Trắc nghiệm Địa lí 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm địa lý 9 chân trời bài 1: Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 chân trời bài 1: Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống Trắc nghiệm địa lý 9 chân trời bài 1: Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống Số câu25Quiz ID41076 Làm bài Câu 1 Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất sự đa dạng văn hóa của các dân tộc Việt Nam? A Mỗi dân tộc có ngôn ngữ, trang phục và phong tục tập quán riêng B Sự phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng miền C Mức thu nhập bình quân của các dân tộc là ngang nhau D Quy mô dân số của các dân tộc thiểu số bằng nhau Câu 2 Quy mô dân số đông trên 100 triệu người mang lại khó khăn lớn nhất nào đối với nước ta hiện nay? A Sức ép lớn đối với việc giải quyết việc làm, tài nguyên và môi trường B Thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động phổ thông C Khó khăn trong việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Thị trường tiêu thụ hàng hóa bị thu hẹp Câu 3 Hiện tượng mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta hiện nay chủ yếu là do đâu? A Sự suy giảm của tỉ lệ sinh tự nhiên B Quan niệm trọng nam khinh nữ và sự can thiệp của y học hiện đại C Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa D Chính sách khuyến khích sinh nhiều con của nhà nước Câu 4 Quy mô dân số Việt Nam hiện nay có đặc điểm gì nổi bật? A Là nước đông dân, đứng thứ 3 khu vực Đông Nam Á B Là nước ít dân, quy mô dân số ổn định C Đứng đầu khu vực Đông Nam Á về quy mô dân số D Dân số đang giảm sút nghiêm trọng Câu 5 Thành tựu nổi bật về giáo dục góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta là gì? A Tỉ lệ người biết chữ cao và phổ cập giáo dục cơ sở được mở rộng B Tất cả người dân đều có trình độ đại học trở lên C Học sinh hoàn toàn không phải đóng học phí ở mọi cấp học D Số lượng trường học giảm đi để tập trung chất lượng Câu 6 Nếu tỉ số giới tính khi sinh ở mức 112 bé trai/100 bé gái kéo dài, hậu quả xã hội nào dễ xảy ra nhất trong tương lai? A Tỉ lệ nữ giới tham gia lực lượng lao động sẽ tăng đột biến B Tuổi thọ trung bình của nữ giới sẽ giảm mạnh C Mức sinh tự nhiên sẽ tăng lên mức kỷ lục D Nam giới đến tuổi trưởng thành sẽ khó kết hôn do thiếu hụt phụ nữ Câu 7 Khu vực nào sau đây thường có chất lượng cuộc sống và mức thu nhập bình quân đầu người thấp nhất? A Vùng đồng bằng sông Hồng B Vùng Đông Nam Bộ C Vùng ven biển miền Trung D Vùng miền núi và biên giới Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm mạnh trong những thập kỉ gần đây? A Do tác động của thiên tai và dịch bệnh B Do nền kinh tế chậm phát triển C Kết quả của việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình D Do làn sóng di cư ra nước ngoài sinh sống Câu 9 Đặc điểm chung về chất lượng cuộc sống giữa các vùng miền ở nước ta hiện nay là gì? A Phát triển đồng đều ở mức cao trên tất cả các vùng B Ngày càng được cải thiện nhưng vẫn còn chênh lệch giữa các vùng C Chất lượng cuộc sống vùng nông thôn đã vượt qua vùng đô thị D Đang có xu hướng giảm sút ở các vùng đồng bằng Câu 10 Dân tộc nào chiếm tỉ lệ đông nhất trong tổng số dân của nước ta? A Dân tộc Tày B Dân tộc Thái C Dân tộc Mường D Dân tộc Kinh Câu 11 Cơ cấu dân số vàng mang lại lợi thế lớn nhất nào cho sự phát triển kinh tế đất nước? A Giảm chi phí cho hệ thống y tế người cao tuổi B Giảm áp lực lên hệ thống giáo dục tiểu học C Nguồn lao động dồi dào, năng động và có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật D Giải quyết triệt để tình trạng ô nhiễm môi trường Câu 12 Để cải thiện chỉ số HDI của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay, nhà nước cần tập trung vào ưu tiên nào sau đây? A Chỉ tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng B Hạn chế tối đa việc di cư từ nông thôn ra thành phố C Nâng cao chất lượng giáo dục, hệ thống y tế dự phòng và tăng thu nhập bình quân D Giảm thuế xuất khẩu đối với nông sản Câu 13 Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống? A 64 dân tộc B 54 dân tộc C 45 dân tộc D 56 dân tộc Câu 14 Hành động nào