Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhTrắc nghiệm Hóa sinh Hormon Có Đáp Án Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa sinh Hormon Có Đáp Án Trắc nghiệm Hóa sinh Hormon Có Đáp Án Số câu25Quiz ID38563 Làm bài Câu 1 Kích thích chính dẫn đến sự giải phóng Erythropoietin (EPO) từ thận là gì? A Nồng độ Canxi máu giảm B Tình trạng thiếu oxy ở mô (Hypoxia) C Huyết áp động mạch tăng cao D Nồng độ Glucose máu giảm Câu 2 Insulin làm giảm nồng độ glucose máu chủ yếu thông qua cơ chế nào tại mô cơ và mô mỡ? A Kích thích sự chuyển vận protein GLUT4 lên màng tế bào B Ức chế trực tiếp quá trình tiêu glycogen C Tăng cường hoạt động của kênh Na+/K+ ATPase D Kích thích quá trình tân tạo đường từ acid amin Câu 3 Tác dụng tăng trưởng của GH (Growth Hormone) trên xương và cơ chủ yếu được thực hiện gián tiếp qua trung gian của chất nào? A Somatostatin B IGF-1 (Somatomedin C) C Thyroxine D Erythropoietin Câu 4 Hormone nào sau đây có bản chất hóa học là dẫn xuất của acid amin Tyrosine? A Insulin và Glucagon B Hormone tuyến giáp và Catecholamine C Estrogen và Testosterone D Cortisol và Aldosterone Câu 5 Oxytocin có vai trò sinh lý quan trọng nhất trong quá trình nào sau đây? A Kích thích các nang trứng phát triển B Kích thích co bóp cơ tử cung và bài xuất sữa C Tăng tái hấp thu nước ở thận D Duy trì hoàng thể trong giai đoạn đầu thai kỳ Câu 6 Tất cả các hormone Steroid đều được tổng hợp từ tiền chất chung là chất nào? A Tyrosine B Cholesterol C Tryptophan D Acetyl-CoA Câu 7 Thụ thể của các hormone Steroid thường nằm ở vị trí nào trong tế bào đích? A Trên màng tế bào B Trong bào tương hoặc nhân tế bào C Gắn chặt vào lưới nội chất D Bên trong ti thể Câu 8 Hormone ADH (Antidiuretic Hormone) tác động lên ống lượn xa và ống góp của thận để tăng tái hấp thu nước thông qua yếu tố nào? A Kênh Natri biểu mô (ENaC) B Kênh nước Aquaporin-2 C Bơm Na+/K+ ATPase D Chất vận chuyển đồng hướng Na-K-2Cl Câu 9 Melatonin, hormone điều hòa nhịp sinh học và chu kỳ giấc ngủ, được tổng hợp và bài tiết chủ yếu từ đâu? A Tuyến yên B Tuyến tùng C Tuyến giáp D Vùng hạ đồi Câu 10 Hormone Calcitonin được tế bào nào của tuyến giáp bài tiết và có tác dụng gì? A Tế bào nang tuyến; Tăng canxi máu B Tế bào cạnh nang (tế bào C); Hạ canxi máu C Tế bào nang tuyến; Hạ canxi máu D Tế bào cạnh nang (tế bào C); Tăng canxi máu Câu 11 Protein nào đóng vai trò là khung cấu trúc và tiền chất để tổng hợp hormone tuyến giáp bên trong lòng nang tuyến? A Albumin B Thyroglobulin C Transthyretin D Thyroxine-binding globulin Câu 12 Thụ thể của Insulin thuộc nhóm thụ thể nào sau đây? A Thụ thể gắn kênh ion B Thụ thể gắn với enzyme Tyrosine kinase C Thụ thể liên kết Protein G (GPCR) D Thụ thể nội bào gắn vào DNA Câu 13 Hormone nào sau đây được coi là hormone chống stress và có tác dụng làm tăng đường