Trắc nghiệm GDKTPL 12 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Kinh tế pháp luật 12 cánh diều học kì 1 (Phần 1) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Kinh tế pháp luật 12 cánh diều học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm ôn tập Kinh tế pháp luật 12 cánh diều học kì 1 (Phần 1) Số câu25Quiz ID40833 Làm bài Câu 1 Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và xã hội nhằm bảo vệ công dân trước những rủi ro làm suy giảm hoặc mất thu nhập được gọi chung bằng thuật ngữ nào? A Hệ thống an ninh quốc phòng B Hệ thống an sinh xã hội C Hệ thống tài chính doanh nghiệp D Hệ thống tín dụng ngân hàng Câu 2 Chỉ tiêu nào sau đây thường được sử dụng phổ biến nhất để đo lường quy mô tăng trưởng kinh tế của một quốc gia? A Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) B Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) C Chỉ số phát triển con người (HDI) D Tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên Câu 3 Một quốc gia đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trong nhiều năm nhưng làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên và gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thì đã vi phạm nguyên tắc nào? A Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa B Tự do hóa thương mại toàn cầu C Phát triển bền vững D Cạnh tranh hoàn hảo Câu 4 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của Việt Nam chú trọng vào việc hỗ trợ người nghèo giải quyết vấn đề gì từ gốc rễ để không bị tái nghèo? A Tạo sinh kế và nâng cao năng lực sản xuất B Phát tiền mặt miễn phí định kỳ hàng tuần cho mọi hộ gia đình C Miễn hoàn toàn trách nhiệm tuân thủ pháp luật D Cung cấp các mặt hàng xa xỉ phẩm miễn phí Câu 5 Việc Việt Nam tham gia ký kết Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) là biểu hiện rõ nét của hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào? A Hội nhập song phương B Hội nhập khu vực C Hội nhập nội địa D Hội nhập đơn phương Câu 6 Hiện nay, Việt Nam áp dụng phương pháp đo lường chuẩn nghèo đa chiều, nghĩa là đánh giá tình trạng nghèo dựa trên thu nhập kết hợp với tiêu chí nào khác? A Khả năng đi du lịch nước ngoài hàng năm B Mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản (y tế, giáo dục, nhà ở...) C Số lượng bằng cấp học thuật của các thành viên trong gia đình D Tỉ lệ sở hữu cổ phiếu tại các công ty niêm yết Câu 7 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đóng góp vào sự phát triển kinh tế của quốc gia tiếp nhận thông qua cơ chế chủ yếu nào? A Gây ra lạm phát phi mã và khan hiếm hàng hóa B Bổ sung nguồn vốn, chuyển giao công nghệ và tạo việc làm C Làm cô lập nền kinh tế nội địa với thế giới D Thu hẹp hoàn toàn quy mô sản xuất của các ngành công nghiệp Câu 8 Đối với người tiêu dùng trong nước, một trong những tác động tích cực lớn nhất của quá trình hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Chỉ được mua hàng hóa do các doanh nghiệp nhà nước sản xuất B Phải trả mức thuế tiêu thụ đặc biệt rất cao cho mọi mặt hàng C Có cơ hội sử dụng hàng hóa đa dạng với giá cả cạnh tranh D Bị hạn chế nghiêm ngặt về số lượng hàng hóa được phép mua Câu 9 Hành động một quốc gia cố tình tăng mạnh thuế quan hoặc áp dụng hạn ngạch khắt khe để cản trở hàng hóa nước ngoài xâm nhập là biểu hiện đi ngược lại với xu hướng nào? A Kinh tế kế hoạch hóa tập trung B Tự cung tự cấp mậu dịch C Tự do hóa thương mại và hội nhập kinh tế quốc tế D Bảo hộ mậu dịch cực đoan Câu 10 Tăng trưởng kinh tế đóng vai trò như thế nào đối với việc giải quyết các vấn đề an sinh xã hội tại một quốc gia? A Là nguyên nhân trực tiếp làm suy giảm các quỹ phúc lợi B Tạo tiền đề vật chất để giảm nghèo và cải thiện an sinh xã hội C Làm gia tăng nhanh chóng tỉ lệ thất nghiệp cơ cấu D Triệt tiêu hoàn toàn sự chênh lệch giàu nghèo trong ngắn hạn Câu 11 Quá trình một quốc gia chủ động gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế khu vực và thế giới thông qua các nỗ lực tự do hóa thương mại được gọi là gì? A Khu biệt hóa nền kinh tế B Bảo hộ mậu dịch quốc gia C Hội nhập kinh tế quốc tế D Kinh tế tự cung tự cấp Câu 12 Tình huống: Anh B làm nghề lái xe ôm công nghệ tự do, không có hợp đồng lao động chính thức với bất kỳ công ty nào. Để có thể được hưởng lương hưu khi về già, anh B có thể tham gia loại hình nào? A Bảo hiểm thất nghiệp B Bảo hiểm y tế học sinh sinh viên C Bảo hiểm xã hội tự nguyện D Quỹ hỗ trợ xuất khẩu Câu 13 Đâu là một trong những thách thức chủ yếu mà các doanh nghiệp trong nước thường phải đối mặt khi quốc gia tiến hành hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng? A Nhà nước cấm hoàn toàn việc xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài B Sức ép cạnh tranh gay gắt từ các doanh nghiệp nước ngoài C Lực lượng lao động trong nước đồng loạt từ bỏ việc làm D Nguồn cung nguyên