Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 4: Đột biến gene Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 4: Đột biến gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 4: Đột biến gene Số câu25Quiz ID40648 Làm bài Câu 1 Mức độ gây hại của đột biến gene phụ thuộc vào các yếu tố nào A Tổ hợp gene và điều kiện môi trường sống B Chỉ phụ thuộc vào kích thước của gene bị đột biến C Chỉ phụ thuộc vào vị trí của gene trên nhiễm sắc thể D Số lượng liên kết hydrogen bị phá vỡ Câu 2 Một gene có 3000 nucleotide, sau khi đột biến mất 1 cặp nucleotide thì số nucleotide của gene là bao nhiêu A 2998 nucleotide B 2999 nucleotide C 3001 nucleotide D 2997 nucleotide Câu 3 Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleotide của gene nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen A Thay thế cặp G-C bằng cặp A-T B Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A C Mất một cặp A-T D Thêm một cặp G-C Câu 4 Hóa chất Acridine có thể gây ra đột biến gene dạng nào A Thêm hoặc mất một cặp nucleotide B Thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác C Đảo vị trí các cặp nucleotide trong gene D Chuyển đoạn trong phạm vi một gene Câu 5 Trong điều kiện không có tác nhân đột biến, tại sao vẫn có thể phát sinh đột biến gene A Do các sai sót ngẫu nhiên trong quá trình nhân đôi DNA B Do sự tác động của các enzyme trong quá trình dịch mã C Do protein ức chế không gắn được vào vùng vận hành D Do hiện tượng hoán vị gene xảy ra với tần số thấp Câu 6 Sự phát sinh đột biến gene phụ thuộc vào các yếu tố nào A Loại tác nhân, liều lượng, cường độ tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gene B Chỉ phụ thuộc vào cường độ của các tác nhân vật lý C Chỉ phụ thuộc vào đặc điểm môi trường sống của sinh vật D Sự hiện diện của các enzyme sửa lỗi trong tế bào Câu 7 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến nào gây ra A Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A trong gene mã hóa chuỗi beta-hemoglobin B Mất một cặp nucleotide trong gene mã hóa chuỗi alpha-hemoglobin C Thêm một cặp nucleotide trong gene mã hóa chuỗi beta-hemoglobin D Thay thế cặp G-C bằng cặp A-T trong gene mã hóa chuỗi globin Câu 8 Tác nhân hóa học 5-Bromouracil (5-BU) thường gây ra dạng đột biến điểm nào sau đây A Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C B Thay thế cặp G-C bằng cặp A-T C Mất một cặp nucleotide bất kỳ D Thêm một cặp nucleotide bất kỳ Câu 9 Một gene sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm 2 liên kết hydrogen, đây là dạng đột biến A Thay thế hai cặp G-C bằng hai cặp A-T B Thay thế hai cặp A-T bằng hai cặp G-C C Mất một cặp G-C D Thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T Câu 10 Nếu đột biến gene xảy ra ở tế bào sinh dưỡng (somatic mutation) thì A Sẽ được nhân lên qua nguyên phân và biểu hiện ở một phần cơ thể B Sẽ luôn di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính C Sẽ bị mất đi ngay lập tức khi tế bào đó phân chia D Sẽ chỉ biểu hiện thành kiểu hình nếu là đột biến trội Câu 11 Đột biến vô nghĩa (nonsense mutation) là dạng đột biến làm cho A Một bộ ba mã hóa amino acid trở thành một bộ ba kết thúc B Một bộ ba mã hóa amino acid này thành bộ ba mã hóa amino acid khác C Thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí đột biến về sau D Bộ ba kết thúc trở thành bộ ba mã hóa amino acid Câu 12 Sự thay đổi base nitơ dạng thường sang dạng hiếm (hổ biến) dẫn đến A Sự bắt cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA B Sự kết thúc sớm quá trình phiên mã C Sự đứt gãy các mạch đơn của phân tử DNA D Sự ngăn cản enzyme DNA polymerase hoạt động Câu 13 Sự thay thế amino acid Glutamic acid bằng Valine trong chuỗi Hemoglobin gây ra bệnh hồng cầu hình liềm làm thay đổi tính chất gì của protein A Làm thay đổi độ tan và khả năng vận chuyển oxygen của Hemoglobin B Làm cho phân tử Hemoglobin có kích thước lớn hơn bình thường C Làm mất hoàn toàn khả năng liên kết với sắt (Fe) D Làm protein bị phân hủy ngay khi vừa tổng hợp xong Câu 14 Vì sao đột biến gene là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa A Vì chúng phổ biến, ít gây chết nghiêm trọng hơn đột biến nhiễm sắc thể và tạo ra các allele mới B Vì chúng luôn tạo ra những kiểu hình có lợi cho sự sinh tồn của loài C Vì chúng chỉ xảy ra ở các tế bào sinh dục nên luôn được di truyền D Vì chúng làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể của loài Câu 15 Đột biến gene được định nghĩa là những biến đổi như thế nào A Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide B Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng C Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng D Sự thay đổi trình tự các gene trên một nhiễm sắc thể Câu 16 Dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của gene A Mất hoặc thêm một cặp nucleotide B Thay thế một cặp nucleotide C Đảo vị trí giữa hai cặp nucleotide D Thay thế hai cặp A-T bằng hai cặp G-C Câu 17 Đột biến điểm là loại đột biến gene liên quan đến bao nhiêu cặp nucleotide A Chỉ liên quan đến một cặp nucleotide B Liên quan đến hai cặp nucleotide trở lên C Liên quan đến toàn bộ các cặp nucleotide trong gene D Liên quan đến một bộ ba nucleotide Câu 18 Tia tử ngoại (UV) có tác động như thế nào đến phân tử DNA dẫn đến đột biến gene A Làm cho hai base thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau B Làm đứt các liên kết hydrogen giữa hai mạch đơn của DNA C Làm thay đổi cấu trúc của đường deoxyribose D Làm mất các nhóm phosphate trên mạch DNA Câu 19 Trường hợp nào sau đây được gọi là đột biến trung tính A Đột biến làm thay đổi trình tự nucleotide nhưng không làm thay đổi chức năng protein B Đột biến làm tăng khả năng sống sót của sinh vật C Đột biến gây chết ngay ở giai đoạn phôi D Đột biến chỉ xảy ra ở các vùng gene không hoạt động Câu 20 Đột biến tiền phôi là loại đột biến xảy ra ở A Những lần phân bào đầu tiên của hợp tử B Tế bào sinh dục đang thực hiện giảm phân C Tế bào lá của cây đang trưởng thành D Tế bào biểu bì của động vật Câu 21 Hầu hết các đột biến gene xuất hiện trong tự nhiên có đặc điểm là A Thường có hại cho sinh vật nhưng là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa B Luôn luôn có lợi cho sinh vật trong mọi môi trường C Không bao giờ di truyền được cho thế hệ sau D Chỉ xảy ra ở các gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Câu 22 Nếu một đột biến gene làm xuất hiện bộ ba kết thúc ở giữa vùng mã hóa thì chuỗi polypeptide tương ứng sẽ A Bị ngắn lại so với chuỗi polypeptide bình thường B Dài ra do ribosome không nhận biết được điểm dừng C Không thay đổi về số lượng amino acid D Chỉ thay đổi duy nhất một amino acid tại vị trí đó Câu 23 Đột biến gene lặn ở trạng thái dị hợp (Aa) sẽ A Không biểu hiện ra kiểu hình nhưng vẫn được di truyền B Biểu hiện ngay thành kiểu hình ở đời cá thể đó C Bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thể D Làm cho cá thể đó mất khả năng sinh sản hữu tính Câu 24 Loại đột biến điểm nào thường gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất đối với cấu trúc của protein A Mất hoặc thêm một cặp nucleotide B Thay thế một cặp nucleotide ở cuối gene C Thay thế một cặp nucleotide ở vùng không mã hóa D Đột biến đồng nghĩa (silent mutation) Câu 25 Tại sao nhiều đột biến thay thế nucleotide ở vị trí thứ ba của bộ ba mã hóa thường không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide A Do tính thoái hóa của mã di truyền B Do tính phổ biến của mã di truyền C Do tính đặc hiệu của mã di truyền D Do tính liên tục của mã di truyền Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 3: Điều hoà biểu hiện gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 5: Nhiễm sắc thể và cơ chế di truyền nhiễm sắc thể