Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 5 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 5 Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 5 Số câu25Quiz ID39662 Làm bài Câu 1 Trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), chi phí vốn chủ sở hữu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây A Tỷ lệ lạm phát dự kiến trong tương lai gần B Tỷ suất lợi nhuận phi rủi ro, hệ số rủi ro hệ thống và mức bù rủi ro thị trường C Tổng nợ vay của doanh nghiệp tại các ngân hàng thương mại D Giá trị sổ sách của cổ phiếu trên bảng cân đối kế toán Câu 2 Hiệu suất sử dụng vốn cố định được đánh giá thông qua chỉ tiêu nào sau đây A Số vòng quay hàng tồn kho B Kỳ thu tiền bình quân C Hệ số doanh thu trên vốn cố định (Số vòng quay vốn cố định) D Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu Câu 3 Lý thuyết MM (Modigliani-Miller) trong trường hợp không có thuế kết luận điều gì về cơ cấu vốn A Giá trị doanh nghiệp tăng dần khi tỷ lệ nợ vay tăng lên B Giá trị doanh nghiệp không phụ thuộc vào việc lựa chọn cơ cấu vốn C Vay nợ càng nhiều thì chi phí sử dụng vốn trung bình càng giảm D Doanh nghiệp nên sử dụng 100% nợ để tối đa hóa lợi nhuận Câu 4 Một doanh nghiệp có Vốn lưu động ròng âm (nhỏ hơn 0) thường phản ánh trạng thái tài chính nào A Doanh nghiệp đang sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để tài trợ cho tài sản dài hạn B Doanh nghiệp có tình hình tài chính cực kỳ an toàn và bền vững C Doanh nghiệp không có bất kỳ khoản nợ vay nào D Toàn bộ tài sản cố định được tài trợ hoàn toàn bằng vốn chủ sở hữu Câu 5 Cơ cấu vốn tối ưu của doanh nghiệp là cơ cấu vốn mà tại đó đạt được mục tiêu nào A Chi phí sử dụng vốn trung bình (WACC) là thấp nhất và giá trị doanh nghiệp là cao nhất B Doanh nghiệp hoàn toàn không sử dụng nợ vay để tránh rủi ro phá sản C Sử dụng tối đa nợ vay để tận dụng lá chắn thuế lãi vay D Vốn chủ sở hữu chiếm tỷ trọng thấp nhất trong tổng nguồn vốn Câu 6 Chi phí sử dụng vốn (Cost of Capital) của một doanh nghiệp có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc gì A Xác định tỷ suất lợi nhuận tối thiểu cần đạt được từ các dự án đầu tư B Tính toán tổng số tiền lương phải trả cho nhân viên C Đánh giá uy tín của ban lãnh đạo trên thị trường chứng khoán D Xác định giá bán sản phẩm trên thị trường Câu 7 Để đẩy nhanh tốc độ luân chuyển vốn lưu động, doanh nghiệp nên thực hiện biện pháp nào A Kéo dài thời hạn cho khách hàng nợ tiền hàng B Tăng mức dự trữ hàng tồn kho tối đa C Rút ngắn kỳ thu tiền bình quân và tối ưu hóa quản lý tồn kho D Giảm bớt tốc độ tiêu thụ sản phẩm Câu 8 Phương pháp khấu hao đường thẳng có ưu điểm lớn nhất là gì đối với quản lý tài chính A Thu hồi vốn nhanh nhất trong những năm đầu sử dụng B Giảm thiểu tối đa số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp C Tính toán đơn giản và mức khấu hao phân bổ đều vào giá thành sản phẩm hàng năm D Phản ánh chính xác sự hao mòn hữu cơ thực tế của máy móc Câu 9 Vốn cố định của doanh nghiệp được định nghĩa chính xác nhất là gì theo lý thuyết tài chính phổ biến A Toàn bộ giá trị của các tài sản lưu động dùng trong sản xuất B Giá trị bằng tiền của toàn bộ tài sản cố định mà doanh nghiệp đang sử dụng cho hoạt động kinh doanh C Số tiền doanh nghiệp vay dài hạn để mua sắm máy móc thiết bị D Phần chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn Câu 10 Yếu tố nào sau đây không trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô vốn cố định của doanh nghiệp A Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của ngành kinh doanh B Giá cả của máy móc, thiết bị và công trình xây dựng trên thị trường C Tỷ lệ chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp dành cho khách hàng D Trình độ trang bị công nghệ và quy mô sản xuất Câu 11 Trong tài chính doanh nghiệp, 'Lá chắn thuế từ lãi vay' (Interest Tax Shield) được tính như thế nào A Bằng tổng số nợ nhân với thuế suất B Bằng chi phí lãi vay nhân với thuế suất thu nhập doanh nghiệp C Bằng lợi nhuận trước thuế trừ đi số thuế phải nộp D Bằng vốn chủ sở hữu nhân với lãi suất vay Câu 12 Vốn lưu động của doanh nghiệp được hiểu là biểu hiện bằng tiền của đối tượng nào sau đây A Các loại tài sản dài hạn đang chờ thanh lý B Toàn bộ tài sản cố định hữu hình và vô hình C Các tài sản lưu động phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh D Nguồn vốn chủ sở hữu còn lại sau khi trừ đi lỗ lũy kế Câu 13 Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng cơ bản của vốn cố định trong quá trình sản xuất kinh doanh A Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất và chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm B Hoàn thành một vòng tuần hoàn sau mỗi chu kỳ sản xuất C Luôn thay đổi hình thái biểu hiện sau mỗi giai đoạn của quá trình sản xuất D Được thu hồi toàn bộ giá trị sau khi bán một lô hàng duy nhất Câu 14 Khi doanh nghiệp tăng tỷ lệ nợ vay trong cơ cấu vốn, rủi ro tài chính của doanh nghiệp sẽ thay đổi thế nào A Rủi ro tài chính sẽ giảm xuống do có thêm vốn kinh doanh B Rủi ro tài chính không thay đổi vì nợ vay có lãi suất cố định C Rủi ro tài chính sẽ tăng lên do gánh nặng trả lãi và gốc vay D Rủi ro tài chính biến động tỷ lệ thuận với doanh thu Câu 15 Chỉ tiêu 'Số vòng quay vốn lưu động' càng cao phản ánh điều gì A Doanh nghiệp đang bị ứ đọng vốn trong khâu sản xuất B Hiệu suất sử dụng vốn lưu động càng tốt và tốc độ thu hồi vốn càng nhanh C Doanh nghiệp đang đối mặt với nguy cơ phá sản do thiếu nợ D Thời gian của một vòng luân chuyển vốn đang bị kéo dài Câu 16 Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế thường thấp hơn chi phí trước thuế là do nguyên nhân nào A Doanh nghiệp được ngân hàng giảm lãi suất khi nộp thuế đầy đủ B Lãi vay được trừ vào thu nhập chịu thuế tạo ra 'lá chắn thuế' C Chính phủ trực tiếp hỗ trợ một phần lãi suất cho các doanh nghiệp D Lãi vay được trả từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp Câu 17 Độ nghiêng đòn bẩy tài chính (DFL) phản ánh mối quan hệ tác động giữa hai chỉ tiêu nào A Tốc độ thay đổi của doanh thu và tốc độ thay đổi của EBIT B Tốc độ thay đổi của EBIT và tốc độ thay đổi của lợi nhuận sau thuế (hoặc EPS) C Giá trị tài sản cố định và giá trị vốn chủ sở hữu D Lợi nhuận gộp và chi phí bán hàng Câu 18 Đòn bẩy hoạt động (Operating Leverage) phát sinh khi doanh nghiệp có sự tồn tại của loại chi phí nào A Chi phí lãi vay cố định hàng năm B Chi phí biến đổi (biến phí) theo sản lượng C Chi phí cố định (định phí) hoạt động D Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp Câu 19 Hệ số Beta (β) trong mô hình CAPM đại diện cho điều gì A Rủi ro riêng biệt của chỉ riêng doanh nghiệp đó B Rủi ro hệ thống của cổ phiếu so với biến động của thị trường C Tỷ lệ cổ tức mà doanh nghiệp cam kết trả cho cổ đông D Thời gian hoàn vốn của các dự án đầu tư Câu 20 Tính toán WACC: Một doanh nghiệp có 40% nợ (chi phí 10%) và 60% vốn chủ sở hữu (chi phí 15%). Biết thuế suất là 20%, WACC là bao nhiêu A 12,2% B 13,0% C 12,5% D 11,8% Câu 21 Độ nghiêng đòn bẩy tổng hợp (DTL) có thể được xác định bằng cách nào A Lấy độ nghiêng đòn bẩy hoạt động (DOL) cộng với độ nghiêng đòn bẩy tài chính (DFL) B Lấy độ nghiêng đòn bẩy hoạt động (DOL) nhân với độ nghiêng đòn bẩy tài chính (DFL) C Lấy lợi nhuận sau thuế chia cho tổng tài sản D Lấy doanh thu thuần chia cho lãi vay Câu 22 Nếu một doanh nghiệp không sử dụng nợ vay (tỷ lệ nợ bằng 0) thì điều gì sau đây là đúng A Độ nghiêng đòn bẩy tài chính (DFL) bằng 0 B Độ nghiêng đòn bẩy tài chính (DFL) bằng 1 C Chi phí sử dụng vốn trung bình (WACC) sẽ bằng 0 D Doanh nghiệp không có rủi ro kinh doanh Câu 23 Theo lý thuyết Trật tự phân hạng (Pecking Order Theory), doanh nghiệp ưu tiên sử dụng nguồn vốn theo thứ tự nào A Phát hành cổ phiếu mới, vay nợ, lợi nhuận để lại B Vay nợ, phát hành cổ phiếu mới, lợi nhuận để lại C Lợi nhuận để lại, vay nợ, phát hành cổ phiếu mới D Phát hành cổ phiếu mới, lợi nhuận để lại, vay nợ Câu 24 Khái niệm 'Vốn lưu động ròng' (Net Working Capital) được tính bằng công thức nào A Tài sản ngắn hạn chia cho Nợ ngắn hạn B Tài sản ngắn hạn cộng với Nợ ngắn hạn C Nguồn vốn dài hạn trừ đi Tài sản dài hạn D Tổng tài sản trừ đi Tổng nợ phải trả Câu 25 Theo lý thuyết Đánh đổi (Trade-off Theory), cấu trúc vốn tối ưu được xác định khi nào A Lợi ích của lá chắn thuế bằng với chi phí của rủi ro kiệt quệ tài chính B Doanh nghiệp sử dụng nợ vay đến mức tối đa có thể C Chi phí sử dụng nợ thấp hơn chi phí vốn chủ sở hữu D Khi doanh nghiệp không còn nhu cầu đầu tư vào tài sản mới Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 4 Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 6