Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 4 Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 4 Số câu25Quiz ID37777 Làm bài Câu 1 Tài khoản 'Hao mòn tài sản cố định' có tính chất đặc biệt như thế nào về số dư? A Là tài khoản tài sản nhưng có số dư bên Có B Là tài khoản nợ phải trả và có số dư bên Có C Là tài khoản chi phí và có số dư bên Nợ D Là tài khoản vốn chủ sở hữu và có số dư bên Nợ Câu 2 Số dư của tài khoản nào sau đây sẽ xuất hiện ở cột Có (Credit) trên Bảng cân đối thử? A Vốn góp của chủ sở hữu B Hàng tồn kho C Chi phí quảng cáo D Tiền mặt Câu 3 Số dư cuối kỳ của một tài khoản T được xác định bằng cách nào? A Lấy tổng số phát sinh bên Nợ trừ đi tổng số phát sinh bên Có B Lấy tổng số phát sinh bên Có trừ đi tổng số phát sinh bên Nợ C Lấy số dư đầu kỳ cộng phát sinh tăng trừ phát sinh giảm D Lấy tổng phát sinh bên lớn hơn trừ bên nhỏ hơn Câu 4 Khi doanh nghiệp trả cổ tức bằng tiền mặt cho các cổ đông, bút toán ghi nhận là gì? A Nợ tài khoản Cổ tức / Có tài khoản Tiền mặt B Nợ tài khoản Tiền mặt / Có tài khoản Cổ tức C Nợ tài khoản Doanh thu / Có tài khoản Tiền mặt D Nợ tài khoản Tiền mặt / Có tài khoản Vốn góp Câu 5 Một 'Bút toán phức hợp' (Compound Entry) là bút toán có đặc điểm gì? A Ảnh hưởng đến từ ba tài khoản trở lên B Chỉ ảnh hưởng đến đúng hai tài khoản C Là bút toán ghi sai cần phải sửa lại D Chỉ được thực hiện vào cuối kỳ kế toán Câu 6 Tại sao kế toán cần ghi sổ nhật ký trước khi ghi vào sổ cái? A Để cung cấp một hồ sơ đầy đủ và liên tục về các nghiệp vụ theo thời gian B Để giảm bớt số lượng tài khoản cần quản lý C Để đảm bảo các khoản nợ phải trả luôn bằng các khoản phải thu D Vì luật pháp quy định không được ghi trực tiếp vào sổ cái Câu 7 Nghiệp vụ 'Dùng tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác' sẽ được ghi nhận như thế nào? A Nợ tài khoản Tạm ứng / Có tài khoản Tiền mặt B Nợ tài khoản Chi phí quản lý / Có tài khoản Tiền mặt C Nợ tài khoản Tiền mặt / Có tài khoản Tạm ứng D Nợ tài khoản Phải trả người lao động / Có tài khoản Tiền mặt Câu 8 Nếu một nghiệp vụ kinh tế được ghi đúng số tiền nhưng sai hoàn toàn cả tài khoản Nợ và tài khoản Có, Bảng cân đối thử sẽ như thế nào? A Vẫn cân bằng bình thường B Mất cân bằng do sai tên tài khoản C Tổng cột Nợ sẽ lớn hơn tổng cột Có D Tổng cột Có sẽ lớn hơn tổng cột Nợ Câu 9 Trong hệ thống ghi kép, mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải được ghi vào ít nhất bao nhiêu tài khoản? A Ít nhất một tài khoản B Ít nhất hai tài khoản C Ít nhất ba tài khoản D Tối đa hai tài khoản Câu 10 Bảng cân đối thử có thể giúp kế toán phát hiện loại sai sót nào dưới đây? A Lỗi cộng dồn sai trên một cột của chính bảng cân đối thử B Lỗi định khoản sai tài khoản nhưng số tiền vẫn bằng nhau C Lỗi bỏ sót không ghi sổ toàn bộ một nghiệp vụ D Lỗi ghi cùng một số tiền sai ở cả bên Nợ và bên Có Câu 11 Việc chuyển thông tin từ sổ nhật ký vào các tài khoản tương ứng trong sổ cái được gọi là gì? A Ghi sổ (Posting) B Lập báo cáo C Kiểm kê D Đối chiếu Câu 12 Tài khoản 'Doanh thu chưa thực hiện' (Unearned Revenue) được phân loại là gì? A Tài sản B Nợ phải trả C Vốn chủ sở hữu D Doanh thu Câu 13 Mục đích chính của việc lập Bảng cân đối thử (Trial Balance) là gì? A Chứng minh sự bằng nhau về mặt toán học giữa tổng số dư Nợ và tổng số dư Có B Xác định chính xác lợi nhuận thuần của doanh nghiệp C Thay thế cho Bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính D Phát hiện tất cả các loại sai sót trong quá trình ghi chép Câu 14 Sổ cái (General Ledger) chứa