sau đây thể hiện đúng chính sách bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước ta? A Chỉ tập trung phát triển kinh tế ở vùng đồng bằng để tạo động lực B Yêu cầu các dân tộc thiểu số phải sử dụng duy nhất trang phục của người Kinh C Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế, xã hội cho các vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số D Hạn chế sự giao lưu văn hóa giữa các dân tộc để bảo vệ bản sắc Câu 15 Xu hướng già hóa dân số ở nước ta được biểu hiện qua đặc điểm nào? A Tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm B Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên tăng C Cả tỉ lệ người trẻ và người già đều tăng mạnh D Cả tỉ lệ người trẻ và người già đều giảm mạnh Câu 16 Đặc điểm nổi bật nhất của cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta hiện nay là gì? A Đang trong thời kì cơ cấu dân số vàng và có xu hướng già hóa B Tỉ lệ trẻ em dưới 15 tuổi chiếm đa số tuyệt đối C Cơ cấu dân số trẻ, chưa có dấu hiệu già hóa D Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động đang giảm mạnh Câu 17 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ chất lượng cuộc sống của người dân nước ta đang được nâng cao? A Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng tăng cao ở đô thị B Chênh lệch giàu nghèo ngày càng thu hẹp tuyệt đối C Tuổi thọ trung bình tăng, tỉ lệ suy dinh dưỡng trẻ em giảm D Mật độ dân số ở nông thôn tăng nhanh Câu 18 Điểm khác biệt lớn nhất về kinh tế giữa khu vực phân bố của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số là gì? A Dân tộc Kinh chủ yếu ở vùng đồng bằng có kinh tế phát triển hơn vùng miền núi của dân tộc thiểu số B Các dân tộc thiểu số kiểm soát toàn bộ nền kinh tế công nghiệp C Vùng dân tộc thiểu số có mức thu nhập bình quân cao nhất cả nước D Hoàn toàn không có sự chênh lệch kinh tế giữa các vùng quần cư Câu 19 Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa tác động như thế nào đến sự phân bố dân cư và dân tộc? A Thúc đẩy sự di cư từ nông thôn ra thành thị và giao lưu giữa các dân tộc B Làm cho dân cư tập trung tuyệt đối về vùng nông thôn C Chấm dứt hoàn toàn sự di cư giữa các vùng miền D Làm mất đi bản sắc văn hóa của tất cả các dân tộc Câu 20 Nhận định nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta hiện nay? A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số bùng nổ B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm dẫn đến quy mô dân số giảm D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên không đổi trong nhiều thập kỉ qua Câu 21 Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao chất lượng cuộc sống cho đồng bào vùng dân tộc thiểu số là gì? A Di dân toàn bộ từ miền núi xuống vùng đồng bằng B Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, y tế, giáo dục và hỗ trợ sản xuất C Tập trung xây dựng các khu đô thị lớn ở vùng sâu vùng xa D Xóa bỏ hoàn toàn các phong tục tập quán truyền thống Câu 22 Các dân tộc thiểu số ở nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực nào? A Vùng đồng bằng và ven biển B Vùng đồi núi và cao nguyên C Vùng hải đảo D Vùng đô thị lớn Câu 23 Thách thức lớn nhất của xu hướng già hóa dân số đối với kinh tế - xã hội nước ta trong tương lai là gì? A Khủng hoảng việc làm do quá nhiều lao động trẻ B Nguy cơ bùng nổ dân số trong thời gian ngắn C Nhu cầu xây dựng thêm nhiều trường mầm non D Nguy cơ thiếu hụt lực lượng lao động và tăng gánh nặng an sinh xã hội Câu 24 Chỉ số nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất để đánh giá tổng hợp chất lượng cuộc sống của dân cư? A Tổng sản phẩm quốc nội GDP B Chỉ số phát triển con người HDI C Tỉ lệ lạm phát hàng năm D Chỉ số giá tiêu dùng CPI Câu 25 Bộ phận nào sau đây cũng được coi là một phần không thể tách rời của cộng đồng dân tộc Việt Nam? A Người nước ngoài đang làm việc tại Việt Nam B Người dân các nước láng giềng C Người Việt Nam ở nước ngoài D Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam Trắc nghiệm ôn tập Địa lý 9 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm địa lý 9 chân trời bài 9: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