Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 Số câu25Quiz ID39666 Làm bài Câu 1 Mối quan hệ giữa lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa theo hiệu ứng Fisher được biểu thị như thế nào? A Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực trừ tỷ lệ lạm phát B Lãi suất danh nghĩa xấp xỉ bằng lãi suất thực cộng tỷ lệ lạm phát C Lãi suất thực luôn bằng tỷ lệ lạm phát kỳ vọng D Lãi suất danh nghĩa không chịu ảnh hưởng của lạm phát Câu 2 Trong quản trị hàng tồn kho, mô hình EOQ nhằm mục đích tối thiểu hóa tổng chi phí nào sau đây? A Chi phí mua hàng và chi phí vận chuyển B Chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho C Chi phí nhân công và chi phí khấu hao kho D Chi phí nguyên vật liệu và chi phí bảo hiểm Câu 3 Một trái phiếu không trả lãi định kỳ (Zero-coupon bond) thường được phát hành với giá như thế nào so với mệnh giá? A Giá phát hành luôn cao hơn mệnh giá B Giá phát hành thấp hơn mệnh giá (bán chiết khấu) C Giá phát hành bằng đúng mệnh giá D Giá phát hành bằng tổng các dòng tiền lãi Câu 4 Khi thẩm định dự án đầu tư, chi phí chìm (Sunk cost) nên được xử lý như thế nào? A Tính vào dòng tiền ra của năm đầu tiên B Phân bổ dần vào chi phí hoạt động hàng năm C Hoàn toàn không đưa vào phân tích dòng tiền dự án D Tính vào chi phí đầu tư ban đầu của dự án Câu 5 Khi doanh nghiệp thực hiện chi trả cổ tức bằng tiền mặt, các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán sẽ giảm xuống? A Tiền mặt và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối B Tiền mặt và nợ dài hạn của doanh nghiệp C Hàng tồn kho và vốn góp cổ phần D Các khoản phải thu và thặng dư vốn cổ phần Câu 6 Tại sao phương pháp NPV thường được ưu tiên hơn phương pháp IRR khi đánh giá các dự án loại trừ nhau có quy mô khác biệt lớn? A Vì IRR luôn giả định tái đầu tư với tỷ suất sinh lời của dự án B Vì NPV không tính đến giá trị thời gian của tiền C Vì IRR dễ tính toán hơn so với NPV D Vì NPV luôn cho kết quả trùng khớp với thời gian hoàn vốn Câu 7 Rủi ro không hệ thống (Unsystematic Risk) có đặc điểm nào sau đây? A Tác động đến tất cả các chứng khoán trên thị trường B Có thể được loại bỏ bằng cách đa dạng hóa danh mục C Được đo lường bởi hệ số Beta của cổ phiếu D Gắn liền với sự biến động của lãi suất nền kinh tế Câu 8 Tỷ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) khác với tỷ số thanh toán hiện hành ở việc loại trừ tài sản nào sau đây? A Tiền mặt và các khoản tương đương tiền B Hàng tồn kho C Các khoản phải thu khách hàng D Chứng khoán ngắn hạn có tính thanh khoản cao Câu 9 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu tần suất ghép lãi trong năm tăng lên thì lãi suất hiệu dụng (EAR) sẽ thay đổi như thế nào? A Lãi suất hiệu dụng sẽ tăng lên B Lãi suất hiệu dụng sẽ giảm đi C Lãi suất hiệu dụng không thay đổi D Lãi suất hiệu dụng bằng lãi suất danh nghĩa Câu 10 Loại rủi ro nào sau đây nhà đầu tư không thể loại bỏ được thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư? A Rủi ro hệ thống B Rủi ro phi hệ thống C Rủi ro đặc thù của doanh nghiệp D Rủi ro quản trị nội bộ Câu 11 Theo mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), tỷ suất sinh lời đòi hỏi của một cổ phiếu phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào? A Rủi ro phi hệ thống của cổ phiếu đó B Hệ số Beta của cổ phiếu so với thị trường C Tỷ lệ chi trả cổ tức hàng năm của công ty D Tổng mức biến động lợi nhuận trong quá khứ Câu 12 Hạn chế lớn nhất của phương pháp thời gian hoàn vốn (Payback Period) là gì? A Rất khó khăn trong việc tính toán và hiểu kết quả B Bỏ qua giá trị thời gian của tiền và dòng tiền sau hoàn vốn C Luôn đưa ra kết quả trái ngược hoàn toàn với NPV D Không thể áp dụng cho các dự án có dòng tiền âm Câu 13 Mối quan hệ giữa giá trái phiếu và lãi suất thị trường (YTM) được mô tả như thế nào? A Giá trái phiếu và lãi suất thị trường tỷ lệ thuận với nhau B Giá trái phiếu không phụ thuộc vào lãi suất thị trường C Giá