Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ môTrắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 3 Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 3 Số câu25Quiz ID38993 Làm bài Câu 1 Trong đồ thị đường chéo Keynes, độ dốc của đường tổng cầu (AD) phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào? A Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng của nền kinh tế B Các thành phần chi tiêu tự định như G và I C Khuynh hướng chi tiêu biên từ thu nhập quốc gia D Mức sản lượng tiềm năng của nền kinh tế Câu 2 Trong một nền kinh tế đóng có: C = 100 + 0,8Yd, I = 50, G = 50, T = 0. Mức sản lượng cân bằng là bao nhiêu? A 200 B 500 C 800 D 1000 Câu 3 Để giảm bớt tình trạng lạm phát do cầu kéo, Chính phủ có thể sử dụng biện pháp nào? A Tăng các khoản chi chuyển nhượng cho hộ gia đình B Cắt giảm chi tiêu chính phủ hoặc tăng thuế C Khuyến khích các doanh nghiệp tăng đầu tư tự định D Thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng Câu 4 Để thu hẹp lỗ hổng suy thoái (Sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng), Chính phủ nên thực hiện chính sách tài khóa nào? A Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ B Giảm thuế hoặc tăng chi tiêu chính phủ C Giữ nguyên ngân sách ở trạng thái thặng dư D Giảm cung tiền và tăng lãi suất Câu 5 So với số nhân chi tiêu chính phủ, số nhân thuế thường có đặc điểm gì về giá trị tuyệt đối? A Bằng với số nhân chi tiêu chính phủ B Lớn hơn số nhân chi tiêu chính phủ C Nhỏ hơn số nhân chi tiêu chính phủ D Luôn có giá trị bằng 1 Câu 6 Trong mô hình kinh tế vĩ mô cơ bản, tổng cầu (AD) của một nền kinh tế mở bao gồm các thành phần nào sau đây? A Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng B Tiêu dùng, tiết kiệm, đầu tư và thuế C Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và thuế D Đầu tư, chi tiêu chính phủ, xuất khẩu và nhập khẩu Câu 7 Trong các mô hình kinh tế vĩ mô cơ bản, thành phần nào thường được giả định là biến số tự định (không phụ thuộc vào sản lượng trong nước)? A Nhập khẩu (M) B Xuất khẩu (X) C Tiết kiệm (S) D Tiêu dùng (C) Câu 8 Trong mô hình đơn giản nhất, công thức tính số nhân chi tiêu (k) là gì? A k bằng 1 chia cho MPC B k bằng 1 chia cho MPS C k bằng 1 trừ MPC D k bằng MPS chia cho MPC Câu 9 Khi nền kinh tế ở trạng thái cân bằng sản lượng, điều gì xảy ra với hàng tồn kho ngoài kế hoạch? A Hàng tồn kho ngoài kế hoạch đang tăng lên nhanh chóng B Hàng tồn kho ngoài kế hoạch đang giảm xuống mức tối thiểu C Hàng tồn kho ngoài kế hoạch bằng không D Các doanh nghiệp đang chủ động tích trữ hàng tồn kho Câu 10 Chính sách tài khóa chủ động (kỷ luật) bao gồm các hành động nào? A Sự thay đổi tự động của thuế thu nhập khi kinh tế tăng trưởng B Chính phủ quyết định thay đổi thuế suất hoặc mức chi tiêu để điều tiết nền kinh tế C Ngân hàng Trung ương can thiệp vào thị trường ngoại hối D Các ngân hàng thương mại điều chỉnh lãi suất cho vay Câu 11 Công thức tính số nhân trong nền kinh tế mở có thuế suất biên t và nhập khẩu biên MPM là gì? A 1 chia cho (1 trừ MPC nhân (1 trừ t) cộng MPM) B 1 chia cho (1 trừ MPC cộng MPM) C 1 chia cho (1 trừ MPC nhân t trừ MPM) D 1 chia cho (MPC nhân (1 trừ t) trừ MPM) Câu 12 Nếu tâm lý của người tiêu dùng trở nên bi quan về tương lai, điều này sẽ dẫn đến hệ quả gì trên mô hình đường chéo Keynes? A Đường AD dịch chuyển lên trên và sản lượng tăng B Đường AD dịch chuyển xuống dưới và sản lượng giảm C Đường AD trở nên dốc hơn nhưng không dịch chuyển D Đường AD không thay đổi vì tiêu dùng chỉ phụ thuộc thu nhập Câu 13 Công cụ nào sau đây được coi là 'bộ ổn định tự động' của nền kinh tế? A Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp B Việc Quốc hội thông qua một dự án đầu tư công mới C Thay đổi mức lương tối thiểu vùng theo định kỳ D Điều chỉnh tỷ giá hối đoái của Ngân hàng Trung ương Câu 14 Thu nhập khả dụng (Yd) là phần thu nhập còn lại của hộ gia đình sau khi đã thực hiện các hoạt động nào? A Nộp thuế trực thu và nhận các khoản trợ cấp từ chính phủ B Chi tiêu cho các nhu cầu thiết yếu hàng ngày C Trích lập quỹ tiết kiệm tại các ngân hàng thương mại D Thanh toán các khoản nợ vay tiêu dùng Câu 15 Khi khuynh hướng nhập khẩu biên (MPM) tăng lên, giá trị của số nhân tổng cầu sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên vì chi tiêu cho hàng ngoại tăng B Giảm đi vì một phần chi tiêu bị rò rỉ ra nước ngoài C Không thay đổi vì nhập khẩu không nằm trong AD D Luôn bằng 1 bất kể MPM thay đổi Câu 16 Việc áp dụng mức thuế suất biên (t) lớn hơn 0 sẽ có tác động gì đến số nhân tổng cầu? A Làm tăng số nhân vì chính phủ có thêm nguồn thu để chi tiêu B Làm giảm số nhân vì nó làm giảm phần thu nhập khả dụng tăng thêm C Không ảnh hưởng đến số nhân vì thuế là biến số tự định D Làm cho số nhân trở nên vô hạn Câu 17 Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) được định nghĩa là gì? A Tỷ lệ phần trăm thay đổi của tiêu dùng khi thu nhập quốc gia thay đổi B Phần thu nhập khả dụng tăng thêm mà hộ gia đình dành cho tiết kiệm C Sự thay đổi của tiêu dùng khi thu nhập khả dụng thay đổi một đơn vị D Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng của hộ gia đình Câu 18 Yếu tố nào sau đây sẽ làm đường tiêu dùng dịch chuyển lên trên? A Thu nhập khả dụng của hộ gia đình tăng lên B Tài sản ròng của các hộ gia đình tăng đáng kể C Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tăng cao D Thuế thu nhập cá nhân tăng Câu 19 Trong trạng thái cân bằng của một nền kinh tế mở, mối quan hệ giữa các khoản rò rỉ và các khoản bơm vào là gì? A S cộng T cộng M bằng I cộng G cộng X B S cộng I bằng G cộng T C S cộng T cộng X bằng I cộng G cộng M D S cộng G cộng M bằng I cộng T cộng X Câu 20 Hiện tượng 'Nghịch lý của sự tiết kiệm' (Paradox of Thrift) cho thấy điều gì trong ngắn hạn? A Tiết kiệm nhiều hơn sẽ dẫn đến đầu tư nhiều hơn và tăng sản lượng B Mọi người cố gắng tiết kiệm nhiều hơn có thể khiến tổng tiết kiệm và sản lượng quốc gia giảm C Tiết kiệm là yếu tố duy nhất quyết định sự tăng trưởng kinh tế bền vững D Tăng tiết kiệm cá nhân sẽ luôn làm tăng tài sản của toàn xã hội Câu 21 Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8 và đầu tư tự định tăng thêm 10 tỷ đồng, sản lượng cân bằng sẽ thay đổi thế nào? A Tăng thêm 10 tỷ đồng B Tăng thêm 40 tỷ đồng C Tăng thêm 50 tỷ đồng D Giảm đi 50 tỷ đồng Câu 22 Lỗ hổng lạm phát xuất hiện khi nào? A Sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng B Sản lượng thực tế vượt mức sản lượng tiềm năng C Tỷ lệ thất nghiệp thực tế cao hơn thất nghiệp tự nhiên D Chính phủ thặng dư ngân sách quá lớn Câu 23 Trong một nền kinh tế đóng, mối quan hệ giữa khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) và khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS) là gì? A MPC cộng MPS bằng 1 B MPC nhân MPS bằng 1 C MPC trừ MPS bằng 0 D MPC bằng MPS Câu 24 Giả thuyết về số nhân ngân sách cân bằng cho biết nếu Chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế cùng một lượng như nhau thì sản lượng cân bằng sẽ như thế nào? A Tăng một lượng bằng đúng lượng thay đổi của chi tiêu chính phủ B Không thay đổi vì tác động của thuế và chi tiêu triệt tiêu nhau C Giảm đi do tác động tiêu cực của việc tăng thuế D Tăng gấp đôi lượng thay đổi của chi tiêu chính phủ Câu 25 Chi tiêu tự định được hiểu là các khoản chi tiêu như thế nào? A Thay đổi tỷ lệ thuận với mức thu nhập quốc gia B Không phụ thuộc vào mức thu nhập quốc gia hiện tại C Chỉ bao gồm chi tiêu của chính phủ cho quốc phòng D Do người nước ngoài quyết định hoàn toàn Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 2 Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô chương 4