Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 3 Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 3 Số câu25Quiz ID37313 Làm bài Câu 1 Trong phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động, tiền lương (giá trị sức lao động) thuộc loại nào? A Tư bản cố định B Tư bản bất biến C Tư bản lưu động D Tư bản cho vay Câu 2 Tuần hoàn của tư bản công nghiệp trải qua ba giai đoạn theo trình tự nào? A Sản xuất - Lưu thông - Phân phối B Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông C Mua - Bán - Sản xuất D Dự trữ - Sản xuất - Tiêu dùng Câu 3 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được thực hiện bằng cách nào? A Kéo dài ngày lao động trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi B Tăng năng suất lao động xã hội để rút ngắn thời gian lao động tất yếu C Cải tiến kỹ thuật và công nghệ sản xuất D Giảm cường độ lao động của công nhân Câu 4 Giá trị sử dụng đặc biệt của hàng hóa sức lao động khác với các hàng hóa thông thường ở điểm nào? A Khi sử dụng nó bị tiêu hao dần về mặt vật lý B Khi sử dụng nó tạo ra một giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó C Giá trị của nó được quyết định bởi cung cầu trên thị trường D Nó không thể được lưu trữ hay bảo quản như hàng hóa vật chất Câu 5 Quy luật kinh tế tuyệt đối và cơ bản nhất của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào? A Quy luật cạnh tranh B Quy luật cung cầu C Quy luật giá trị thặng dư D Quy luật lưu thông tiền tệ Câu 6 Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì về quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa? A Quy mô của sự bóc lột B Hiệu quả sử dụng vốn cố định C Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân D Tổng lợi nhuận thu được sau một chu kỳ Câu 7 Lợi nhuận (p) là hình thức biến tướng của phạm trù nào trong kinh tế chính trị Mác - Lênin? A Tư bản bất biến B Chi phí sản xuất C Giá trị thặng dư (m) D Tiền công Câu 8 Tư bản cố định khác tư bản lưu động chủ yếu ở đặc điểm nào? A Vai trò tạo ra giá trị thặng dư B Phương thức chuyển giá trị vào sản phẩm C Nguồn gốc hình thành từ ngân sách D Hình thái hiện vật là tiền mặt Câu 9 Lợi tức (z) là một phần của giá trị thặng dư mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì lý do gì? A Vì quyền sở hữu đất đai B Vì quyền sử dụng tư bản tiền tệ trong một thời gian nhất định C Vì công sức quản lý doanh nghiệp D Vì rủi ro kinh doanh Câu 10 Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) có xu hướng biến đổi như thế nào trong quá trình phát triển của chủ nghĩa tư bản? A Ngày càng tăng lên B Ngày càng giảm xuống C Không thay đổi D Biến động không theo quy luật Câu 11 Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) bao gồm những thành phần nào? A Tư bản bất biến và giá trị thặng dư (c + m) B Tư bản khả biến và giá trị thặng dư (v + m) C Tư bản bất biến và tư bản khả biến (c + v) D Toàn bộ giá trị của hàng hóa (c + v + m) Câu 12 Bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, trong quá trình sản xuất sẽ tăng thêm về lượng giá trị, được C.Mác ký hiệu là gì? A c B v C m D p Câu 13 Khi xét về nguồn gốc, lợi nhuận thương nghiệp được hình thành từ đâu? A Do mua rẻ bán đắt trên thị trường B Do nhà tư bản thương nghiệp tự tạo ra trong lưu thông C Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất mà tư bản công nghiệp nhượng lại D Do gian lận thương mại Câu 14 Trong công thức chung của tư bản T - H - T', yếu tố T' bằng T cộng với m, trong đó m được gọi là gì? A Lợi nhuận ròng B Giá trị thặng dư C Vốn lưu động D Tiền công danh nghĩa Câu 15 Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì? A Giá cả của lao động B Giá cả của hàng hóa sức lao động C Sự trả công ngang giá cho toàn bộ kết quả lao động D Phần chia lợi nhuận giữa chủ và thợ Câu 16 Địa tô tư bản chủ nghĩa (R) là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ phần nào? A Lợi nhuận bình quân của nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp B Tiền lương của công nhân nông nghiệp C Chi phí mua phân bón và giống D Thuế nộp cho nhà nước Câu 17 Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của loại giá trị thặng dư nào? A Giá trị thặng dư tuyệt đối B Lợi tức cho vay C Giá trị thặng dư tương đối D Địa tô chênh lệch Câu 18 Thực chất của tích lũy tư bản là quá trình nào sau đây? A Tiết kiệm chi phí để tăng lợi nhuận B Biến một phần giá trị thặng dư trở lại thành tư bản C Tập trung các nguồn vốn nhỏ thành vốn lớn D Vay vốn ngân hàng để mở rộng sản xuất Câu 19 Khi hàng hóa được bán đúng giá trị, mối quan hệ về lượng giữa lợi nhuận (p) và giá trị thặng dư (m) là gì? A p lớn hơn m B p nhỏ hơn m C p bằng m D Không thể so sánh được Câu 20 Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm gọi là gì? A Tư bản khả biến (v) B Tư bản cố định C Tư bản bất biến (c) D Tư bản lưu động Câu 21 Sự khác biệt cơ bản giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là gì? A Tích tụ làm tăng quy mô tư bản cá biệt còn tập trung thì không B Tích tụ làm tăng tổng tư bản xã hội, còn tập trung chỉ sắp xếp lại các tư bản đã có C Tập trung dựa trên giá trị thặng dư, còn tích tụ dựa trên vốn vay D Tích tụ diễn ra nhanh hơn tập trung Câu 22 Hao mòn vô hình (hao mòn tinh thần) của tư bản cố định xảy ra do nguyên nhân nào? A Do quá trình sử dụng làm máy móc bị hư hỏng vật lý B Do tác động của môi trường tự nhiên như độ ẩm, rỉ sét C Do tiến bộ khoa học kỹ thuật làm xuất hiện máy móc mới rẻ hơn hoặc hiệu quả hơn D Do công nhân thiếu ý thức bảo quản thiết bị Câu 23 Tỷ suất lợi nhuận (p') luôn có đặc điểm gì so với tỷ suất giá trị thặng dư (m')? A Luôn lớn hơn m' B Luôn nhỏ hơn m' C Luôn bằng m' D Biến động độc lập với m' Câu 24 Điều kiện cần và đủ để sức lao động trở thành hàng hóa trong chủ nghĩa tư bản là gì? A Người lao động được tự do về thân thể và bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất B Người lao động có kỹ năng cao và nhu cầu thị trường lớn C Người lao động sở hữu tư liệu sản xuất và tự nguyện bán sức lao động D Nhà nước ban hành luật lao động và quy định mức lương tối thiểu Câu 25 Giá trị thặng dư tương đối hình thành dựa trên cơ sở nào? A Kéo dài thời gian lao động của công nhân B Tăng năng suất lao động xã hội làm giảm giá trị sức lao động C Tăng cường độ lao động một cách cưỡng bức D Giữ nguyên độ dài ngày lao động và thời gian lao động tất yếu Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 2 Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị UFM