đựng thông tin gì của doanh nghiệp? A Toàn bộ các tài khoản được sử dụng bởi doanh nghiệp và số dư của chúng B Chỉ các nghiệp vụ liên quan đến tiền mặt và tiền gửi ngân hàng C Danh sách các khách hàng nợ tiền doanh nghiệp D Chi tiết các hóa đơn mua hàng trong kỳ Câu 15 Chứng từ nào sau đây là căn cứ hợp lệ để kế toán ghi sổ nghiệp vụ 'Bán hàng thu tiền mặt'? A Phiếu thu và hóa đơn bán hàng B Phiếu chi và hóa đơn mua hàng C Lệnh chi và giấy báo Nợ D Hợp đồng kinh tế chưa thực hiện Câu 16 Khi doanh nghiệp chi tiền mặt để trả lương cho nhân viên, bút toán nào sau đây là đúng? A Nợ tài khoản Chi phí tiền lương / Có tài khoản Tiền mặt B Nợ tài khoản Tiền mặt / Có tài khoản Chi phí tiền lương C Nợ tài khoản Phải trả người lao động / Có tài khoản Chi phí tiền lương D Nợ tài khoản Tiền mặt / Có tài khoản Doanh thu Câu 17 Nhật ký chung (General Journal) là sổ kế toán dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế theo tiêu chí nào? A Theo trình tự thời gian phát sinh B Theo từng loại tài khoản riêng biệt C Theo mức độ quan trọng của nghiệp vụ D Theo đối tượng khách hàng và nhà cung cấp Câu 18 Hệ thống tài khoản (Chart of Accounts) của một doanh nghiệp thường là gì? A Danh mục các tài khoản và số hiệu tương ứng của chúng B Bảng tóm tắt số dư các tài khoản cuối kỳ C Sổ ghi chép chi tiết từng nghiệp vụ phát sinh hàng ngày D Bộ hồ sơ lưu trữ các chứng từ gốc Câu 19 Tài khoản nào sau đây thường có số dư bên Nợ trong điều kiện hoạt động bình thường? A Phải trả người bán B Doanh thu bán hàng C Chi phí thuê nhà D Vốn góp chủ sở hữu Câu 20 Thứ tự thông thường của các tài khoản khi trình bày trên Bảng cân đối thử là gì? A Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Doanh thu, Chi phí B Doanh thu, Chi phí, Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu C Tùy ý theo bảng chữ cái tên tài khoản D Nợ phải trả, Tài sản, Chi phí, Doanh thu, Vốn chủ sở hữu Câu 21 Bước đầu tiên trong chu trình kế toán thường là bước nào sau đây? A Ghi sổ nhật ký các nghiệp vụ B Phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ chứng từ gốc C Chuyển sổ nhật ký vào sổ cái D Lập bảng cân đối thử Câu 22 Nếu một kế toán ghi nhầm một khoản chi phí sửa chữa tài sản vào tài khoản Nguyên giá tài sản cố định, sai sót này gọi là gì? A Sai sót về nguyên tắc (Error of principle) B Sai sót do bỏ sót (Error of omission) C Sai sót do ghi trùng (Error of commission) D Sai sót bù trừ (Compensating error) Câu 23 Nghiệp vụ 'Mua thiết bị văn phòng trị giá 50 triệu đồng chưa thanh toán cho người bán' được ghi nhận như thế nào? A Nợ tài khoản Thiết bị / Có tài khoản Tiền mặt B Nợ tài khoản Thiết bị / Có tài khoản Phải trả người bán C Nợ tài khoản Phải trả người bán / Có tài khoản Thiết bị D Nợ tài khoản Chi phí thiết bị / Có tài khoản Tiền mặt Câu 24 Sai sót nào sau đây sẽ làm cho Bảng cân đối thử không cân bằng? A Bỏ sót hoàn toàn một nghiệp vụ không ghi vào sổ B Ghi một nghiệp vụ hai lần vào sổ nhật ký và sổ cái C Ghi số tiền 500 thành 50 ở bên Nợ nhưng ghi đúng 500 ở bên Có D Ghi nhầm tên tài khoản Nợ này sang tài khoản Nợ khác Câu 25 Nghiệp vụ 'Khách hàng thanh toán tiền nợ từ tháng trước bằng chuyển khoản' sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A Một tài sản tăng và một tài sản giảm B Một tài sản tăng và một khoản nợ phải trả tăng C Một tài sản tăng và vốn chủ sở hữu tăng D Một tài sản giảm và một khoản nợ phải trả giảm Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 3 Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 3 và 4