Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế học đại cươngTrắc nghiệm Kinh tế học đại cương IUH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương IUH Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương IUH Số câu25Quiz ID38923 Làm bài Câu 1 Phân biệt kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô? A Vi mô nghiên cứu các quyết định của các tác nhân riêng lẻ, vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế tổng thể. B Vi mô nghiên cứu lạm phát, vĩ mô nghiên cứu thất nghiệp. C Vi mô nghiên cứu chính sách tiền tệ, vĩ mô nghiên cứu chính sách tài khóa. D Vi mô nghiên cứu tăng trưởng kinh tế, vĩ mô nghiên cứu phân phối thu nhập. Câu 2 Chính sách tài khóa mở rộng thường được sử dụng để làm gì? A Giảm lạm phát. B Tăng trưởng kinh tế. C Giảm thâm hụt ngân sách. D Ổn định tỷ giá hối đoái. Câu 3 Điều gì xảy ra với đường cung khi chi phí sản xuất tăng lên? A Đường cung dịch chuyển sang phải. B Đường cung dịch chuyển sang trái. C Đường cung không đổi. D Đường cung trở nên dốc hơn. Câu 4 Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thông qua các công cụ nào? A Thuế và chi tiêu chính phủ. B Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc và nghiệp vụ thị trường mở. C Quy định về lao động và môi trường. D Kiểm soát giá cả và tiền lương. Câu 5 Quy luật nào sau đây mô tả mối quan hệ nghịch biến giữa giá cả và lượng cầu? A Quy luật cung. B Quy luật cầu. C Quy luật Say. D Quy luật Gresham. Câu 6 Sự khác biệt giữa lợi thế tuyệt đối và lợi thế so sánh là gì? A Lợi thế tuyệt đối là khả năng sản xuất hàng hóa với chi phí thấp hơn, lợi thế so sánh là khả năng sản xuất hàng hóa với chi phí cơ hội thấp hơn. B Lợi thế tuyệt đối là khả năng sản xuất hàng hóa nhanh hơn, lợi thế so sánh là khả năng sản xuất hàng hóa chất lượng cao hơn. C Lợi thế tuyệt đối là khả năng sản xuất nhiều hàng hóa hơn, lợi thế so sánh là khả năng bán hàng hóa với giá cao hơn. D Không có sự khác biệt giữa lợi thế tuyệt đối và lợi thế so sánh. Câu 7 Loại thị trường nào có số lượng người bán rất lớn, sản phẩm đồng nhất và không có rào cản gia nhập? A Độc quyền. B Cạnh tranh độc quyền. C Độc quyền nhóm. D Cạnh tranh hoàn hảo. Câu 8 Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa những yếu tố nào? A Lạm phát và lãi suất. B Lạm phát và thất nghiệp. C Lãi suất và thất nghiệp. D Lãi suất và tăng trưởng kinh tế. Câu 9 Điều gì xảy ra khi chính phủ tăng thuế? A Tổng cầu tăng. B Tổng cung tăng. C Tổng cầu giảm. D Tổng cung giảm. Câu 10 Ý nghĩa của đường Lorenz là gì? A Thể hiện mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp. B Thể hiện sự phân phối thu nhập trong xã hội. C Thể hiện tổng sản lượng của một quốc gia. D Thể hiện sự thay đổi của giá cả theo thời gian. Câu 11 Chính sách tiền tệ thắt chặt thường được sử dụng để làm gì? A Kích thích tăng trưởng kinh tế. B Kiểm soát lạm phát. C Giảm tỷ lệ thất nghiệp. D Tăng đầu tư công. Câu 12 Thất nghiệp tự nhiên bao gồm những loại thất nghiệp nào? A Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu. B Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ. C Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu. D Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp theo mùa. Câu 13 Hàng hóa trung gian là gì? A Hàng hóa được sử dụng để sản xuất hàng hóa khác. B Hàng hóa được tiêu dùng trực tiếp bởi người tiêu dùng. C Hàng hóa có chất lượng trung bình. D Hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài. Câu 14 Ý nghĩa của hệ số co giãn của cầu theo giá là gì? A Phần trăm thay đổi trong lượng cung khi giá thay đổi. B Phần trăm thay đổi trong lượng cầu khi thu nhập thay đổi. C Phần trăm thay đổi trong lượng cầu khi giá thay đổi. D Phần trăm thay đổi trong giá khi lượng cung thay đổi. Câu 15 Điều gì là đặc điểm chính của hàng hóa công cộng? A Tính cạnh tranh và loại trừ. B Tính không cạnh tranh và không loại trừ. C Tính cạnh tranh và không loại trừ. D Tính không cạnh tranh và loại trừ. Câu 16 Hàng hóa nào sau đây có tính co giãn của cầu theo thu nhập lớn hơn 1? A Muối ăn. B Dịch vụ y tế cơ bản. C Xe hơi sang trọng. D Gạo. Câu 17 Trong lý thuyết trò chơi, 'thế tiến thoái lưỡng nan của tù nhân' minh họa điều gì? A Sự hợp tác luôn mang lại kết quả tốt nhất. B Hành động vì lợi ích cá nhân có thể dẫn đến kết quả tồi tệ cho tất cả các bên. C Cạnh tranh luôn thúc đẩy hiệu quả. D Thông tin hoàn hảo luôn dẫn đến quyết định tối ưu. Câu 18 Nguyên nhân chính gây ra lạm phát chi phí đẩy là gì? A Tăng tổng cầu. B Tăng chi phí sản xuất. C Giảm thuế. D Tăng cung tiền. Câu 19 Khi chính phủ áp đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng, điều gì xảy ra? A Thặng dư. B Thiếu hụt. C Giá cân bằng mới cao hơn. D Không có tác động đến thị trường. Câu 20 Trong mô hình kinh tế học vĩ mô, tổng cầu (AD) thể hiện điều gì? A Tổng số hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp muốn sản xuất. B Tổng số hàng hóa và dịch vụ mà chính phủ dự định chi tiêu. C Tổng số hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng muốn mua. D Tổng số hàng hóa và dịch vụ mà các tác nhân kinh tế muốn mua ở mỗi mức giá. Câu 21 Mục tiêu chính của chính sách thương mại là gì? A Ổn định tỷ giá hối đoái. B Tăng trưởng kinh tế thông qua xuất nhập khẩu. C Kiểm soát lạm phát. D Giảm thất nghiệp. Câu 22 Đâu là một công cụ của chính sách tiền tệ? A Thuế thu nhập cá nhân. B Chi tiêu chính phủ. C Tỷ lệ dự trữ bắt buộc. D Quy định về môi trường. Câu 23 Đâu là một yếu tố của sản xuất? A Lợi nhuận. B Tiền lương. C Đất đai. D Thuế. Câu 24 GDP danh nghĩa khác với GDP thực tế như thế nào? A GDP danh nghĩa đã loại trừ lạm phát, GDP thực tế thì chưa. B GDP thực tế đã loại trừ lạm phát, GDP danh nghĩa thì chưa. C GDP danh nghĩa đo lường sản lượng quốc gia, GDP thực tế đo lường thu nhập quốc gia. D GDP thực tế tính đến sự thay đổi về dân số, GDP danh nghĩa thì không. Câu 25 Trong một nền kinh tế đóng, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) được tính bằng công thức nào? A GDP = C + I + G + NX B GDP = C + I + G C GDP = C + S + T D GDP = C + I + G - M Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương OU Trắc nghiệm Hành vi tổ chức IUH