Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HU Số câu25Quiz ID39604 Làm bài Câu 1 Xung đột đại diện (Agency problem) trong doanh nghiệp thường phát sinh chủ yếu giữa hai đối tượng nào? A Khách hàng và Nhà cung cấp B Chủ sở hữu và Người quản lý C Chính phủ và Doanh nghiệp D Công đoàn và Ban giám đốc Câu 2 Lý thuyết Trật tự phân hạng (Pecking Order Theory) cho rằng doanh nghiệp ưu tiên huy động vốn theo thứ tự nào? A Vốn vay, Vốn tự có, Phát hành cổ phiếu mới B Nguồn vốn nội bộ, Vốn vay, Phát hành cổ phiếu mới C Phát hành cổ phiếu mới, Vốn vay, Nguồn vốn nội bộ D Vốn vay, Phát hành cổ phiếu mới, Nguồn vốn nội bộ Câu 3 Trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), hệ số Beta (β) dùng để đo lường loại rủi ro nào? A Rủi ro phi hệ thống B Rủi ro riêng biệt của doanh nghiệp C Rủi ro hệ thống D Rủi ro thanh khoản Câu 4 Tại sao khấu hao được coi là một nguồn ngân lưu gián tiếp trong phân tích dự án đầu tư? A Khấu hao là khoản chi bằng tiền mặt thực tế B Khấu hao làm giảm thu nhập chịu thuế C Khấu hao làm tăng lợi nhuận sau thuế D Khấu hao không ảnh hưởng đến thuế Câu 5 Theo lý thuyết MM trong điều kiện có thuế thu nhập doanh nghiệp, giá trị của doanh nghiệp có sử dụng nợ vay sẽ như thế nào so với doanh nghiệp không sử dụng nợ? A Thấp hơn do rủi ro phá sản tăng B Cao hơn nhờ tấm chắn thuế từ lãi vay C Bằng nhau vì cấu trúc vốn không ảnh hưởng đến giá trị D Không thể xác định được Câu 6 Mô hình EOQ (Sản lượng đặt hàng kinh tế) nhằm mục đích tối thiểu hóa tổng chi phí nào sau đây? A Tổng chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho B Tổng chi phí mua hàng và chi phí vận chuyển C Tổng chi phí sản xuất và chi phí bán hàng D Tổng chi phí nhân công và chi phí nguyên vật liệu Câu 7 Loại rủi ro nào có thể được giảm thiểu hoặc loại bỏ thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư? A Rủi ro thị trường B Rủi ro lãi suất C Rủi ro phi hệ thống D Rủi ro lạm phát Câu 8 Việc sử dụng nợ vay trong cấu trúc vốn (đòn bẩy tài chính) có tác động chính nào sau đây đến lợi nhuận trên mỗi cổ phần (EPS)? A Luôn làm giảm EPS trong mọi trường hợp B Làm tăng biến động của EPS khi EBIT thay đổi C Làm cho EPS ổn định và ít rủi ro hơn D Không có tác động gì đến EPS Câu 9 Điều khoản tín dụng '2/10, net 30' có nghĩa là khách hàng sẽ nhận được gì? A Chiết khấu 2% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày B Chiết khấu 10% nếu thanh toán trong vòng 2 ngày C Chiết khấu 30% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày D Được nợ tối đa 2 tháng và trả lãi 10% Câu 10 Vốn lưu động ròng (Net Working Capital) được tính bằng công thức nào? A Tài sản ngắn hạn trừ Nợ ngắn hạn B Tổng tài sản trừ Tổng nợ phải trả C Tiền mặt cộng Khoản phải thu D Tài sản dài hạn trừ Nợ dài hạn Câu 11 Trong công thức tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), các trọng số của nợ và vốn chủ sở hữu nên được tính theo giá trị nào? A Giá trị sổ sách trên bảng cân đối kế toán B Giá trị thị trường hiện hành C Giá trị dự toán cho năm kế hoạch D Giá trị trung bình giữa sổ sách và thị trường Câu 12 Lý thuyết 'Con chim trong tay' (Bird-in-the-hand) giải thích lý do cổ đông ưu tiên nhận cổ tức thay vì lãi vốn vì lý do gì? A Cổ tức không phải chịu thuế thu nhập B Cổ tức tiền mặt ít rủi ro hơn lãi vốn trong tương lai C Cổ tức làm tăng giá trị sổ sách của cổ phiếu D Lãi vốn luôn thấp hơn tỷ lệ trả cổ tức Câu 13 Nếu một dự án có Chỉ số sinh lời (PI) bằng 1,1 thì khẳng định nào sau đây về NPV là đúng? A NPV của dự án bằng 0 B NPV của dự án nhỏ hơn 0 C NPV của dự án lớn hơn 0 D Không thể xác định mối quan hệ giữa PI và NPV Câu 14 Chi phí cơ hội của một phương án đầu tư nên được xử lý như thế nào khi thẩm định ngân sách vốn? A Bỏ qua vì không phải chi phí bằng tiền thực tế B Tính vào như một khoản chi phí của dự án C Chỉ xem xét nếu dự án có lãi D Cộng vào dòng tiền vào của năm cuối cùng Câu 15 Theo mô hình tăng trưởng Gordon, giá trị một cổ phiếu sẽ tăng lên nếu yếu tố nào sau đây xảy ra? A Tốc độ tăng trưởng cổ tức dự kiến tăng B Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu của nhà đầu tư tăng C Mức cổ tức chi trả năm tới giảm D Lạm phát kỳ vọng trên thị trường tăng Câu 16 Chỉ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) loại bỏ tài sản nào sau đây ra khỏi tử số vì tính thanh khoản thấp? A Các khoản phải thu khách hàng B Hàng tồn kho C Tiền gửi ngân hàng D Chứng khoán ngắn hạn Câu 17 Chu kỳ tiền mặt (Cash Cycle) của doanh nghiệp được tính bằng công thức nào? A Chu kỳ hoạt động cộng Thời gian trả tiền hàng B Thời gian lưu kho cộng Thời gian thu tiền hàng C Chu kỳ hoạt động trừ Thời gian trả tiền hàng D Thời gian thu tiền cộng Thời gian trả tiền Câu 18 Độ bẩy hoạt động (DOL) của doanh nghiệp thay đổi như thế nào nếu chi phí cố định (FC) tăng lên trong khi các yếu tố khác không đổi? A Độ bẩy hoạt động giảm xuống B Độ bẩy hoạt động không thay đổi C Độ bẩy hoạt động tăng lên D Độ bẩy hoạt động bằng không Câu 19 Chỉ số IRR (Tỷ suất sinh lời nội bộ) được định nghĩa là mức lãi suất chiết khấu làm cho giá trị nào sau đây bằng 0? A Giá trị hiện tại thuần (NPV) B Chỉ số sinh lời (PI) C Giá trị hiện tại của dòng tiền vào D Thời gian hoàn vốn có chiết khấu Câu 20 Dòng tiền tự do (Free Cash Flow - FCF) của doanh nghiệp là dòng tiền dùng để chi trả cho ai? A Chỉ dành cho các cổ đông thường B Chỉ dành cho các chủ nợ C Tất cả các nhà cung cấp vốn bao gồm chủ nợ và chủ sở hữu D Chỉ dành cho ban quản lý doanh nghiệp Câu 21 Chi phí chìm (Sunk cost) là loại chi phí có đặc điểm gì trong việc ra quyết định đầu tư? A Phải được tính vào vốn đầu tư ban đầu B Phải được bỏ qua khi tính toán dòng tiền dự án C Là chi phí có thể thu hồi được trong tương lai D Thay đổi tùy theo quy mô của dự án Câu 22 Mục tiêu tối thượng của quản trị tài chính doanh nghiệp theo quan điểm hiện đại là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp B Tối đa hóa giá trị tài sản cho các cổ đông C Tối đa hóa doanh thu và thị phần D Tối thiểu hóa chi phí hoạt động hàng năm Câu 23 Khi lãi suất thị trường tăng lên, giá của các trái phiếu đang lưu hành trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào? A Giá trái phiếu sẽ tăng lên B Giá trái phiếu không thay đổi C Giá trái phiếu sẽ giảm xuống D Giá trái phiếu bằng mệnh giá Câu 24 Chỉ số vòng quay tài sản cố định (Fixed Asset Turnover) đo lường điều gì? A Khả năng thanh toán nợ dài hạn B Hiệu quả sử dụng tài sản cố định để tạo ra doanh thu C Tốc độ khấu hao của tài sản cố định D Tỷ trọng tài sản cố định trong tổng tài sản Câu 25 Hệ số Beta (β) của một cổ phiếu bằng 1 có ý nghĩa gì? A Cổ phiếu không có rủi ro B Cổ phiếu biến động cùng mức độ với thị trường C Cổ phiếu biến động gấp đôi thị trường D Cổ phiếu biến động ngược chiều với thị trường Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HUTECH Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực BAV