trái phiếu và lãi suất thị trường có mối quan hệ ngược chiều D Giá trái phiếu luôn bằng mệnh giá bất kể lãi suất thị trường Câu 14 Theo mô hình tăng trưởng cổ tức đều (Gordon), giá trị cổ phiếu sẽ tăng khi yếu tố nào sau đây xảy ra? A Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư tăng lên B Tốc độ tăng trưởng cổ tức kỳ vọng giảm xuống C Cổ tức dự kiến chi trả vào cuối năm giảm đi D Tốc độ tăng trưởng cổ tức kỳ vọng tăng lên Câu 15 Một dự án đầu tư có chỉ số hiện giá thuần (NPV) bằng 0 thì điều này có ý nghĩa gì? A Dự án bị lỗ vốn so với số tiền đầu tư ban đầu B Dự án vừa đủ bù đắp chi phí cơ hội của vốn C Dự án có tỷ suất sinh lời nội bộ nhỏ hơn chi phí vốn D Dự án không mang lại bất kỳ dòng tiền vào nào Câu 16 Chu kỳ tiền mặt (Cash Cycle) của doanh nghiệp được tính toán bằng công thức nào sau đây? A Chu kỳ hoạt động cộng với kỳ trả tiền bình quân B Kỳ thu tiền bình quân trừ đi kỳ lưu kho bình quân C Chu kỳ hoạt động trừ đi kỳ trả tiền bình quân D Thời gian tồn kho cộng với kỳ trả tiền bình quân Câu 17 Đòn bẩy tài chính (Financial Leverage) tác động đến doanh nghiệp như thế nào khi lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) tăng lên? A Làm cho thu nhập mỗi cổ phần (EPS) tăng nhanh hơn EBIT B Làm cho EPS tăng chậm hơn tốc độ tăng của EBIT C Làm cho EPS giảm xuống dù EBIT đang tăng D Không gây ra bất kỳ tác động nào đến biến động EPS Câu 18 Mục tiêu tối thượng của quản trị tài chính trong một công ty cổ phần là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp B Tối đa hóa giá trị tài sản cho các cổ đông C Tối đa hóa doanh thu bán hàng hằng năm D Tối thiểu hóa chi phí hoạt động sản xuất Câu 19 Trong tính toán chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC), trọng số của các nguồn vốn nên được xác định dựa trên giá trị nào để phản ánh đúng thực tế? A Giá trị sổ sách của các nguồn vốn B Giá trị thị trường của các nguồn vốn C Giá trị mệnh giá của các chứng khoán D Giá trị dự kiến trong tương lai 10 năm Câu 20 Chi phí đại diện (Agency costs) trong doanh nghiệp phát sinh chủ yếu từ mâu thuẫn lợi ích giữa các nhóm đối tượng nào? A Giữa khách hàng và nhà cung cấp vật tư B Giữa các nhân viên cấp dưới với nhau C Giữa các cổ đông và ban quản lý doanh nghiệp D Giữa doanh nghiệp và các cơ quan quản lý thuế Câu 21 Vốn lưu động ròng (Net Working Capital) của doanh nghiệp được định nghĩa là gì? A Tổng giá trị tài sản dài hạn trừ đi nợ dài hạn B Tài sản ngắn hạn trừ đi nợ ngắn hạn C Tổng tài sản trừ đi tổng nợ phải trả D Lợi nhuận sau thuế cộng với khấu hao trong năm Câu 22 Theo phân tích Dupont, tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) phụ thuộc vào 3 yếu tố nào? A Doanh thu, chi phí cố định và tổng tài sản B Biên lợi nhuận ròng, vòng quay tài sản và đòn bẩy tài chính C Lợi nhuận gộp, nợ dài hạn và vốn góp ban đầu D Hệ số thanh toán, vòng quay kho và lợi nhuận giữ lại Câu 23 Theo định lý MM mệnh đề I trong môi trường không có thuế, cấu trúc vốn ảnh hưởng như thế nào đến giá trị doanh nghiệp? A Giá trị doanh nghiệp tăng khi tăng tỷ trọng nợ vay B Giá trị doanh nghiệp giảm khi tăng tỷ trọng nợ vay C Cấu trúc vốn không ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp D Giá trị doanh nghiệp đạt cực đại khi không sử dụng nợ Câu 24 Lợi thế lớn nhất của việc sử dụng nợ vay so với vốn cổ phần trong cấu trúc vốn là gì? A Làm giảm hoàn toàn rủi ro phá sản của doanh nghiệp B Lãi vay được trừ vào thu nhập chịu thuế (lá chắn thuế) C Không đòi hỏi doanh nghiệp phải hoàn trả vốn gốc D Giúp doanh nghiệp tăng quyền kiểm soát của các cổ đông Câu 25 Nguồn vốn nào sau đây được coi là nguồn vốn nội bộ của doanh nghiệp? A Phát hành cổ phiếu phổ thông mới B Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối C Vay vốn ngắn hạn từ ngân hàng thương mại D Phát hành trái phiếu chuyển đổi ra công chúng Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp DTHU Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế ueh