vật liệu trong nước bị đình trệ hoàn toàn Câu 14 Bảo hiểm y tế do Nhà nước Việt Nam tổ chức thực hiện hoạt động không vì mục đích lợi nhuận mà chủ yếu dựa trên nguyên tắc cốt lõi nào sau đây? A Tối đa hóa lợi nhuận cho quỹ bảo hiểm B Hoàn trả toàn bộ tiền đóng nếu không đi khám bệnh C Chia sẻ rủi ro giữa những người tham gia D Chỉ hỗ trợ cho những người có thu nhập cao nhất Câu 15 Theo quy định pháp luật về việc làm tại Việt Nam, quyền lợi nào sau đây KHÔNG thuộc chế độ mà người lao động được hưởng khi tham gia bảo hiểm thất nghiệp? A Nhận trợ cấp thất nghiệp hằng tháng B Hỗ trợ chi phí học nghề C Chi trả chi phí phẫu thuật thẩm mỹ D Tư vấn và giới thiệu việc làm miễn phí Câu 16 Trợ giúp xã hội (hay cứu trợ xã hội) là một bộ phận quan trọng của mạng lưới an sinh xã hội, chủ yếu hướng tới nhóm đối tượng đặc thù nào sau đây? A Những người gặp rủi ro đột xuất, thiên tai hoặc người yếu thế không có khả năng tự lo liệu B Toàn bộ công dân đang làm việc tại các cơ quan hành chính nhà nước C Các chủ doanh nghiệp có doanh thu lớn nhất cả nước D Những người lao động đang đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc ở mức cao nhất Câu 17 Trong hệ thống an sinh xã hội của Việt Nam hiện nay, trụ cột cơ bản nhất hoạt động theo nguyên tắc đóng - hưởng nhằm bù đắp thu nhập khi người lao động hết tuổi lao động là gì? A Cứu trợ xã hội khẩn cấp B Bảo hiểm tài sản C Bảo hiểm nhân thọ thương mại D Bảo hiểm xã hội Câu 18 Trong quá trình một quốc gia chuyển mình để phát triển kinh tế, cơ cấu kinh tế ngành thường có xu hướng dịch chuyển theo chiều hướng nào sau đây? A Giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tuyệt đối tỉ trọng nông nghiệp B Triệt tiêu hoàn toàn khu vực dịch vụ C Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ D Giữ nguyên tỉ trọng các ngành như thời kỳ phong kiến Câu 19 Điểm khác biệt cơ bản giữa phát triển kinh tế so với tăng trưởng kinh tế là phát triển kinh tế bắt buộc bao hàm cả yếu tố nào sau đây? A Sự gia tăng nhanh chóng về dân số cơ học B Sự mở rộng tối đa diện tích đất nông nghiệp C Sự tiến bộ về cơ cấu kinh tế và chất lượng cuộc sống D Sự gia tăng quy mô nợ công của chính phủ Câu 20 Chỉ số phát triển con người (HDI) do Liên Hợp Quốc khởi xướng đánh giá mức độ phát triển của một quốc gia dựa trên ba tiêu chí cơ bản nào? A Sức khỏe, giáo dục và thu nhập B Tỉ lệ lạm phát, tỉ giá hối đoái và dự trữ ngoại hối C Quy mô quân đội, diện tích lãnh thổ và dân số D Tốc độ đô thị hóa, công nghiệp hóa và xuất khẩu Câu 21 Sự khác biệt cơ bản nhất về đối tượng tham gia giữa bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện theo pháp luật Việt Nam hiện hành là gì? A Bắt buộc dành cho công dân dưới 18 tuổi, tự nguyện dành cho người trên 18 tuổi B Bắt buộc áp dụng cho người lao động có hợp đồng lao động, còn tự nguyện dành cho người lao động tự do C Bắt buộc chỉ dành cho nam giới, tự nguyện chỉ dành cho nữ giới D Bắt buộc dành cho người thất nghiệp, tự nguyện dành cho người có việc làm Câu 22 Tại sao Nhà nước cần phải đóng vai trò chủ đạo trong việc xây dựng và quản lý các chính sách an sinh xã hội thay vì giao khoán hoàn toàn cho thị trường tự do? A Vì thị trường tự do luôn cung cấp dịch vụ miễn phí cho mọi người B Vì Nhà nước muốn thu lợi nhuận tối đa từ người nghèo C Vì các dịch vụ này nhằm đảm bảo công bằng xã hội và không mang tính lợi nhuận thuần túy D Vì doanh nghiệp tư nhân không có khả năng tuyển dụng nhân sự Câu 23 Tình huống: Quốc gia A có GDP tăng liên tục 7% mỗi năm nhưng tỉ lệ hộ nghèo không giảm và khoảng cách giàu nghèo ngày càng nới rộng. Điều này phản ánh thực trạng gì? A Quốc gia A đã đạt được sự phát triển bền vững tuyệt đối B Quốc gia A có tăng trưởng kinh tế nhưng chưa đạt được sự phát triển kinh tế toàn diện C Quốc gia A đang trong tình trạng suy thoái kinh tế trầm trọng D Quốc gia A có hệ thống an sinh xã hội hoàn hảo nhất Câu 24 Sự kiện Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm 2007 đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong cấp độ hội nhập nào? A Hội nhập toàn cầu B Hội nhập song phương C Bảo hộ mậu dịch D Đóng cửa nền kinh tế Câu 25 Việc tham gia sâu vào các chuỗi giá trị toàn cầu đem lại lợi ích cốt lõi nào cho các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội nhập? A Được phép độc quyền định giá sản phẩm trên toàn thế giới B Nâng cao trình độ công nghệ và năng lực quản trị theo chuẩn quốc tế C Không còn phải nộp bất kỳ loại thuế nào cho Nhà nước D Cách ly hoàn toàn khỏi những biến động của kinh tế thế giới Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 16: Các nguyên tắc cơ bản của Tổ chức Thương mại thế giới và hợp đồng thương mại quốc tế Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều bài 9: Quyền và nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản, tôn trọng tài sản của người khác