Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Toán học 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 1 Số câu15Quiz ID18699 Làm bài Câu 1 1. Tính giới hạn \(\lim_{x \to 0} \frac{\sin(3x)}{x}\). A A. \(3\) B B. \(1\) C C. \(0\) D D. \(\frac{1}{3}\) Câu 2 2. Cho hàm số \(g(x) = \sin(2x)\). Tìm \(g(x)\). A A. \(g(x) = \cos(2x)\) B B. \(g(x) = 2\cos(2x)\) C C. \(g(x) = -2\cos(2x)\) D D. \(g(x) = -\cos(2x)\) Câu 3 3. Cho cấp số nhân \(\left(v_n\right)\) với số hạng đầu \(v_1 = -2\) và công bội \(q = 3\). Tìm số hạng \(v_4\). A A. \(v_4 = -54\) B B. \(v_4 = 18\) C C. \(v_4 = -18\) D D. \(v_4 = -6\) Câu 4 4. Cho hàm số \(h(x) = \tan(x)\). Tìm \(h(x)\). A A. \(h(x) = \cot(x)\) B B. \(h(x) = \sec^2(x)\) C C. \(h(x) = -\sec^2(x)\) D D. \(h(x) = \tan^2(x)\) Câu 5 5. Tìm giá trị của \(\sin(\frac{\pi}{6})\). A A. \(\frac{1}{2}\) B B. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) C C. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) D D. \(1\) Câu 6 6. Cho cấp số cộng \(\left(u_n\right)\) với số hạng đầu \(u_1 = 3\) và công sai \(d = 2\). Tìm số hạng \(u_{10}\). A A. \(u_{10} = 21\) B B. \(u_{10} = 19\) C C. \(u_{10} = 23\) D D. \(u_{10} = 20\) Câu 7 7. Cho hai mặt phẳng \(\left(P\right)\) và \(\left(Q\right)\). Nếu \(\left(P\right)\) song song với \(\left(Q\right)\) và đường thẳng \(a\) nằm trong \(\left(P\right)\), thì \(a\) có quan hệ như thế nào với \(\left(Q\right)\)? A A. a song song với (Q) B B. a nằm trong (Q) C C. a cắt (Q) D D. Không đủ dữ kiện để kết luận Câu 8 8. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left(SAB\right)\) và \(\left(SCD\right)\). A A. Đường thẳng đi qua S và song song với AB B B. Đường thẳng đi qua S và song song với AD C C. Đường thẳng AB D D. Đường thẳng SD Câu 9 9. Tìm giới hạn \(\lim_{n \to \infty} \frac{1}{n^2}\). A A. \(1\) B B. \(\infty\) C C. \(0\) D D. \(-1\) Câu 10 10. Tìm giá trị của \(\cos(\frac{\pi}{3})\). A A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) B B. \(\frac{1}{2}\) C C. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) D D. \(0\) Câu 11 11. Tính giới hạn \(\lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 1}{x - 1}\). A A. \(2\) B B. \(1\) C C. \(0\) D D. \(-1\) Câu 12 12. Cho hàm số \(f(x) = x^3 - 3x^2 + 2\). Tìm \(f(x)\). A A. \(f(x) = 3x^2 - 6x\) B B. \(f(x) = 3x^2 - 6x + 2\) C C. \(f(x) = x^2 - 3x\) D D. \(f(x) = 3x^2 - 3x\) Câu 13 13. Cho hàm số \(f(x) = \frac{1}{x}\). Tìm \(f(x)\). A A. \(f(x) = \frac{2}{x^3}\) B B. \(f(x) = -\frac{1}{x^3}\) C C. \(f(x) = \frac{1}{x^3}\) D D. \(f(x) = -\frac{2}{x^3}\) Câu 14 14. Đâu là công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy \(r\) và độ dài đường sinh \(l\)? A A. \(S_{xq} = \pi r l\) B B. \(S_{xq} = 2 \pi r l\) C C. \(S_{xq} = \pi r^2 l\) D D. \(S_{xq} = \frac{1}{3} \pi r^2 h\) Câu 15 15. Tính giới hạn \(\lim_{n \to \infty} \frac{3n^2 - n + 1}{2n^2 + 5}\). A A. \(\frac{3}{2}\) B B. \(\infty\) C C. \(0\) D D. \(\frac{1}{2}\) Trắc nghiệm HĐTN 12 Cánh diều chủ đề 6: Bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và sự đa dạng sinh học Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 3 Liên kết các bảng trong cơ sở dữ liệu