Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 22: Sinh thái học quần xã Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 22: Sinh thái học quần xã Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 22: Sinh thái học quần xã Số câu25Quiz ID40668 Làm bài Câu 1 Giai đoạn đầu của diễn thế nguyên sinh thường xuất hiện các loài sinh vật nào A Các loài cây gỗ lớn ưa sáng B Các loài động vật ăn thịt kích thước lớn C Địa y và các loài rêu chịu hạn tốt D Các loài động vật gặm nhấm nhỏ Câu 2 Sự cạnh tranh giữa các loài có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn thường dẫn đến kết quả A Cả hai loài cùng tồn tại và phát triển mạnh hơn B Một loài sống sót và loài kia bị loại bỏ khỏi quần xã C Cả hai loài cùng tiến hóa để mở rộng ổ sinh thái D Sự xuất hiện của một loài thứ ba trung gian Câu 3 Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh A Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ lớn B Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng ăn ký sinh trùng C Vi khuẩn Rhizobium sống trong nốt sần cây họ Đậu D Cây tỏi tiết chất gây ức chế vi khuẩn xung quanh Câu 4 Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh được gọi là A Loài đặc trưng B Loài chủ chốt C Loài ưu thế D Loài ngẫu nhiên Câu 5 Loài có vai trò kiểm soát và duy trì sự ổn định của quần xã, nếu mất đi sẽ làm quần xã biến đổi mạnh được gọi là A Loài ưu thế B Loài chủ chốt C Loài tiên phong D Loài ngẫu nhiên Câu 6 Việc nuôi cá lóc và cá rô phi trong cùng một ao thường dẫn đến sự phân hóa ổ sinh thái về A Thức ăn và tầng nước ở B Nồng độ oxy hòa tan C Nhiệt độ tối ưu để sinh sản D Chu kỳ chiếu sáng hàng ngày Câu 7 Điểm khác biệt cơ bản giữa quan hệ cộng sinh và quan hệ hợp tác là A Trong hợp tác một loài bị hại, trong cộng sinh hai loài có lợi B Hợp tác là bắt buộc, cộng sinh là không bắt buộc C Cộng sinh là bắt buộc, hợp tác là không bắt buộc D Cộng sinh làm tăng số lượng loài, hợp tác làm giảm số lượng loài Câu 8 Nguyên nhân bên trong dẫn đến diễn thế sinh thái thường là do A Sự biến đổi của khí hậu và thiên tai B Hoạt động khai thác tài nguyên của con người C Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã D Tác động của các vụ phun trào núi lửa Câu 9 Khống chế sinh học trong quần xã là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị kìm hãm bởi A Hoạt động săn bắt của con người B Mối quan hệ hỗ trợ cùng loài C Mối quan hệ giữa các loài trong quần xã D Sự biến đổi đột ngột của các nhân tố vô sinh Câu 10 Hoạt động nào sau đây của con người thúc đẩy quá trình diễn thế sinh thái theo hướng tiêu cực A Trồng rừng ngập mặn trên bãi bồi ven biển B Chặt phá rừng đầu nguồn để lấy gỗ và canh tác C Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên D Thả cá giống vào các hồ chứa thủy lợi Câu 11 Ứng dụng của hiện tượng khống chế sinh học trong nông nghiệp là A Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học liều lượng cao B Sử dụng thiên địch để tiêu diệt sinh vật gây hại C Tăng cường bón phân hóa học cho cây trồng D Tiêu diệt hoàn toàn các loài cạnh tranh với cây trồng Câu 12 Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều ngang thường gặp ở những nơi có A Điều kiện môi trường đồng nhất tuyệt đối B Sự phân hóa về điều kiện nhiệt độ, độ ẩm, dinh dưỡng C Sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể cùng loài D Sự xuất hiện của các loài sinh vật ngoại lai Câu 13 Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự thay đổi của môi trường được gọi là A Sự phân hóa ổ sinh thái B Khống chế sinh học C Diễn thế sinh thái D Sự phân tầng không gian Câu 14 Loài chỉ có ở một quần xã nhất định hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã đó được gọi là A Loài chủ chốt B Loài đặc trưng C Loài ưu thế D Loài tiên phong Câu 15 Đặc trưng nào sau đây thể hiện mức độ đa dạng về loài trong quần xã A Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần xã B Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài C Sự phân bố cá thể của các loài trong không gian D Mật độ cá thể của quần thể ưu thế trong quần xã Câu 16 Quần xã sinh vật được định nghĩa là tập hợp các quần thể sinh vật A cùng loài sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định B khác loài sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định C cùng loài có khả năng giao phối để sinh ra đời con hữu thụ D khác loài sống ở các khu vực địa lý khác nhau nhưng cùng thời gian Câu 17 Trong diễn thế thứ sinh, quần xã sinh vật thường biến đổi theo hướng A Luôn luôn dẫn đến sự hình thành quần xã đỉnh cực B Luôn luôn làm giảm độ đa dạng của quần xã C Tùy điều kiện mà có thể phục hồi hoặc bị suy thoái D Chỉ xảy ra khi có sự can thiệp trực tiếp của con người Câu 18 Mối quan hệ giữa dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng là ví dụ của quan hệ A Cộng sinh B Hợp tác C Ký sinh D Ức chế - cảm nhiễm Câu 19 Diễn thế nguyên sinh là quá trình diễn thế A Khởi đầu từ môi trường chưa có quần xã sinh vật B Xảy ra sau khi một quần xã bị hủy diệt hoàn toàn C Dẫn đến sự hình thành một quần xã bị suy thoái D Chỉ xảy ra ở các khu vực có khí hậu khắc nghiệt Câu 20 Mối quan hệ giữa loài cá ép sống bám trên cá mập để đi nhờ và ăn thức ăn thừa là ví dụ của A Hợp tác B Cộng sinh C Hội sinh D Cạnh tranh Câu 21 Sự phân tầng thẳng đứng của các loài thực vật trong rừng mưa nhiệt đới chủ yếu phụ thuộc vào nhân tố nào A Độ ẩm của đất B Nhu cầu ánh sáng C Hàm lượng khoáng trong đất D Nồng độ khí CO2 Câu 22 Đặc điểm nào sau đây đúng với giai đoạn đỉnh cực trong diễn thế sinh thái A Độ đa dạng loài đạt mức thấp nhất B Quần xã có cấu trúc ổn định và cân bằng với môi trường C Lưới thức ăn trở nên đơn giản hơn giai đoạn trước D Chỉ gồm các loài tiên phong có khả năng chịu đựng cao Câu 23 Mối quan hệ giữa hải quỳ và cua cộng sinh là ví dụ điển hình cho A Quan hệ ức chế - cảm nhiễm B Quan hệ hợp tác C Quan hệ hội sinh D Quan hệ cộng sinh Câu 24 Mục đích chính của sự phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã là A Tăng cường sự cạnh tranh giữa các loài B Giảm thiểu sự cạnh tranh và tận dụng tối đa nguồn sống C Hạn chế sự phát triển của các loài ưu thế D Thúc đẩy quá trình diễn thế sinh thái xảy ra nhanh hơn Câu 25 Hiện tượng một số loài tảo biển nở hoa tiết chất độc gây chết cho các loài cá sống trong cùng môi trường là quan hệ A Ký sinh B Cạnh tranh khác loài C Ức chế - cảm nhiễm D Sinh vật này ăn sinh vật khác Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 21: Sinh thái học quần thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 23: Hệ sinh thái