Trắc nghiệm hóa học 11 cánh diềuTrắc nghiệm Hóa học 11 Cánh diều bài 4 Đơn chất nitrogen Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 11 Cánh diều bài 4 Đơn chất nitrogen Trắc nghiệm Hóa học 11 Cánh diều bài 4 Đơn chất nitrogen Số câu15Quiz ID20617 Làm bài Câu 1 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $N_2 + 3H_2 \rightleftharpoons 2NH_3$ B B. $N_2 + 3Mg \rightarrow Mg_3N_2$ C C. $N_2 + O_2 \xrightarrow{kis} 2NO$ D D. Cả A, B và C đều đúng Câu 2 2. Liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử Nitrogen ($N_2$) là loại liên kết gì? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị không cực C C. Liên kết cộng hóa trị có cực D D. Liên kết kim loại Câu 3 3. Trong phản ứng $2Na + N_2 \xrightarrow{t^0} Na_3N$, vai trò của Nitrogen là gì? A A. Chất oxi hóa B B. Chất khử C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D D. Không có vai trò oxi hóa-khử Câu 4 4. Cấu hình electron của nguyên tử Nitrogen (Z=7) là gì? A A. $1s^2 2s^2 2p^3$ B B. $1s^2 2s^1 2p^4$ C C. $1s^2 2s^2 2p^2 3s^1$ D D. $1s^2 2s^2 3p^3$ Câu 5 5. Tại sao phân tử $N_2$ có độ bền nhiệt cao và khó phản ứng? A A. Do có lực tương tác Van der Waals mạnh giữa các phân tử. B B. Do có liên kết ba rất bền vững giữa hai nguyên tử. C C. Do nguyên tử Nitrogen có bán kính nhỏ. D D. Do Nitrogen là khí hiếm. Câu 6 6. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Nitrogen có tính oxi hóa? A A. $N_2 + 3H_2 \rightleftharpoons 2NH_3$ B B. $N_2 + O_2 \xrightarrow{kis} 2NO$ C C. $2Na + N_2 \xrightarrow{t^0} Na_2N_2$ D D. $CaC_2 + N_2 \rightarrow CaCN_2 + CN$ Câu 7 7. Trong phản ứng $N_2 + O_2 \xrightarrow{kis} 2NO$, vai trò của Nitrogen là gì? A A. Chất oxi hóa B B. Chất khử C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D D. Không có vai trò oxi hóa-khử Câu 8 8. Trong công nghiệp, người ta sản xuất Nitrogen bằng phương pháp nào là chủ yếu? A A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B B. Nhiệt phân muối amoni nitrat C C. Cho kim loại hoạt động mạnh tác dụng với amoniac D D. Điện phân dung dịch nước chứa ion nitrat Câu 9 9. Độ bền của phân tử Nitrogen ($N_2$) được giải thích chủ yếu do: A A. Liên kết ion bền vững B B. Liên kết ba giữa hai nguyên tử C C. Lực hút tĩnh điện giữa các phân tử D D. Năng lượng ion hóa cao của Nitrogen Câu 10 10. Ở điều kiện thường, đơn chất Nitrogen ở trạng thái nào? A A. Chất rắn màu trắng B B. Chất khí không màu, không mùi, không vị C C. Chất lỏng màu xanh nhạt D D. Chất rắn màu vàng Câu 11 11. Nitrogen có thể tác dụng với nhóm chất nào để tạo thành hợp chất mà trong đó Nitrogen thể hiện tính khử? A A. Các kim loại mạnh như Na, K B B. Các phi kim mạnh như O, F C C. Hỗn hợp Hidro và Oxi ở nhiệt độ cao D D. Các hợp chất có số oxi hóa âm Câu 12 12. Phản ứng nào sau đây diễn ra ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác? A A. $N_2 + O_2 \xrightarrow{kis} 2NO$ B B. $2Na + N_2 \xrightarrow{t^0} Na_3N$ C C. $3H_2 + N_2 \rightleftharpoons 2NH_3$ D D. $CaC_2 + N_2 \rightarrow CaCN_2 + CN$ Câu 13 13. Nitrogen có thể tồn tại ở những số oxi hóa nào trong các hợp chất? A A. Chỉ có -3 B B. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 C C. -3, +1, +2, +3 D D. -3, 0, +5 Câu 14 14. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Nitrogen có tính khử? A A. $N_2 + 3H_2 \rightleftharpoons 2NH_3$ B B. $2Na + N_2 \xrightarrow{t^0} Na_3N$ C C. $3Mg + N_2 \xrightarrow{t^0} Mg_3N_2$ D D. $N_2 + O_2 \xrightarrow{kis} 2NO$ Câu 15 15. Vai trò của Nitrogen trong đời sống và sản xuất là gì? A A. Chỉ dùng làm chất nổ B B. Chủ yếu làm phân bón hóa học C C. Là thành phần chính của không khí, dùng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và y tế D D. Chỉ dùng trong công nghiệp hóa chất Trắc nghiệm ôn tập Địa lý 11 cánh diều cuối học kì 1 Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Kết nối tri thức bài chủ đề 8 Bảo vệ môi trường tự nhiên