Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMIU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMIU Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMIU Số câu25Quiz ID38703 Làm bài Câu 1 Trên phân tử tRNA, bộ ba trình tự nucleotide có nhiệm vụ khớp bổ sung với codon trên mRNA được gọi là gì? A Anticodon B Aminoacyl site C TATA box D Shine-Dalgarno sequence Câu 2 Đặc điểm nào sau đây là tiêu biểu của di truyền ngoài nhân (di truyền tế bào chất) ở các sinh vật bậc cao? A Đời con luôn có kiểu hình giống mẹ B Tính trạng phân ly theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn ở F2 C Kết quả phép lai thuận nghịch luôn giống nhau D Gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y Câu 3 Trong cấu trúc xoắn kép của phân tử DNA, theo nguyên tắc bổ sung của Chargaff, mối liên kết giữa các nitrogenous base được quy định như thế nào? A Adenine liên kết với Cytosine bằng hai liên kết hydrogen B Guanine liên kết với Thymine bằng ba liên kết hydrogen C Adenine liên kết với Guanine bằng hai liên kết hydrogen D Guanine liên kết với Cytosine bằng ba liên kết hydrogen Câu 4 Trong quá trình xử lý bản phiên mã sơ cấp (pre-mRNA) ở tế bào nhân thực, các đoạn trình tự nào bị loại bỏ để tạo thành mRNA trưởng thành? A Exon B Promoter C Poly-A tail D Intron Câu 5 Vùng trình tự nucleotide trên phân tử DNA mà enzyme RNA polymerase bám vào để khởi đầu quá trình phiên mã được gọi là gì? A Vùng mã hóa (Coding region) B Vùng kết thúc (Terminator) C Vùng khởi động (Promoter) D Vùng điều hòa (Operator) Câu 6 Hiện tượng một cặp gene này che lấp hoặc làm thay đổi sự biểu hiện của một cặp gene khác không cùng locus được gọi là gì? A Di truyền liên kết B Tương tác cộng gộp C Trội không hoàn toàn D Tương tác át chế (Epistasis) Câu 7 Hiện tượng biến động di truyền (Genetic drift) có tác động mạnh nhất và dễ dẫn đến thay đổi tần số allele nhanh nhất trong trường hợp nào? A Quần thể có kích thước nhỏ B Quần thể có kích thước rất lớn C Quần thể có sự giao phối ngẫu nhiên tuyệt đối D Quần thể không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên Câu 8 Trong mô hình Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng (Inducer) trực tiếp liên kết với thành phần nào để khởi động quá trình phiên mã? A Vùng khởi động (Promoter) B Vùng vận hành (Operator) C Protein ức chế (Repressor) D Enzyme RNA polymerase Câu 9 Nhóm máu ABO ở người là ví dụ điển hình cho hiện tượng di truyền nào sau đây? A Trội hoàn toàn và gene đa hiệu B Di truyền liên kết giới tính và át chế gene C Đa allele và đồng trội (Codominance) D Tương tác cộng gộp và biến động di truyền Câu 10 Các enzyme giới hạn (Restriction enzymes) thường nhận biết và cắt DNA tại những trình tự có đặc điểm gì? A Trình tự lặp lại đối xứng (Palindromic sequences) B Các đoạn trình tự giàu liên kết Adenine và Thymine C Vùng trình tự nằm ở hai đầu mút telomere D Bất kỳ trình tự ngẫu nhiên nào có độ dài 100 base pair Câu 11 Hiện tượng trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra tại kỳ nào của quá trình giảm phân? A Kỳ đầu I B Kỳ giữa I C Kỳ sau I D Kỳ đầu II Câu 12 Enzyme telomerase đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì chiều dài của đầu mút nhiễm sắc thể nhờ khả năng nào? A Sửa chữa các sai sót nucleotide trong quá trình tái bản B Sử dụng khuôn RNA của chính nó để kéo dài đầu 3 phẩy của DNA C Nối các đoạn Okazaki lại với nhau bằng liên kết phosphodiester D Cắt bỏ các đoạn mồi RNA ở đầu mạch chậm Câu 13 Giả thuyết biến dạng (Wobble hypothesis) của Francis Crick giải thích hiện tượng gì trong quá trình dịch mã? A Tại sao một ribosome có thể dịch mã nhiều mRNA cùng lúc B Sự linh hoạt trong việc gắn