Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 2 Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 2 Số câu25Quiz ID37311 Làm bài Câu 1 Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của thuộc tính nào? A Giá trị sử dụng B Giá trị C Sức lao động D Công dụng của hàng hóa Câu 2 Khi năng suất lao động tăng và cường độ lao động không đổi, thì: A Số lượng sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng B Số lượng sản phẩm tăng, giá trị 1 đơn vị sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm không đổi C Số lượng sản phẩm tăng, giá trị 1 đơn vị sản phẩm tăng D Số lượng sản phẩm không đổi, giá trị 1 đơn vị sản phẩm giảm Câu 3 Khi cung bằng cầu, giá cả hàng hóa sẽ như thế nào so với giá trị hàng hóa? A Giá cả cao hơn giá trị B Giá cả thấp hơn giá trị C Giá cả bằng với giá trị D Giá cả không phụ thuộc vào giá trị Câu 4 Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào? A Hao phí lao động cá biệt B Hao phí lao động xã hội cần thiết C Nhu cầu của người tiêu dùng D Sự điều tiết của Nhà nước Câu 5 Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn là gì? A Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị B Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng C Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội D Mâu thuẫn giữa cung và cầu Câu 6 Thế nào là lao động phức tạp? A Lao động đòi hỏi phải trải qua đào tạo và huấn luyện chuyên môn B Lao động thực hiện nhiều công đoạn khác nhau C Lao động sử dụng máy móc hiện đại D Lao động tiêu tốn nhiều sức thần kinh và cơ bắp hơn bình thường Câu 7 Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước thực hiện vai trò chủ yếu nào? A Trực tiếp sản xuất tất cả các loại hàng hóa tiêu dùng B Ấn định giá cả cụ thể cho mọi loại hàng hóa trên thị trường C Quản lý, điều tiết nền kinh tế thông qua luật pháp và chính sách D Làm thay vai trò của người sản xuất và người tiêu dùng Câu 8 Trong nền kinh tế thị trường, chủ thể nào đóng vai trò cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng? A Người sản xuất B Người tiêu dùng C Các chủ thể trung gian D Nhà nước Câu 9 Đặc điểm của hàng hóa dịch vụ so với hàng hóa thông thường là gì? A Có thể tích trữ trong kho B Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời C Không có giá trị và giá trị sử dụng D Luôn có hình thái vật chất cụ thể Câu 10 Yếu tố nào quyết định đến thực thể giá trị của hàng hóa? A Lao động cụ thể B Lao động trừu tượng C Lao động phức tạp D Lao động giản đơn Câu 11 Thế nào là lao động cụ thể? A Là sự tiêu hao sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa B Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định C Là lao động của những người công nhân làm việc trong các nhà máy D Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa Câu 12 Cường độ lao động tăng lên sẽ dẫn đến kết quả nào sau đây? A Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa giảm B Tổng số lượng hàng hóa tăng và tổng giá trị hàng hóa tăng C Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa tăng D Tổng giá trị hàng hóa không đổi Câu 13 Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến kết quả gì? A Làm cho giá trị hàng hóa thay đổi liên tục B Hình thành lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất C Tăng cường sự độc quyền trong mọi lĩnh vực D Làm cho năng suất lao động giảm xuống Câu 14 Nội dung nào phản ánh đúng quan hệ giữa lao động cụ thể và giá trị sử dụng? A Lao động cụ thể tạo ra giá trị hàng hóa B Lao động cụ thể là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng C Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa D Lao động cụ thể không liên quan đến giá trị sử dụng Câu 15 Tác động nào sau đây KHÔNG phải là tác động của quy luật giá trị? A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Kích thích cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động C Triệt tiêu mọi sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp D Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo Câu 16 Khi năng suất lao động tăng lên, lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên tỷ lệ thuận B Giảm xuống tỷ lệ nghịch C Không thay đổi D Tăng lên tỷ lệ nghịch Câu 17 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì? A Lao động tư nhân và lao động xã hội B Lao động cụ thể và lao động trừu tượng C Lao động giản đơn và lao động phức tạp D Lao động quá khứ và lao động sống Câu 18 Chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi tiền phải có đủ giá trị nội tại (tiền vàng, bạc)? A Phương tiện lưu thông B Phương tiện thanh toán C Thước đo giá trị D Phương tiện cất trữ Câu 19 Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện lưu thông khi nào? A Tiền dùng để đo lường giá trị các hàng hóa khác B Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa (H-T-H) C Tiền được dùng để trả nợ hoặc nộp thuế D Tiền được chuyển ra nước ngoài để mua hàng Câu 20 Khi tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, nó gắn liền với hiện tượng nào? A Mua bán hàng hóa bằng tiền mặt ngay lập tức B Mua bán chịu hàng hóa hoặc trả nợ, nộp thuế C Dùng tiền để so sánh giá trị các loại hàng hóa D Dùng tiền để dự trữ cho các nhu cầu tương lai Câu 21 Thời gian lao động xã hội cần thiết được xác định bởi yếu tố nào? A Thời gian của người sản xuất giỏi nhất B Thời gian của người sản xuất kém nhất C Thời gian trung bình trong điều kiện sản xuất bình thường của xã hội D Thời gian do Nhà nước quy định Câu 22 Thị trường có vai trò gì đối với người sản xuất? A Là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, chất lượng hàng hóa B Cung cấp nguồn vốn vay không lãi suất C Quyết định mức lương cho công nhân tại xưởng D Thay thế hoàn toàn vai trò quản lý của doanh nghiệp Câu 23 Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc của giá trị hàng hóa? A Máy móc, thiết bị hiện đại B Nguyên vật liệu sản xuất C Lao động của con người D Đất đai và tài nguyên thiên nhiên Câu 24 Điều kiện cần và đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và tồn tại là gì? A Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất B Có sự xuất hiện của tiền tệ và các ngân hàng C Sự ra đời của máy móc và các nhà máy lớn D Nhu cầu trao đổi hàng hóa của con người tăng cao Câu 25 Trong sản xuất hàng hóa, thuộc tính nào của hàng hóa biểu hiện quan hệ sản xuất giữa những người sản xuất hàng hóa? A Giá trị sử dụng B Giá trị C Giá trị trao đổi D Giá trị thặng dư Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 1 Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 3