Trắc nghiệm Địa lí 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Địa lý 9 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 1) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Địa lý 9 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm ôn tập Địa lý 9 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 1) Số câu25Quiz ID41075 Làm bài Câu 1 Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta chủ yếu là do có điều kiện tự nhiên nào sau đây? A Đất phù sa ven sông màu mỡ được bồi đắp hàng năm B Nguồn nước ngầm rất phong phú nằm sát mặt đất C Địa hình núi cao trên 2000m với khí hậu mát mẻ D Thổ nhưỡng thích hợp và khí hậu cận xích đạo ít có gió bão mạnh Câu 2 Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất đang hoạt động trên hệ thống sông Đồng Nai thuộc vùng Đông Nam Bộ? A Thủy điện Sơn La B Thủy điện Yaly C Thủy điện Trị An D Thủy điện Hòa Bình Câu 3 Nhóm hàng xuất khẩu chủ lực mang lại giá trị ngoại tệ lớn nhất cho vùng Đông Nam Bộ hiện nay là gì? A Lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên B Lương thực thực phẩm thô chưa qua chế biến C Hàng công nghiệp chế biến, chế tạo và dầu thô D Khoáng sản kim loại màu và phi kim loại Câu 4 Dựa vào đặc điểm mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt, loại hình du lịch nào mang tính đặc trưng và hấp dẫn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long? A Du lịch nghỉ dưỡng mùa đông kết hợp trượt tuyết B Du lịch tìm hiểu di tích lịch sử triều đại nhà Lý C Du lịch sinh thái miệt vườn và chợ nổi trên sông D Du lịch leo núi và khám phá hang động mạo hiểm Câu 5 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trồng loại cây nào lớn nhất cả nước do khí hậu cận xích đạo và đất đai màu mỡ? A Cây ăn quả nhiệt đới B Cây dược liệu ôn đới C Cây cao su và cà phê D Cây chè và cây quế Câu 6 Đặc điểm nổi bật trong phương thức sản xuất nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác là gì? A Trồng lúa nước là ngành độc tôn và không canh tác cây công nghiệp B Chỉ tập trung chăn nuôi gia súc lớn bằng hình thức du mục bán tự nhiên C Mức độ thâm canh cao, sản xuất hàng hóa quy mô lớn và ứng dụng công nghệ D Chủ yếu sản xuất tự cấp tự túc, phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Đông Nam Bộ trở thành vùng có sức thu hút mạnh mẽ nhất nguồn lao động từ các vùng khác trong cả nước? A Nền kinh tế phát triển năng động tạo ra nhiều việc làm với thu nhập cao B Chi phí sinh hoạt thấp và giá nhà ở rẻ nhất cả nước C Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nông nghiệp sinh thái D Chính sách phân bố lại dân cư và lao động của Nhà nước Câu 8 Yếu tố tự nhiên nào đóng vai trò quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta? A Khí hậu ôn đới thuận lợi cho việc trồng lúa mì B Trữ lượng khoáng sản phong phú phục vụ công nghiệp hóa chất C Mạng lưới đồi núi đan xen đồng bằng giúp chắn gió bão D Diện tích đất phù sa ngọt rộng lớn và địa hình bằng phẳng Câu 9 Loại rừng nào có diện tích lớn và vai trò sinh thái quan trọng nhất ở ven biển Đồng bằng sông Cửu Long? A Rừng thông lá kim B Rừng tre nứa C Rừng ngập mặn D Rừng khộp rụng lá mùa khô Câu 10 Ngành nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh mẽ nhất cả nước không phải do yếu tố nào sau đây? A Nguồn thức ăn tự nhiên phong phú và công nghiệp chế biến phát triển B Có nhiều vũng vịnh nước sâu và hệ thống đảo ven bờ kín gió C Diện tích mặt nước từ sông ngòi, kênh rạch và bãi triều rộng lớn D Khí hậu ấm áp quanh năm giúp thủy sản sinh trưởng nhanh Câu 11 Ngành công nghiệp khai thác nào sau đây là thế mạnh đặc trưng và đóng góp tỉ trọng lớn nhất vào giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ? A Khai thác than đá B Khai thác dầu khí C Khai thác quặng sắt D Khai thác bô-xít Câu 12 Biện pháp kĩ thuật quan trọng hàng đầu để cải tạo và sử dụng hiệu quả đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì? A Đốt nương làm rẫy để tăng cường lượng tro bù đắp dinh dưỡng cho đất B Phủ ni-lông toàn bộ bề mặt đất để ngăn chặn quá trình bốc hơi nước C Bón thật nhiều phân bón hóa học để trung hòa độ mặn của đất D Thau