Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Toán học 5 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 1) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 1) Số câu15Quiz ID25581 Làm bài Câu 1 1. Một hình tam giác có diện tích $45$ cm$^2$ và chiều cao $9$ cm. Độ dài đáy của hình tam giác đó là bao nhiêu? A A. $5$ cm B B. $10$ cm C C. $15$ cm D D. $45$ cm Câu 2 2. Số bé nhất có ba chữ số chia hết cho cả $2, 3$ và $5$ là: A A. $120$ B B. $105$ C C. $110$ D D. $100$ Câu 3 3. Tìm $x$ biết $x : 3,5 = 2,4$ A A. $7,4$ B B. $8,4$ C C. $8,5$ D D. $7,5$ Câu 4 4. Một hình chữ nhật có chiều dài $15,2$ cm và chiều rộng $8,5$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $129,2$ cm$^2$ B B. $47,4$ cm$^2$ C C. $129,2$ cm D D. $129$ cm$^2$ Câu 5 5. Một ô tô đi với vận tốc $45$ km/giờ. Thời gian để ô tô đó đi được quãng đường $135$ km là bao nhiêu? A A. $3$ giờ B B. $2$ giờ C C. $4$ giờ D D. $3,5$ giờ Câu 6 6. Tìm số trung bình cộng của các số sau: $12, 15, 18, 21, 24$. A A. $18$ B B. $17$ C C. $19$ D D. $16$ Câu 7 7. Giá trị của biểu thức $3,5 \times 2 + (7,2 - 4,7)$ là bao nhiêu? A A. $9,5$ B B. $7,0$ C C. $9,0$ D D. $10,5$ Câu 8 8. Kết quả của phép chia $12,34 : 2$ là: A A. $6,17$ B B. $6,017$ C C. $6,170$ D D. $6,67$ Câu 9 9. Một hình thang có đáy lớn là $12$ cm, đáy bé là $8$ cm và chiều cao là $5$ cm. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A A. $100$ cm$^2$ B B. $50$ cm$^2$ C C. $60$ cm$^2$ D D. $40$ cm$^2$ Câu 10 10. Chuyển đổi $2,5$ giờ thành giờ và phút. A A. $2$ giờ $30$ phút B B. $2$ giờ $50$ phút C C. $3$ giờ $0$ phút D D. $2$ giờ $25$ phút Câu 11 11. Một hình lập phương có cạnh $4$ cm. Thể tích của hình lập phương đó là bao nhiêu? A A. $64$ cm$^3$ B B. $16$ cm$^3$ C C. $48$ cm$^3$ D D. $64$ cm Câu 12 12. Số thập phân $0,125$ được viết dưới dạng phân số tối giản là: A A. $\frac{1}{2}$ B B. $\frac{1}{4}$ C C. $\frac{1}{8}$ D D. $\frac{5}{4}$ Câu 13 13. Giá trị của $x$ trong phép tính $x \times 5 = 35,5$ là bao nhiêu? A A. $7,1$ B B. $7,0$ C C. $8,1$ D D. $7,5$ Câu 14 14. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài $2$ m, chiều rộng $1,5$ m và chiều cao $1,2$ m. Thể tích của bể nước đó là bao nhiêu? A A. $3,6$ m$^3$ B B. $3600$ m$^3$ C C. $3$ m$^3$ D D. $3,6$ m Câu 15 15. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích $120$ m$^2$. Chiều rộng là $10$ m. Chu vi của mảnh đất đó là bao nhiêu? A A. $44$ m B B. $12$ m C C. $54$ m D D. $32$ m Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 2 Đóa hoa đồng thoại Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 15 Người thầy đầu tiên của bố tôi