Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 3 Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 3 Số câu25Quiz ID37775 Làm bài Câu 1 Chứng từ kế toán có vai trò gì trong việc ghi sổ A Là bằng chứng pháp lý chứng minh nghiệp vụ đã phát sinh B Là công cụ để tính toán thuế C Là quy định về lương nhân viên D Là báo cáo tình hình tài chính Câu 2 Một nghiệp vụ kinh tế làm tăng tài sản và tăng nguồn vốn thì A Tổng tài sản của doanh nghiệp không thay đổi B Tổng tài sản của doanh nghiệp tăng lên C Tổng tài sản của doanh nghiệp giảm đi D Không ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán Câu 3 Khi doanh nghiệp rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi A Nợ TK Tiền gửi ngân hàng / Có TK Tiền mặt B Nợ TK Tiền mặt / Có TK Tiền gửi ngân hàng C Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải thu khách hàng D Nợ TK Chi phí / Có TK Tiền gửi ngân hàng Câu 4 Số dư cuối kỳ của tài khoản tài sản được tính bằng công thức nào A Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm B Số dư đầu kỳ - Phát sinh tăng + Phát sinh giảm C Phát sinh giảm - Phát sinh tăng + Số dư đầu kỳ D Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng + Phát sinh giảm Câu 5 Kết cấu của các tài khoản thuộc nhóm tài sản có đặc điểm chung nào sau đây A Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có B Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ C Chỉ phát sinh số dư bên Có D Không bao giờ có số dư cuối kỳ Câu 6 Trong hệ thống kế toán, tài khoản loại 1 và loại 2 phản ánh nội dung kinh tế nào sau đây A Nợ phải trả của doanh nghiệp B Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp C Tài sản của doanh nghiệp D Doanh thu của doanh nghiệp Câu 7 Nguyên tắc ghi sổ kép đòi hỏi A Tổng số tiền ghi Nợ luôn bằng tổng số tiền ghi Có cho mỗi nghiệp vụ B Chỉ ghi vào một tài khoản duy nhất cho mỗi nghiệp vụ C Tổng số tiền ghi Nợ luôn khác tổng số tiền ghi Có D Chỉ ghi vào tài khoản tài sản Câu 8 Nghiệp vụ nào sau đây làm giảm tổng tài sản A Mua tài sản bằng tiền mặt B Trả nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng C Vay ngân hàng để mua máy móc D Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng tiền Câu 9 Tài khoản 'Chiết khấu thương mại' thường có kết cấu như thế nào A Tăng ghi Nợ, giảm ghi Có B Tăng ghi Có, giảm ghi Nợ C Chỉ ghi tăng D Chỉ ghi giảm Câu 10 Hao mòn tài sản cố định được ghi nhận vào tài khoản nào sau đây A Tài khoản Tài sản cố định hữu hình B Tài khoản Hao mòn tài sản cố định C Tài khoản Vốn góp chủ sở hữu D Tài khoản Doanh thu hoạt động tài chính Câu 11 Định khoản kế toán là việc xác định A Ghi chép số liệu vào sổ nhật ký B Ghi Nợ và ghi Có các tài khoản liên quan cho một nghiệp vụ kinh tế C Xác định các loại chứng từ hợp lệ D Lập báo cáo tài chính cuối tháng Câu 12 Tài khoản doanh thu có kết cấu như thế nào A Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có B Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ C Không có kết cấu theo Nợ/Có D Chỉ ghi tăng không bao giờ ghi giảm Câu 13 Số dư đầu kỳ của tài khoản Nguồn vốn thường nằm ở bên nào A Luôn nằm ở bên Nợ B Luôn nằm ở bên Có C Có thể nằm ở cả hai bên tùy trường hợp D Không bao giờ có số dư Câu 14 Nghiệp vụ mua tài sản cố định trả góp làm thay đổi bảng cân đối kế toán như thế nào A Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng B Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm C Tài sản tăng, Nguồn vốn tăng D Không làm thay đổi tổng tài sản Câu 15 Khi doanh nghiệp ứng trước tiền cho người bán, kế toán ghi A Nợ TK Phải trả người bán / Có TK Tiền B Nợ TK Phải thu của khách hàng / Có TK Tiền C Nợ TK Trả trước cho người bán / Có TK Tiền D Nợ TK Chi phí / Có TK Tiền Câu 16 Tài khoản chi phí có số dư cuối kỳ trong trường hợp nào A Luôn có số dư cuối kỳ B Không bao giờ có số dư cuối kỳ C Chỉ có số dư vào cuối năm tài chính D Chỉ có số dư khi doanh nghiệp lỗ Câu 17 Tại sao phải sử dụng hệ thống tài khoản kế toán A Để tính thuế thu nhập doanh nghiệp B Để phân loại và theo dõi sự biến động của từng đối tượng kế toán C Để quy định trách nhiệm của kế toán trưởng D Để làm hài lòng cơ quan kiểm toán Câu 18 Việc ghi sổ kế toán theo phương pháp ghi sổ kép dựa trên nguyên tắc nào A Sự cân bằng của phương trình kế toán B Sự thay đổi của giá trị thị trường C Sự yêu cầu của ban lãnh đạo D Sự biến động của lạm phát Câu 19 Khi doanh nghiệp trả nợ cho nhà cung cấp bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi A Nợ TK Phải trả người bán / Có TK Tiền gửi ngân hàng B Nợ TK Tiền gửi ngân hàng / Có TK Phải trả người bán C Nợ TK Phải thu khách hàng / Có TK Tiền gửi ngân hàng D Nợ TK Phải trả người bán / Có TK Tiền mặt Câu 20 Sự khác biệt chính giữa tài khoản thực và tài khoản danh nghĩa là gì A Tài khoản thực có số dư, tài khoản danh nghĩa không có số dư cuối kỳ B Tài khoản danh nghĩa có số dư, tài khoản thực không có số dư C Cả hai đều không có số dư D Cả hai đều luôn có số dư Câu 21 Tài khoản nào dưới đây KHÔNG có số dư cuối kỳ A Tài khoản Phải thu khách hàng B Tài khoản Hàng hóa C Tài khoản Chi phí quản lý doanh nghiệp D Tài khoản Vốn góp chủ sở hữu Câu 22 Tài khoản loại 3 và loại 4 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam phản ánh nội dung gì A Các loại tài sản ngắn hạn và dài hạn B Các khoản chi phí trong kỳ C Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu D Doanh thu và thu nhập khác Câu 23 Khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho bằng tiền mặt, kế toán sẽ ghi nhận như thế nào A Ghi Nợ tài khoản Tiền mặt và ghi Có tài khoản Nguyên vật liệu B Ghi Nợ tài khoản Nguyên vật liệu và ghi Có tài khoản Tiền mặt C Ghi Nợ tài khoản Nguyên vật liệu và ghi Có tài khoản Phải trả người bán D Ghi Nợ tài khoản Chi phí sản xuất và ghi Có tài khoản Tiền mặt Câu 24 Tài khoản 'Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang' thuộc nhóm tài khoản nào A Tài khoản loại nguồn vốn B Tài khoản loại tài sản C Tài khoản loại doanh thu D Tài khoản loại thu nhập khác Câu 25 Tài khoản có kết cấu ngược với tài khoản tài sản là A Tài khoản Chi phí B Tài khoản Nguồn vốn C Tài khoản Tiền D Tài khoản Hàng tồn kho Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 2 Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 4