Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp DTHU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp DTHU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp DTHU Số câu25Quiz ID39624 Làm bài Câu 1 Rủi ro hệ thống (Systematic Risk) còn được gọi là gì và có đặc điểm gì? A Rủi ro thị trường và không thể loại bỏ bằng đa dạng hóa B Rủi ro đặc thù và có thể loại bỏ bằng đa dạng hóa C Rủi ro tín dụng và chỉ ảnh hưởng đến các khoản nợ vay D Rủi ro thanh khoản và liên quan đến việc bán tài sản Câu 2 Thị trường tài chính nơi các chứng khoán mới được phát hành lần đầu ra công chúng gọi là gì? A Thị trường thứ cấp B Thị trường sơ cấp C Thị trường tiền tệ D Thị trường phái sinh Câu 3 Chi phí lợi nhuận để lại (Cost of Retained Earnings) thường được xác định tương đương với chi phí nào? A Chi phí nợ vay sau thuế B Chi phí phát hành cổ phiếu ưu đãi C Chi phí sử dụng vốn cổ phần phổ thông D Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng Câu 4 Trong tính toán chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC), tại sao chi phí nợ vay thường được tính sau thuế? A Vì lãi vay là chi phí hợp lý được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp B Vì cổ đông yêu cầu mức lợi nhuận cao hơn sau khi nộp thuế C Vì chính phủ ưu đãi lãi suất cho mọi doanh nghiệp vay vốn D Vì nợ vay luôn có rủi ro thấp hơn so với vốn chủ sở hữu Câu 5 Tỷ số tài chính nào đo lường khả năng của doanh nghiệp trong việc đáp ứng các nghĩa vụ nợ ngắn hạn bằng các tài sản có tính thanh khoản cao nhất? A Tỷ số thanh toán hiện hành B Tỷ số thanh toán nhanh C Hệ số nợ trên tổng tài sản D Vòng quay hàng tồn kho Câu 6 Tại sao một dự án có NPV dương thì nên được chấp nhận theo quan điểm tài chính? A Vì dự án đó chắc chắn không có rủi ro B Vì dự án đó sẽ làm tăng giá trị của doanh nghiệp C Vì dự án đó có thời gian hoàn vốn nhanh nhất D Vì dự án đó sử dụng toàn bộ vốn tự có Câu 7 Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt (Cash Conversion Cycle) được tính theo công thức nào sau đây? A Kỳ thu tiền bình quân cộng Kỳ thanh toán bình quân B Thời gian lưu kho cộng Kỳ thu tiền bình quân trừ Kỳ thanh toán bình quân C Thời gian lưu kho cộng Kỳ thanh toán bình quân D Vòng quay hàng tồn kho cộng Vòng quay khoản phải thu Câu 8 Trong quản lý hàng tồn kho, mô hình EOQ (Economic Order Quantity) xác định lượng đặt hàng tối ưu dựa trên việc tối thiểu hóa tổng của hai loại chi phí nào? A Chi phí nguyên liệu và chi phí nhân công B Chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho C Chi phí vận chuyển và chi phí bán hàng D Chi phí sản xuất và chi phí quản lý Câu 9 Khi lãi suất thị trường tăng lên, giá của các trái phiếu đang lưu hành trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào? A Giá trái phiếu sẽ tăng lên B Giá trái phiếu sẽ giảm xuống C Giá trái phiếu sẽ không thay đổi D Giá trái phiếu sẽ bằng với mệnh giá Câu 10 Chính sách tài trợ vốn lưu động 'mạo hiểm' (Aggressive) có đặc điểm gì nổi bật? A Sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để tài trợ cho một phần tài sản dài hạn B Chỉ sử dụng vốn chủ sở hữu để tài trợ cho mọi loại tài sản C Dùng nguồn vốn dài hạn để tài trợ cho toàn bộ tài sản ngắn hạn D Không sử dụng bất kỳ khoản nợ vay nào từ ngân hàng Câu 11 Loại hình sáp nhập giữa hai công ty hoạt động trong cùng một ngành và ở cùng một giai đoạn của quá trình sản xuất gọi là? A Sáp nhập theo chiều dọc B Sáp nhập theo chiều ngang C Sáp nhập kiểu tập đoàn D Sáp nhập ngược Câu 12 Trong quản lý tiền mặt, mục tiêu chính của mô hình Miller-Orr là gì? A Tối đa hóa số dư tiền mặt tại quỹ B Xác định giới hạn trên và giới hạn dưới cho số dư tiền mặt C Triệt tiêu hoàn toàn nhu cầu vay vốn ngắn hạn D Đầu tư toàn bộ tiền mặt vào cổ phiếu đầu cơ Câu 13 Lợi nhuận kinh tế (Economic Profit) khác với lợi nhuận kế toán ở điểm cơ bản nào? A Không tính đến chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp B Tính đến cả chi phí cơ hội của vốn chủ sở hữu C Chỉ tính toán dựa trên dòng tiền thực thu D Bao gồm cả các khoản lãi từ hoạt động từ thiện Câu 14 Chỉ số sinh lời (PI) của một dự án được tính bằng tỷ số giữa? A Giá trị hiện tại của các dòng tiền thu và vốn đầu tư ban đầu B Lợi nhuận ròng và tổng tài sản C Tổng doanh thu và tổng chi phí đầu tư D Giá trị hiện tại thuần và số năm thực hiện dự án Câu 15 Điểm hòa vốn kinh doanh của doanh nghiệp là điểm mà tại đó đạt được trạng thái nào? A Tổng doanh thu bằng tổng chi phí hoạt động (EBIT bằng 0) B Lợi nhuận sau thuế bằng 0 C Doanh thu đạt mức cao nhất trong kỳ D Chi phí biến đổi bằng với chi phí cố định Câu 16 Mục tiêu tối thượng và bao trùm nhất của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp B Tối đa hóa giá trị tài sản cho các cổ đông C Tối đa hóa doanh thu và mở rộng thị phần D Tối thiểu hóa mọi chi phí phát sinh trong kỳ Câu 17 Độ bẩy hoạt động (DOL) của doanh nghiệp sẽ cao hơn khi doanh nghiệp có đặc điểm gì? A Tỷ trọng chi phí cố định trong tổng chi phí cao B Tỷ trọng biến phí trong tổng chi phí cao C Doanh thu hàng năm luôn ổn định và không biến động D Không sử dụng nợ vay trong cơ cấu nguồn vốn Câu 18 Trong các chỉ tiêu đánh giá dự án đầu tư, chỉ tiêu nào cho biết giá trị hiện tại ròng của dự án sau khi đã khấu trừ chi phí đầu tư ban đầu? A Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) B Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (DPP) C Chỉ số sinh lời (PI) D Giá trị hiện tại thuần (NPV) Câu 19 Theo mô hình CAPM, hệ số Beta (β) của một chứng khoán đo lường điều gì? A Mức độ rủi ro phi hệ thống của riêng chứng khoán đó B Độ nhạy của tỷ suất sinh lời chứng khoán so với biến động thị trường C Khả năng thanh toán cổ tức của doanh nghiệp phát hành D Tốc độ tăng trưởng doanh thu dự kiến của doanh nghiệp Câu 20 Khấu hao tài sản cố định được xử lý như thế nào khi tính toán dòng tiền thuần của dự án đầu tư? A Được coi là một dòng tiền chi thực tế B Được cộng ngược lại vào lợi nhuận sau thuế vì là chi phí phi tiền mặt C Bị loại bỏ hoàn toàn khỏi các tính toán tài chính D Được tính vào doanh thu hoạt động của dự án Câu 21 Mô hình tăng trưởng cổ tức Gordon (Dividend Discount Model) giả định điều gì về tỷ lệ tăng trưởng cổ tức (g)? A Tỷ lệ g thay đổi hàng năm theo lợi nhuận B Tỷ lệ g tăng dần theo thời gian C Tỷ lệ g là một hằng số không đổi mãi mãi D Tỷ lệ g luôn bằng với lãi suất phi rủi ro Câu 22 Đòn bẩy tài chính (DFL) phản ánh mức độ thay đổi của chỉ tiêu nào khi lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) thay đổi? A Doanh thu thuần B Chi phí cố định C Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) D Số lượng sản phẩm tiêu thụ Câu 23 Theo mô hình Du Pont, tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) được phân tích thành tích của 3 nhân tố nào? A Biên lợi nhuận thuần, Vòng quay tài sản và Hệ số nhân vốn chủ sở hữu B Doanh thu, Chi phí và Lợi nhuận ròng C Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu và Tổng tài sản D Lãi suất, Lạm phát và Tốc độ tăng trưởng GDP Câu 24 Lá chắn thuế từ lãi vay (Interest Tax Shield) có tác dụng gì đối với giá trị doanh nghiệp? A Làm giảm tổng giá trị của doanh nghiệp do tăng nợ B Làm tăng giá trị doanh nghiệp nhờ giảm số thuế phải nộp C Không ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp theo mọi lý thuyết D Chỉ có tác dụng đối với các doanh nghiệp nhà nước Câu 25 Vấn đề đại diện (Agency Problem) trong tài chính doanh nghiệp nảy sinh do mâu thuẫn lợi ích giữa hai đối tượng nào? A Khách hàng và nhà cung cấp B Nhà quản lý (người đại diện) và cổ đông (người chủ) C Cổ đông phổ thông và cổ đông ưu đãi D Doanh nghiệp và cơ quan thuế Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp FTU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1