chua, rửa mặn bằng hệ thống kênh rạch kết hợp cung cấp nước ngọt Câu 13 Thành phố nào sau đây là đầu mối giao thông vận tải lớn và quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ cũng như cả nước? A Vũng Tàu B Thành phố Hồ Chí Minh C Thủ Dầu Một D Biên Hòa Câu 14 Dưới tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu, thách thức tự nhiên nghiêm trọng nhất mà Đồng bằng sông Cửu Long đang phải đối mặt trong mùa khô là gì? A Cát bay và cát chảy vùi lấp diện tích đất nông nghiệp B Tình trạng hạn hán và xâm nhập mặn diễn ra gay gắt C Động đất và sóng thần tấn công vùng ven biển D Lũ lụt kéo dài làm ngập úng toàn bộ diện tích canh tác Câu 15 Đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)? A Có biên giới trên đất liền giáp với nhiều quốc gia phát triển nhất B Cơ sở hạ tầng kĩ thuật đồng bộ và chính sách thu hút đầu tư thông thoáng C Khí hậu có 4 mùa rõ rệt thuận lợi cho chuyên gia nước ngoài sinh sống D Nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng nhất cả nước chưa được khai thác Câu 16 Di tích lịch sử văn hóa nào sau đây là điểm du lịch nổi tiếng nằm ở vùng Đông Nam Bộ? A Phố cổ Hội An B Vịnh Hạ Long C Quần thể di tích Cố đô Huế D Địa đạo Củ Chi Câu 17 Để đảm bảo sự phát triển bền vững, vùng Đông Nam Bộ cần đặc biệt chú trọng giải quyết vấn đề môi trường nào sau đây trong quá trình công nghiệp hóa? A Ô nhiễm nguồn nước, không khí do chất thải công nghiệp và đô thị B Rắn rết và sinh vật hoang dã tấn công các khu dân cư mới xây dựng C Sự sa mạc hóa diện rộng do khai thác quỹ đất nông nghiệp quá mức D Băng tan làm nước biển dâng nhấn chìm toàn bộ các khu công nghiệp Câu 18 Đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn nhất nước ta và là trung tâm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng biển nổi tiếng? A Đảo Cát Bà B Đảo Phú Quốc C Đảo Côn Đảo D Đảo Lý Sơn Câu 19 Vùng Đông Nam Bộ có vai trò như thế nào trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam? A Là vùng chuyên canh cây lương thực duy nhất của miền Nam B Là khu vực dự trữ sinh quyển không tham gia vào phát triển công nghiệp C Chỉ đóng vai trò cung cấp nguyên liệu thô cho các vùng lân cận D Là vùng hạt nhân và là động lực phát triển kinh tế của toàn vùng Câu 20 Loại hình giao thông vận tải nào giữ vai trò huyết mạch và mang bản sắc riêng biệt trong việc lưu thông hàng hóa ở Đồng bằng sông Cửu Long? A Giao thông đường sắt tốc độ cao B Giao thông đường thủy nội địa C Giao thông đường hàng không D Giao thông đường ống dẫn khí Câu 21 Vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không tiếp giáp với khu vực nào sau đây? A Biển Đông B Cam-pu-chia C Vùng Đông Nam Bộ D Vịnh Bắc Bộ Câu 22 Ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất và mang tính mũi nhọn trong cơ cấu công nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long? A Công nghiệp hóa chất cơ bản và lọc hóa dầu B Công nghiệp chế tạo máy móc hạng nặng và đóng tàu viễn dương C Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm D Công nghiệp khai thác luyện kim đen và kim loại màu Câu 23 Vấn đề xã hội nào đang tạo ra áp lực lớn nhất đối với các đô thị ở vùng Đông Nam Bộ do sự gia tăng dân số cơ học nhanh chóng? A Sự thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động phổ thông cho các nhà máy B Tình trạng quá tải về cơ sở hạ tầng kĩ thuật và hạ tầng xã hội C Sự suy giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên đến mức báo động âm D Tỉ lệ người mù chữ cao nhất trong các vùng kinh tế của cả nước Câu 24 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là gì? A Mùa khô kéo dài sâu sắc gây thiếu nước nghiêm trọng B Xâm nhập mặn lấn sâu vào đất liền quanh năm C Bão và áp thấp nhiệt đới diễn biến phức tạp D Hiện tượng sương muối và rét đậm kéo dài Câu 25 Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu năm là gì? A Đất mặn và đất phèn B Đất phù sa ngọt và đất cát ven biển C Đất xám trên phù sa cổ và đất đỏ ba-zan D Đất feralit trên đá vôi và đất mặn Trắc nghiệm địa lý 9 chân trời bài 8: Dịch vụ Trắc nghiệm địa lý 9 chân trời bài 1: Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống