Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhTrắc nghiệm Hóa sinh gan mật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa sinh gan mật Trắc nghiệm Hóa sinh gan mật Số câu25Quiz ID38581 Làm bài Câu 1 Sắt được dự trữ chính tại gan dưới dạng phân tử nào? A Transferrin B Ferritin C Bilirubin D Heme Câu 2 Trong quá trình thoái hóa Heme, sản phẩm trung gian đầu tiên được tạo ra có màu xanh lục là gì? A Bilirubin B Biliverdin C Urobilinogen D Stercobilin Câu 3 Trong tình trạng tắc mật cơ học hoàn toàn, xét nghiệm nước tiểu thường cho kết quả như thế nào? A Có bilirubin nhưng không có urobilinogen B Có urobilinogen nhưng không có bilirubin C Không có cả bilirubin và urobilinogen D Có nồng độ urobilinogen tăng rất cao Câu 4 Hệ thống enzyme Cytochrome P450 trong gan tham gia vào giai đoạn nào của quá trình khử độc? A Giai đoạn I (Phase I) - Phản ứng oxy hóa, khử, thủy phân B Giai đoạn II (Phase II) - Phản ứng liên hợp C Giai đoạn vận chuyển chất độc ra khỏi tế bào D Giai đoạn hoạt hóa các vitamin tan trong dầu Câu 5 Xét nghiệm nồng độ Cholinesterase (CHE) trong huyết thanh dùng để đánh giá chức năng nào của gan? A Khả năng khử độc của gan B Chức năng tổng hợp của tế bào gan C Mức độ hủy hoại tế bào gan cấp tính D Tình trạng tắc mật trong gan Câu 6 Tại sao trong suy gan nặng, bệnh nhân thường bị phù và cổ trướng? A Tăng áp lực thẩm thấu keo do tăng globulin B Giảm áp lực thẩm thấu keo do giảm tổng hợp albumin C Tăng tổng hợp muối mật gây giữ nước D Tích tụ amoniac gây giữ muối Câu 7 Sự gia tăng nồng độ của enzyme nào sau đây trong huyết thanh là dấu hiệu nhạy nhất của tình trạng tắc mật? A Alanine Aminotransferase (ALT) B Alkaline Phosphatase (ALP) C Lactate Dehydrogenase (LDH) D Amylase Câu 8 Cơ quan nào trong cơ thể đóng vai trò trung tâm trong việc duy trì cân bằng cholesterol nội sinh? A Ruột non B Gan C Thận D Tuyến thượng thận Câu 9 Độc tính của Amoniac (NH3) đối với tế bào não chủ yếu do cơ chế nào sau đây? A Làm tăng pH máu lên mức kiềm cực độ B Làm cạn kiệt alpha-ketoglutarate, gây ngừng chu trình Krebs C Kích thích tổng hợp quá mức ATP D Tăng cường vận chuyển oxy vào tế bào thần kinh Câu 10 Cơ chế gây vàng da trong hội chứng Gilbert là gì? A Thiếu hụt hoàn toàn enzyme liên hợp bilirubin B Giảm hoạt tính của enzyme UDP-glucuronosyltransferase C Tắc nghẽn hoàn toàn đường mật trong gan D Tăng phá hủy hồng cầu quá mức ở ngoại vi Câu 11 Trong xét nghiệm bilirubin, phản ứng Van den Bergh cho kết quả trực tiếp nhanh (Direct reaction) với loại bilirubin nào? A Bilirubin tự do (gián tiếp) B Bilirubin liên hợp (trực tiếp) C Bilirubin gắn albumin D Heme chưa thoái hóa Câu 12 Tại sao gan là nơi tổng hợp chính các thể ceton nhưng lại không thể sử dụng chúng làm năng lượng? A Do gan thiếu enzyme thiophorase (beta-ketoacyl-CoA transferase) B Do gan không có ty thể C Do nồng độ acid béo tại gan quá thấp D Do thể ceton độc đối với tế bào gan Câu 13 Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của bilirubin gián tiếp (bilirubin tự do)? A Tan trong nước và xuất hiện trong nước tiểu B Không tan trong nước và gắn với albumin để vận chuyển C Cho phản ứng màu Diazo trực tiếp và nhanh D Đã được liên hợp với acid glucuronic tại gan Câu 14 Hội chứng Crigler-Najjar loại I được đặc trưng bởi tình trạng nào sau đây? A Giảm nhẹ hoạt tính enzyme liên hợp B Thiếu hụt hoàn toàn enzyme UDP-glucuronosyltransferase C Rối loạn bài tiết bilirubin liên hợp ra khỏi tế bào gan D Tắc ống mật chủ do sỏi Câu 15 Enzyme nào sau đây đóng vai trò chủ chốt trong quá trình liên hợp bilirubin tại tế bào gan? A UDP-glucuronosyltransferase B Heme oxygenase C Biliverdin reductase D Cytochrome P450 Câu 16 Chất nào sau đây là acid mật thứ cấp được hình thành tại ruột do tác động của vi khuẩn? A Acid Cholic B Acid Deoxycholic C Acid Chenodeoxycholic D Acid Taurocholic Câu 17 Sự tăng đơn độc của enzyme Gamma-glutamyl transferase (GGT) thường là chỉ số nhạy để phát hiện tình trạng nào? A Thiếu hụt vitamin K B Thói quen lạm dụng rượu hoặc dùng thuốc gây cảm ứng enzyme C Tan máu bẩm sinh D Viêm tụy cấp Câu 18 Muối mật có vai trò quan trọng nhất trong quá trình nào sau đây tại ruột non? A Nhũ tương hóa lipid và hỗ trợ hấp thu các vitamin tan trong dầu B Thoái hóa trực tiếp tinh bột thành glucose C Tổng hợp các acid béo chuỗi dài D Ức chế sự bài tiết dịch tụy Câu 19 Gan là nơi duy nhất tổng hợp loại protein huyết tương nào sau đây? A Gamma-globulin B Albumin C Hemoglobin D Myoglobin Câu 20 Đặc điểm hóa học của Bilirubin trực tiếp là gì? A Bilirubin liên hợp với acid glucuronic và tan được trong nước B Bilirubin tự do chưa qua gan và không tan trong nước C Sắc tố màu vàng xanh chỉ có trong phân D Sản phẩm oxy hóa của urobilinogen tại thận Câu 21 Khoảng bao nhiêu phần trăm muối mật đổ xuống ruột được tái hấp thu tại đoạn cuối hồi tràng để trở về gan? A 20 đến 30 phần trăm B 50 đến 60 phần trăm C Khoảng 95 phần trăm D Dưới 10 phần trăm Câu 22 Tế bào Ito (tế bào hình sao) trong gan có chức năng sinh lý quan trọng nhất là gì? A Thực bào các vi khuẩn từ máu tĩnh mạch cửa B Dự trữ Vitamin A và tham gia vào quá trình xơ hóa gan C Tổng hợp Albumin và các yếu tố đông máu D Sản xuất dịch mật sơ cấp Câu 23 Chỉ số De Ritis (tỷ lệ AST/ALT) lớn hơn 2 thường gợi ý tình trạng tổn thương nào sau đây? A Viêm gan virus cấp tính B Tổn thương gan do rượu C Tắc mật ngoài gan D Gan nhiễm mỡ không do rượu Câu 24 Gan tham gia vào quá trình chuyển hóa Vitamin D thông qua phản ứng nào? A Khử nhóm carboxyl tại vị trí số 1 B Hydroxyl hóa tại vị trí số 25 C Hydroxyl hóa tại vị trí số 1 D Gắn acid glucuronic để đào thải Câu 25 Trong chu trình Ure tại gan, enzyme nào xúc tác phản ứng tạo thành Carbamoyl phosphate từ NH3 và CO2? A Arginase B Ornithine transcarbamoylase C Carbamoyl phosphate synthetase I D Argininosuccinate synthetase Trắc nghiệm Hóa sinh lipid Trắc nghiệm Hóa sinh thận và nước tiểu