty đánh giá tín nhiệm Câu 18 Đặc điểm chung của hầu hết các công cụ trên thị trường tiền tệ là gì? A Mức sinh lời rất cao B Thời gian đáo hạn trên 5 năm C Rủi ro vỡ nợ thấp và tính thanh khoản cao D Không thể chuyển nhượng Câu 19 Chức năng huy động vốn mới cho nền kinh tế thông qua việc bán chứng khoán lần đầu tiên được thực hiện ở đâu? A Thị trường sơ cấp B Thị trường giao dịch ngay C Thị trường phi tập trung D Thị trường thứ cấp Câu 20 Khả năng chuyển đổi thành tiền mặt của một tài sản một cách nhanh chóng mà không làm giảm đáng kể giá trị của nó được gọi là gì? A Tính rủi ro B Tính sinh lời C Tính pháp lý D Tính thanh khoản Câu 21 Khi doanh nghiệp phát hành cổ phiếu trực tiếp cho công chúng để huy động vốn, hoạt động này thuộc hình thức nào? A Tín dụng thương mại B Tài chính trực tiếp C Tín dụng ngân hàng D Tài chính gián tiếp Câu 22 Người sở hữu công cụ tài chính nào sau đây được xem là chủ nợ của tổ chức phát hành? A Cổ phiếu ưu đãi B Trái phiếu C Cổ phiếu phổ thông D Chứng chỉ quỹ Câu 23 Trên thị trường giao ngay (Spot market), việc thanh toán và giao nhận chứng khoán được thực hiện vào thời điểm nào? A Theo từng đợt kéo dài nhiều tháng B Ngay lập tức hoặc trong một vài ngày sau khi thỏa thuận C Vào một ngày xác định trong tương lai D Chỉ khi chứng khoán có lãi Câu 24 Tại sao thị trường chứng khoán thường được ví như 'Phong vũ biểu' của nền kinh tế? A Vì thị trường chứng khoán quyết định trực tiếp đến lãi suất của ngân hàng trung ương B Vì sự biến động giá chứng khoán thường phản ánh trước kỳ vọng về tình trạng kinh tế vĩ mô tương lai C Vì mọi người dân đều bắt buộc phải mua chứng khoán D Vì thị trường này có thể dự báo chính xác thời tiết Câu 25 Hiện tượng những doanh nghiệp có rủi ro cao nhất lại là những người tích cực nhất trong việc tìm kiếm vốn trên thị trường là ví dụ của vấn đề gì? A Hiệu ứng bầy đàn B Lựa chọn đối nghịch C Rủi ro đạo đức D Thông tin hoàn hảo 500 câu trắc nghiệm Thị trường chứng khoán – Phần 5 Trắc nghiệm Thị trường chứng khoán – Chương 2