Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 23: Hệ sinh thái Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 23: Hệ sinh thái Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 23: Hệ sinh thái Số câu25Quiz ID40669 Làm bài Câu 1 Thành phần nào sau đây đóng vai trò là cầu nối giữa môi trường vô sinh và quần xã sinh vật A Sinh vật tiêu thụ B Sinh vật sản xuất và sinh vật phân giải C Động vật ăn thịt D Các loài động vật ký sinh Câu 2 Thành phần nào sau đây thuộc nhóm thành phần vô sinh của hệ sinh thái A Các loại vi khuẩn phân giải B Xác sinh vật đang phân hủy C Ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm D Các loài thực vật thủy sinh Câu 3 Một hệ sinh thái khỏe mạnh là hệ sinh thái có đặc điểm nào sau đây A Chỉ bao gồm các loài sinh vật có lợi cho con người B Có khả năng duy trì cấu trúc và chức năng trước các biến động C Có số lượng cá thể của các loài bằng nhau D Không có các loài sinh vật gây bệnh Câu 4 Tại sao việc bảo vệ rừng đầu nguồn có ý nghĩa quan trọng đối với sự ổn định của các hệ sinh thái hạ lưu A Vì rừng đầu nguồn cung cấp toàn bộ thức ăn cho hạ lưu B Vì nó giúp điều tiết nguồn nước, hạn chế xói mòn và lũ lụt C Vì rừng đầu nguồn là nơi chứa nhiều sinh vật phân giải nhất D Vì rừng đầu nguồn không chịu ảnh hưởng của các yếu tố vô sinh Câu 5 Nhóm sinh vật nào có vai trò chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ để cung cấp cho sinh vật sản xuất A Sinh vật sản xuất B Sinh vật tiêu thụ bậc 1 C Sinh vật phân giải D Sinh vật tiêu thụ bậc cao Câu 6 Khi nói về sự phân chia các loại hệ sinh thái, hệ sinh thái đô thị được xếp vào loại nào A Hệ sinh thái tự nhiên trên cạn B Hệ sinh thái tự nhiên dưới nước C Hệ sinh thái nhân tạo D Hệ sinh thái chuyển tiếp Câu 7 Hệ sinh thái lớn nhất trên Trái Đất được gọi là gì A Hệ sinh thái đại dương B Hệ sinh thái rừng nhiệt đới C Sinh quyển D Thạch quyển Câu 8 Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thường đóng vai trò là sinh vật sản xuất A Động vật ăn thực vật B Vi khuẩn ký sinh C Tảo và thực vật xanh D Nấm và vi khuẩn phân giải Câu 9 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên A Có tính ổn định và khả năng tự điều chỉnh cao hơn B Có thành phần loài phong phú và lưới thức ăn phức tạp hơn C Được con người bổ sung thêm vật chất và năng lượng D Sự tuần hoàn vật chất diễn ra hoàn toàn khép kín Câu 10 Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm những nhóm nào A Thực vật, động vật và con người B Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải C Các loài sinh vật sống trong cùng một khu vực D Các loài động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt Câu 11 Hệ sinh thái bao gồm hai thành phần cấu trúc chính nào sau đây A Quần thể sinh vật và môi trường sống B Quần xã sinh vật và sinh cảnh C Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ D Thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh Câu 12 Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo sự tồn tại của hệ sinh thái là gì A Quan hệ hợp tác giữa các loài B Quan hệ cạnh tranh giành thức ăn C Quan hệ dinh dưỡng (chuỗi và lưới thức ăn) D Quan hệ đối kháng giữa vật ăn thịt và con mồi Câu 13 Sự khác biệt về dòng năng lượng giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nông nghiệp là gì A Hệ nông nghiệp không sử dụng năng lượng mặt trời B Hệ tự nhiên chỉ sử năng lượng từ xác sinh vật C Hệ nông nghiệp có thêm nguồn năng lượng từ phân bón, máy móc và sức lao động D Hệ tự nhiên có dòng năng lượng một chiều nhưng hệ nông nghiệp thì không Câu 14 Tại sao hệ sinh thái được coi là một hệ thống mở A Vì nó không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường B Vì nó có khả năng tự phục hồi khi bị tác động C Vì nó bao gồm nhiều quần thể sinh vật khác nhau D Vì thành phần loài trong hệ luôn luôn biến đổi Câu 15 Hệ sinh thái nào sau đây có sự phân tầng mạnh mẽ nhất của các loài thực vật A Hệ sinh thái đồng cỏ B Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới C Hệ sinh thái sa mạc D Hệ sinh thái nông nghiệp lúa nước Câu 16 Hệ sinh thái nào sau đây có tính đa dạng sinh học cao nhất A Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới B Hệ sinh thái đồng cỏ (Savanna) C Hệ sinh thái rừng thông phương Bắc D Hệ sinh thái sa mạc Câu 17 Nhóm sinh vật nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bắt đầu một chuỗi thức ăn trên cạn A Động vật ăn cỏ B Thực vật có hoa C Vi sinh vật phân giải D Động vật ăn thịt Câu 18 Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 2 A Sâu ăn lá ngô B Chim ăn sâu C Cây ngô D Vi khuẩn trong đất Câu 19 Hệ sinh thái nào sau đây thuộc nhóm hệ sinh thái nước mặn A Ao, hồ nuôi cá triều B Sông, suối vùng cao C Rừng ngập mặn ven biển D Đầm lầy nước ngọt Câu 20 Trong một hệ sinh thái, nếu loại bỏ hoàn toàn nhóm sinh vật phân giải thì điều gì sẽ xảy ra A Số lượng thực vật sẽ tăng nhanh chóng B Sự tuần hoàn vật chất sẽ bị đình trệ C Dòng năng lượng từ mặt trời sẽ bị chặn lại D Các loài động vật sẽ chuyển sang tự dưỡng Câu 21 Ví dụ nào sau đây được coi là một hệ sinh thái A Một đàn voi đang ăn cỏ trên đồng nguyên B Một hồ nước tự nhiên có đầy đủ các thành phần hữu sinh và vô sinh C Toàn bộ các loài vi khuẩn sống trong một hũ sữa chua D Tất cả các loài thực vật trong một khu rừng Câu 22 Trong cấu trúc của hệ sinh thái, động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm nào A Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B Sinh vật tiêu thụ bậc 2 C Sinh vật sản xuất D Sinh vật phân giải Câu 23 Nguồn năng lượng sơ cấp cung cấp cho hầu hết các hệ sinh thái trên Trái Đất là gì A Năng lượng từ sự phân hủy chất hữu cơ B Năng lượng ánh sáng mặt trời C Năng lượng hóa học từ các phản ứng oxy hóa D Năng lượng từ nội nhiệt của Trái Đất Câu 24 Sự khác biệt cơ bản giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là gì A Hệ sinh thái tự nhiên không có sinh vật phân giải B Hệ sinh thái nhân tạo có chu trình tuần hoàn vật chất khép kín hơn C Hệ sinh thái nhân tạo duy trì sự ổn định nhờ sự can thiệp của con người D Hệ sinh thái tự nhiên có ít chuỗi thức ăn hơn Câu 25 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về hệ sinh thái nông nghiệp A Thành phần loài đơn điệu B Khả năng tự điều chỉnh rất cao C Có năng suất sinh học tập trung vào loài cây trồng D Dễ bị sâu bệnh tấn công phá hoại Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 22: Sinh thái học quần xã Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 24: Chu trình sinh – địa – hoá và sinh quyển