amino acid vào đầu 3 phẩy của tRNA C Sự bắt cặp không chính xác ở vị trí thứ ba của bộ ba mã hóa D Cách thức tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P Câu 14 Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, bao gồm một đoạn DNA quấn quanh khối protein histone, được gọi là gì? A Centromere B Chromatid C Telomere D Nucleosome Câu 15 Hiện tượng methyl hóa DNA (DNA methylation) tại các đảo CpG thường dẫn đến hệ quả nào đối với biểu hiện gene? A Kích thích quá trình phiên mã diễn ra mạnh hơn B Ức chế sự biểu hiện của gene (Gene silencing) C Làm thay đổi trình tự nucleotide của gene D Ngăn cản quá trình tái bản DNA của tế bào Câu 16 Hiện tượng một gene duy nhất có khả năng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau trên cơ thể được gọi là gì? A Tương tác bổ sung B Tác động đa hiệu của gene (Pleiotropy) C Di truyền đa gene D Liên kết gene hoàn toàn Câu 17 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg có tần số allele lặn (q) bằng 0,4. Tần số kiểu gene dị hợp tử trong quần thể này là bao nhiêu? A 0,16 B 0,48 C 0,36 D 0,24 Câu 18 Dạng đột biến điểm nào thường gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất đối với cấu trúc của chuỗi polypeptide do làm thay đổi toàn bộ khung đọc mã? A Đột biến thay thế một cặp nucleotide B Đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleotide C Đột biến đồng nghĩa (Silent mutation) D Đột biến đảo vị trí hai cặp nucleotide Câu 19 Trong kỹ thuật PCR (Polymerase Chain Reaction), mục đích chính của giai đoạn biến tính ở nhiệt độ cao (thường là 94 đến 95 độ C) là gì? A Để enzyme DNA polymerase hoạt động tối ưu B Để các đoạn mồi (primers) gắn vào mạch khuôn C Để tách hai mạch của phân tử DNA khuôn thành các mạch đơn D Để tổng hợp thêm các nucleotide mới vào mạch Câu 20 Theo quy luật phân ly độc lập của Mendel, các cặp allele sẽ phân ly độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử khi chúng thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A Nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và có khoảng cách rất gần nhau B Nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau C Luôn di truyền cùng nhau trong mọi thế hệ D Nằm trong cùng một locus trên nhiễm sắc thể Câu 21 Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Okazaki được tổng hợp trên mạch khuôn có đặc điểm gì? A Mạch khuôn có chiều 5 phẩy đến 3 phẩy tính từ chạc tái bản B Mạch khuôn có chiều 3 phẩy đến 5 phẩy tính từ chạc tái bản C Mạch khuôn là mạch liên tục không cần đoạn mồi RNA D Mạch khuôn có sự tham gia trực tiếp của enzyme RNA polymerase Câu 22 Mã di truyền có tính thoái hóa (Degenerate) nghĩa là gì? A Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid B Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại amino acid khác nhau C Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền D Mã di truyền bị mất dần chức năng qua các thế hệ Câu 23 Khoảng cách giữa hai gene trên một nhiễm sắc thể được xác định dựa trên đơn vị bản đồ (centiMorgan) tương ứng với giá trị nào sau đây? A 10% tần số hoán vị gene B 50% tần số hoán vị gene C 0,1% tần số hoán vị gene D 1% tần số hoán vị gene Câu 24 Thí nghiệm của Avery, MacLeod và McCarty (1944) đã chứng minh DNA là vật chất di truyền dựa trên việc sử dụng enzyme nào để làm mất tính biến nạp? A Protease B RNase C Lipase D DNase Câu 25 Bệnh máu khó đông ở người do allele lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định. Một người phụ nữ bình thường có bố bị bệnh kết hôn với một người đàn ông bình thường thì xác suất con trai họ bị bệnh là bao nhiêu? A 100% B 50% C 25% D 0% Trắc Nghiệm Sinh học di truyền VNUA Trắc nghiệm Giáo dục học đại cương chương 1