huyết thông qua tân tạo đường? A Aldosterone B Insulin C Cortisol D Oxytocin Câu 14 Trong cơ chế truyền tin thứ hai qua cAMP, enzyme nào chịu trách nhiệm chuyển hóa ATP thành cAMP? A Phosphodiesterase B Protein Kinase A C Adenylate cyclase D Phospholipase C Câu 15 Giai đoạn cuối cùng của quá trình hoạt hóa Vitamin D (tạo thành 1,25-dihydroxycholecalciferol) diễn ra tại cơ quan nào? A Gan B Da C Thận D Ruột non Câu 16 Enzyme Renin, đóng vai trò khởi đầu hệ thống RAAS để điều hòa huyết áp, được bài tiết từ đâu? A Tế bào gan B Phổi C Tế bào cạnh cầu thận D Vỏ thượng thận Câu 17 Chất nào sau đây đóng vai trò là yếu tố ức chế giải phóng Prolactin (PIH) từ tuyến yên? A Somatostatin B Dopamine C Serotonin D GABA Câu 18 Hormone Progesterone có tác dụng quan trọng nhất trong giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt? A Giai đoạn hành kinh B Giai đoạn hoàng thể (sau rụng trứng) C Giai đoạn tăng sinh (trước rụng trứng) D Giai đoạn dậy thì Câu 19 Tác dụng sinh học chính của Glucagon tại gan là gì? A Tăng tổng hợp Glycogen từ Glucose B Tăng thoái hóa Glycogen và tân tạo đường C Kích thích tổng hợp Acid béo D Tăng cường vận chuyển Glucose vào tế bào gan Câu 20 Hormone Parathyroid (PTH) làm tăng nồng độ Canxi máu thông qua cơ chế trực tiếp nào tại xương? A Kích thích hoạt động của hủy cốt bào để giải phóng Canxi B Kích thích tạo cốt bào tăng lắng đọng khoáng xương C Ức chế sự biệt hóa của các tế bào gốc xương D Tăng cường tổng hợp Collagen typ I tại xương Câu 21 Epinephrine (Adrenaline) gây ra tác dụng giãn cơ trơn phế quản chủ yếu thông qua tương tác với thụ thể nào? A Thụ thể Alpha-1 adrenergic B Thụ thể Beta-2 adrenergic C Thụ thể Muscarinic M2 D Thụ thể Nicotinic Câu 22 Cơ chế điều hòa ngược âm tính (negative feedback) của trục Hạ đồi - Tuyến yên - Tuyến giáp chủ yếu dựa trên nồng độ của yếu tố nào? A Nồng độ TSH trong máu B Nồng độ TRH tại vùng hạ đồi C Nồng độ hormone tuyến giáp tự do (fT3, fT4) trong máu D Nồng độ Iod vô cơ trong tuyến giáp Câu 23 Hormone Aldosterone có tác dụng sinh học chính là gì tại ống thận? A Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ B Tăng tái hấp thu K+ và bài tiết Na+ C Tăng tái hấp thu Glucose và Acid amin D Ức chế tái hấp thu nước ở ống góp Câu 24 Trong cơ chế truyền tin sử dụng Phospholipase C, sản phẩm IP3 (Inositol triphosphate) có chức năng gì? A Hoạt hóa trực tiếp Protein Kinase C B Kích thích giải phóng Ca2+ từ lưới nội chất vào bào tương C Chuyển hóa thành cAMP D Ức chế hoạt động của Adenylate cyclase Câu 25 Hormone Gastrin được bài tiết bởi các tế bào G ở dạ dày có tác dụng chính là gì? A Ức chế bài tiết dịch vị B Kích thích tế bào viền bài tiết Acid HCl C Kích thích tuyến tụy bài tiết Bicarbonate D Làm chậm quá trình làm trống dạ dày Trắc nghiệm Hóa sinh Điều Dưỡng Trắc nghiệm Hóa sinh Acid Amin