Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền HUTECH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUTECH Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUTECH Số câu25Quiz ID38713 Làm bài Câu 1 Trong cấu trúc của phân tử DNA, các nucleotide trên hai mạch đơn liên kết với nhau bằng loại liên kết nào để đảm bảo tính ổn định và linh hoạt? A Liên kết peptide B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết ion D Liên kết hydro Câu 2 Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào giúp truyền đạt thông tin di truyền nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào? A Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn B Nguyên tắc bảo toàn và nguyên tắc bổ sung C Nguyên tắc gián đoạn và nguyên tắc bổ sung D Nguyên tắc một chiều và nguyên tắc bảo toàn Câu 3 Cơ chế chính dẫn đến sự thay đổi tần số allele một cách đột ngột và ngẫu nhiên trong các quần thể có kích thước nhỏ là gì? A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến gene C Biến động di truyền (Phiêu bạt di truyền) D Di nhập gene Câu 4 Enzyme nào có vai trò quan trọng nhất trong việc tháo xoắn phân tử DNA để bắt đầu quá trình nhân đôi? A DNA polymerase B Helicase C Ligase D RNA polymerase Câu 5 Bệnh mù màu ở người do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định, vậy người con trai bị bệnh mù màu thường nhận allele gây bệnh từ ai? A Người cha B Người mẹ C Cả cha và mẹ D Ông nội Câu 6 Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào trong quá trình lai khác dòng? A Thế hệ F1 B Thế hệ F2 C Thế hệ bố mẹ thuần chủng D Thế hệ F3 Câu 7 Kiểu tương tác gene nào xảy ra khi hai hay nhiều gene không allele cùng tác động để tạo thành một kiểu hình mới khác biệt với bố mẹ? A Tương tác cộng gộp B Tương tác bổ sung C Tính đa hiệu của gene D Liên kết gene hoàn toàn Câu 8 Bộ ba nào sau đây trên phân tử mRNA đóng vai trò là mã mở đầu quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực? A UAA B UAG C AUG D UGA Câu 9 Đặc điểm nào sau đây là tiêu biểu cho sự di truyền qua tế bào chất (di truyền ngoài nhân)? A Kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau B Đời con luôn có kiểu hình giống mẹ C Tính trạng chỉ biểu hiện ở giới đực D Tỉ lệ kiểu hình tuân theo định luật Mendel Câu 10 Bộ ba đối mã (anticodon) nằm trên phân tử nào sau đây và có vai trò gì? A mRNA, dùng để làm khuôn tổng hợp protein B tRNA, dùng để khớp bổ sung với codon trên mRNA C rRNA, dùng để cấu tạo nên ribosome D DNA, dùng để lưu trữ thông tin di truyền Câu 11 Hội chứng Turner ở người (chỉ có 1 nhiễm sắc thể X) được ký hiệu là gì? A 47, XXY B 47, XXX C 45, XO D 45, YO Câu 12 Thành phần nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã bằng cách vận chuyển amino acid đến ribosome? A mRNA B rRNA C tRNA D DNA Câu 13 Loại enzyme nào được ví như 'chiếc kéo sinh học' dùng để cắt phân tử DNA tại những trình tự nucleotide xác định trong kỹ thuật chuyển gene? A Ligase B Restrictase C DNA polymerase D Amylase Câu 14 Các đoạn trình tự DNA không mã hóa amino acid nằm xen kẽ giữa các đoạn mã hóa trong gene của sinh vật nhân thực được gọi là gì? A Exon B Intron C Codon D Anticodon Câu 15 Theo quy luật phân ly của Mendel, các allele của cùng một gene sẽ phân ly như thế nào trong quá trình giảm phân? A Phân ly đồng đều về các giao tử B Phân ly không đồng đều về các giao tử C Cùng đi về một giao tử duy nhất D Chỉ phân ly ở tế bào sinh dưỡng Câu 16 Trong quá trình phiên mã, mạch nào của gene được dùng làm khuôn để tổng hợp phân tử RNA? A Mạch có chiều 5' đến 3' B Mạch có chiều 3' đến 5' C Cả hai mạch của gene D Bất kỳ mạch nào tùy vào loại RNA Câu 17 Mã di truyền có tính chất nào khi nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid duy nhất? A Tính đặc hiệu B Tính thoái hóa C Tính phổ biến D Tính liên tục Câu 18 Phương pháp nào sau đây được sử dụng để tạo ra nhiều bản sao của một đoạn DNA mục tiêu trong thời gian ngắn ở điều kiện ống nghiệm? A Lai tế bào sinh dưỡng B Kỹ thuật PCR C Nuôi cấy hạt phấn D Gây đột biến nhân tạo Câu 19 Tính trạng màu da ở người là kết quả của hiện tượng di truyền nào sau đây? A Di truyền đa allele B Tương tác cộng gộp của nhiều gene C Trội hoàn toàn D Di truyền ngoài nhân Câu 20 Trong cấu trúc của một nucleosome, DNA quấn quanh khối protein nào sau đây? A Albumin B Histone C Hemoglobin D Keratin Câu 21 Hội chứng Down ở người là kết quả của dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào? A Thể một (2n-1) ở cặp 21 B Thể ba (2n+1) ở cặp 21 C Thể tam bội (3n) D Thể đa bội lệch ở nhiễm sắc thể giới tính Câu 22 Dạng đột biến điểm nào sau đây làm thay đổi trình tự amino acid từ vị trí đột biến cho đến cuối chuỗi polypeptide? A Thay thế một cặp nucleotide B Mất hoặc thêm một cặp nucleotide C Đảo vị trí hai cặp nucleotide kế tiếp D Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A Câu 23 Trong một quần thể đạt trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg, nếu tần số allele A là p và allele a là q, thì cấu trúc di truyền của quần thể là gì? A p AA + q aa = 1 B p^2 AA + 2pq Aa + q^2 aa = 1 C p^2 AA + pq Aa + q^2 aa = 1 D p AA + 2pq Aa + q aa = 1 Câu 24 Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng nào là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để khởi đầu phiên mã? A Vùng vận hành (O) B Vùng khởi động (P) C Nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A) D Gene điều hòa (R) Câu 25 Hiện tượng các gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và luôn di truyền cùng nhau được gọi là gì? A Hoán vị gene B Phân ly độc lập C Liên kết gene hoàn toàn D Tương tác át chế Trắc Nghiệm Sinh học di truyền VNUF Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HU