Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 2: Sự biểu hiện thông tin di truyền Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 2: Sự biểu hiện thông tin di truyền Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 2: Sự biểu hiện thông tin di truyền Số câu25Quiz ID40646 Làm bài Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa gene và protein A Gene trực tiếp cấu tạo nên protein B Trình tự nucleotide trong gene quy định trình tự amino acid trong protein thông qua trung gian RNA C Protein là khuôn mẫu để tổng hợp nên gene D Dịch mã diễn ra trước phiên mã trong quá trình biểu hiện gene Câu 2 Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase bám vào vùng nào của gene để bắt đầu tổng hợp RNA A Vùng mã hóa B Vùng điều hòa C Vùng kết thúc D Vùng intron Câu 3 Thành phần nào không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã A Ribosome B Amino acid C DNA polymerase D mRNA Câu 4 Giai đoạn nào trong quá trình biểu hiện gene tạo ra phân tử protein hoàn chỉnh A Phiên mã B Dịch mã C Tái bản DNA D Sửa lỗi DNA Câu 5 Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực diễn ra chủ yếu ở cấu trúc nào của tế bào A Ti thể B Lưới nội chất C Nhân tế bào D Ribosome Câu 6 Cấu trúc nào sau đây được tạo ra khi nhiều ribosome cùng trượt trên một phân tử mRNA A Nucleosome B Polyribosome C Polysaccharide D Polynucleotide Câu 7 Trong quá trình phiên mã, nếu mạch khuôn có trình tự 3'AGT5' thì trình tự tương ứng trên RNA là A 5'UCA3' B 5'UXA3' C 3'UXA5' D 5'TCA3' Câu 8 Sự hình thành liên kết peptide trong quá trình dịch mã diễn ra ở đâu A Trên phân tử tRNA B Trong nhân tế bào C Tại trung tâm xúc tác của ribosome D Trên phân tử DNA Câu 9 Trong quá trình dịch mã, anticodon 3'XUA5' sẽ khớp bổ sung với codon nào trên mRNA A 5'GAT3' B 5'GAU3' C 5'AUG3' D 5'UAG3' Câu 10 Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã trên mRNA A 5'AUG3' B 5'UAA3' C 5'UGG3' D 5'UXG3' Câu 11 Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền phản ánh tính đặc hiệu A Nhiều bộ ba cùng mã hóa một amino acid B Các loài có chung bảng mã di truyền C Một bộ ba chỉ mã hóa cho duy nhất một loại amino acid D Mã di truyền được đọc liên tục theo từng bộ ba Câu 12 Năng lượng cần thiết cho quá trình dịch mã chủ yếu được cung cấp dưới dạng nào A Nhiệt năng B ATP và GTP C Hóa năng từ liên kết hydro D Quang năng Câu 13 Sản phẩm của quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ là loại phân tử nào A mRNA trưởng thành B mRNA sơ khai (pre-mRNA) C Chuỗi polypeptide D Phân tử DNA con Câu 14 Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là gì A Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid B Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một loại amino acid C Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một bảng mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ) D Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và không gối lên nhau Câu 15 Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với bộ ba nào sau đây A 5'AUG3' B 5'UGG3' C 5'UGA3' D 5'GUA3' Câu 16 Loại đơn phân nào sau đây không tham gia cấu tạo nên phân tử mRNA A Adenine (A) B Uracil (U) C Cytosine (C) D Thymine (T) Câu 17 Một phân tử mRNA có 600 nucleotide thì chiều dài của vùng mã hóa này là bao nhiêu Angstrom A 1020 B 2040 C 3060 D 4080 Câu 18 Thành phần nào trực tiếp làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome để dịch mã A mRNA B rRNA C tRNA D RNA polymerase Câu 19 Mạch khuôn của gene dùng để tổng hợp RNA có chiều như thế nào A Chiều 5' đến 3' B Chiều 3' đến 5' C Chiều từ giữa ra hai đầu D Tùy thuộc vào loại RNA được tổng hợp Câu 20 Tại sao mã di truyền được gọi là mã bộ ba A Vì có 3 loại nucleotide cấu tạo nên gene B Vì cứ 3 nucleotide đứng kế tiếp nhau mã hóa cho 1 amino acid C Vì một amino acid được cấu tạo từ 3 phân tử nhỏ hơn D Vì có 3 loại RNA tham gia biểu hiện gene Câu 21 Loại RNA nào sau đây có hàm lượng lớn nhất trong tế bào A mRNA B tRNA C rRNA D snRNA Câu 22 Trong tế bào nhân thực, quá trình nào giúp từ một gene có thể tạo ra nhiều loại protein khác nhau A Tái bản DNA B Đột biến gene C Cắt nối các exon theo các cách khác nhau (alternative splicing) D Thay đổi số lượng ribosome Câu 23 Đặc điểm nào của mã di truyền cho phép một sự thay đổi ở nucleotide thứ ba của bộ ba không làm thay đổi amino acid tương ứng A Tính đặc hiệu B Tính phổ biến C Tính thoái hóa D Tính liên tục Câu 24 Sự kiện nào sau đây chỉ xảy ra trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực A RNA polymerase bám vào mạch khuôn B Cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon C Sử dụng nucleotide tự do A, U, G, C D Tổng hợp RNA theo chiều 5' đến 3' Câu 25 Amino acid đầu tiên được đưa đến ribosome trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực là A Formylmethionine B Methionine C Valine D Alanine Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 1: Gene và sự tái bản DNA Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 3: Điều hoà biểu hiện gene