Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền VNUA Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền VNUA Trắc Nghiệm Sinh học di truyền VNUA Số câu25Quiz ID38701 Làm bài Câu 1 Đặc điểm nào của mã di truyền cho thấy tính phổ biến của nó trong sinh giới? A Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền (trừ vài ngoại lệ) B Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin duy nhất C Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một axit amin D Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba không gối lên nhau Câu 2 Thành phần cấu tạo cơ bản của một nuclêôxôm (đơn vị cấu trúc nhiễm sắc thể) bao gồm những gì? A Một phân tử prôtêin histon và đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit B Tám phân tử prôtêin histon được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài khoảng 146 cặp nuclêôtit C Lõi ARN được bao bọc bởi các phân tử prôtêin histon D Chuỗi pôlipeptit kết hợp với các phân tử đường ribôzơ Câu 3 Theo quy luật di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể Y sẽ có đặc điểm truyền trạng như thế nào? A Truyền từ bố cho tất cả con gái B Truyền từ mẹ cho tất cả con trai C Truyền thẳng từ bố cho tất cả con trai D Phân ly đều ở cả hai giới đực và cái Câu 4 Tần số hoán vị gen giữa hai gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể không bao giờ vượt quá tỷ lệ nào? A 25 phần trăm B 75 phần trăm C 100 phần trăm D 50 phần trăm Câu 5 Kết quả của quá trình giảm phân từ một tế bào mẹ (2n) bình thường tạo ra các tế bào con có đặc điểm gì? A Tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là 2n B Tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa (n) C Tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là 2n D Tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là n Câu 6 Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình được diễn giải chính xác nhất theo quan điểm di truyền học là gì? A Kiểu hình chỉ do môi trường quyết định hoàn toàn B Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường C Kiểu gen thay đổi tùy theo tác động của môi trường D Kiểu hình quy định kiểu gen của sinh vật Câu 7 Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN vận chuyển axit amin có cấu trúc đặc hiệu nào để khớp với mARN? A Côđon B Bô ba kết thúc C Anticodon (bộ ba đối mã) D Vùng khởi động Câu 8 Enzim có vai trò nối các đoạn Okazaki lại với nhau để tạo thành mạch ADN liên tục trong quá trình tái bản là gì? A ADN pôlimeraza B ARN pôlimeraza C Ligaza D Helicaza Câu 9 Một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ra, quay ngược 180 độ rồi gắn lại vào vị trí cũ gây ra dạng đột biến nào? A Mất đoạn nhiễm sắc thể B Đảo đoạn nhiễm sắc thể C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể Câu 10 Phép lai giữa một cá thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với một cá thể mang tính trạng lặn được gọi là gì? A Lai thuận nghịch B Lai khác dòng C Lai phân tích D Tự thụ phấn Câu 11 Theo quy luật phân ly của Menđen, các alen trong cặp alen phân ly như thế nào trong quá trình giảm phân tạo giao tử? A Phân ly không đồng đều về các giao tử B Phân ly đồng đều về các giao tử C Hòa trộn vào nhau trước khi phân ly D Luôn đi cùng nhau về một giao tử Câu 12 Sự di truyền các tính trạng do gen nằm trong tế bào chất (ty thể hoặc lục lạp) quy định có đặc điểm nổi bật gì? A Di truyền theo dòng bố B Phân ly kiểu hình theo tỷ lệ 3 trội 1 lặn ở F2 C Di truyền theo dòng mẹ D Chỉ biểu hiện ở cá thể đực Câu 13 Trong một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg, nếu tần số alen A là 0,6 thì tần số kiểu gen dị hợp Aa là bao nhiêu? A 0,36 B 0,48 C 0,16 D 0,24 Câu 14 Hội chứng Turner (OX) ở người là kết quả của dạng đột biến lệch bội nào? A Thể một nhiễm (2n trừ 1) B Thể ba nhiễm (2n cộng 1) C Thể không nhiễm (2n trừ 2) D Thể tứ nhiễm (2n cộng 2) Câu 15 Hội chứng Klinefelter ở người liên quan đến sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể giới tính như thế nào? A Người nam có bộ nhiễm sắc thể giới tính là XYY B Người nữ có bộ nhiễm sắc thể giới tính là XXX C Người nam có bộ nhiễm sắc thể giới tính là XXY D Người nữ có bộ nhiễm sắc thể giới tính là XO Câu 16 Dạng đột biến gen nào sau đây thường gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất đối với cấu trúc của prôtêin? A Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba gần cuối gen B Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ hai của gen C Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ hai của gen D Đảo vị trí giữa hai cặp nuclêôtit kế tiếp Câu 17 Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào trong quá trình lai giống? A Thế hệ bố mẹ thuần chủng B Thế hệ F1 C Thế hệ F2 D Các thế hệ sau F2 Câu 18 Trong cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động (P) có vai trò gì? A Là nơi prôtêin ức chế bám vào để ngăn cản phiên mã B Là nơi chứa thông tin mã hóa cho các enzim phân giải lactôzơ C Là nơi ARN pôlimeraza bám vào và bắt đầu phiên mã D Là nơi mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế Câu 19 Đột biến gen dạng thay thế một cặp nuclêôtit nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit được gọi là gì? A Đột biến vô nghĩa B Đột biến sai nghĩa C Đột biến đồng nghĩa (đột biến im lặng) D Đột biến dịch khung Câu 20 Trong cấu trúc của phân tử ADN, các nuclêôtit giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung như thế nào? A A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô B A liên kết với G bằng 2 liên kết hiđrô, T liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô C A liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô, T liên kết với G bằng 3 liên kết hiđrô D A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô và G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô Câu 21 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng là gì? A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Lặp đoạn nhiễm sắc thể C Mất đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng Câu 22 Tính trạng số lượng (như năng suất lúa, sản lượng sữa) thường chịu ảnh hưởng của loại tương tác gen nào? A Tương tác át chế B Tương tác cộng gộp C Tương tác bổ sung D Trội hoàn toàn Câu 23 Trong kỹ thuật chuyển gen, thể truyền (vectơ) thường được sử dụng phổ biến nhất là gì? A Nhiễm sắc thể của tế bào chủ B Các bào quan như ty thể C Phân tử prôtêin D Plazmit của vi khuẩn Câu 24 Hiện tượng một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là gì? A Tương tác át chế B Tác động đa hiệu của gen C Tương tác cộng gộp D Liên kết gen hoàn toàn Câu 25 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza trượt trên mạch mã gốc của gen theo chiều nào? A Từ 5 phẩy đến 3 phẩy B Từ 3 phẩy đến 5 phẩy C Ngẫu nhiên tùy theo loại gen D Cùng chiều từ hai đầu gen vào giữa Trắc Nghiệm Sinh học di truyền Y Hà Nội Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMIU