Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 16 Ôn tập chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 16 Ôn tập chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 16 Ôn tập chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử Số câu15Quiz ID20721 Làm bài Câu 1 1. Trong phản ứng oxi hóa - khử, nguyên tố bị oxi hóa là nguyên tố: A A. Nhường electron, có số oxi hóa tăng. B B. Nhận electron, có số oxi hóa giảm. C C. Nhường electron, có số oxi hóa giảm. D D. Nhận electron, có số oxi hóa tăng. Câu 2 2. Xác định số oxi hóa của Nitơ (N) trong hợp chất $NH_3$. A A. +3 B B. -3 C C. +5 D D. -5 Câu 3 3. Cho phản ứng: $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$. Trong phản ứng này, nguyên tố Hidro (H) trong $H_2SO_4$ đóng vai trò gì? A A. Chất khử B B. Chất oxi hóa C C. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D D. Không đóng vai trò oxi hóa hay khử Câu 4 4. Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: $Fe + H_2SO_4 \rightarrow FeSO_4 + SO_2 + H_2O$. Số phân tử $SO_2$ tạo thành là bao nhiêu trong một phản ứng cân bằng? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 5 5. Cho phương trình phản ứng: $2SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3$. Trong phản ứng này, nguyên tố lưu huỳnh (S) đã trải qua quá trình gì? A A. Oxi hóa B B. Khử C C. Vừa oxi hóa vừa khử D D. Không bị oxi hóa cũng không bị khử Câu 6 6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa - khử? A A. $2KClO_3 \xrightarrow{t^0} 2KCl + 3O_2$ B B. $H_2S + SO_2 \rightarrow S + H_2O$ C C. $O_3 \rightarrow O_2$ D D. $2Na + 2H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2$ Câu 7 7. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $Zn + CuSO_4 \rightarrow ZnSO_4 + Cu$ B B. $HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H_2O$ C C. $2KMnO_4 \xrightarrow{t^0} K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2$ D D. $Cl_2 + 2KBr \rightarrow 2KCl + Br_2$ Câu 8 8. Trong phản ứng oxi hóa - khử, phát biểu nào sau đây là SAI? A A. Số oxi hóa của nguyên tố chỉ có thể tăng hoặc giảm trong phản ứng oxi hóa - khử. B B. Chất oxi hóa là chất nhận electron, làm giảm số oxi hóa của nguyên tố khác. C C. Chất khử là chất nhường electron, làm tăng số oxi hóa của nguyên tố khác. D D. Số oxi hóa của một nguyên tố trong hợp chất luôn bằng hóa trị của nó. Câu 9 9. Cho phản ứng hóa học sau: $2Na + Cl_2 \rightarrow 2NaCl$. Trong phản ứng này, vai trò của Natri (Na) là gì? A A. Chất oxi hóa B B. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử C C. Chất khử D D. Không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử Câu 10 10. Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng mà: A A. Có sự thay đổi về số oxi hóa của ít nhất hai nguyên tố. B B. Có sự thay đổi về số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố. C C. Có sự trao đổi electron giữa các chất phản ứng. D D. Chỉ có sự thay đổi về số oxi hóa của nguyên tố có thể có nhiều số oxi hóa. Câu 11 11. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A A. $KMnO_4$ B B. $O_3$ C C. $SO_2$ D D. $KClO_3$ Câu 12 12. Phản ứng nào sau đây mà $MnO_2$ đóng vai trò là chất oxi hóa? A A. $MnO_2 + 4HCl \rightarrow MnCl_2 + Cl_2 + 2H_2O$ B B. $MnO_2 + 2H_2SO_4 \rightarrow MnSO_4 + H_2O + O_2$ C C. $2KMnO_4 \rightarrow K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2$ D D. $MnO_2 + CO \rightarrow MnO + CO_2$ Câu 13 13. Trong phản ứng: $KMnO_4 + HCl \rightarrow KCl + MnCl_2 + Cl_2 + H_2O$. Nguyên tố Mn có số oxi hóa thay đổi như thế nào? A A. Tăng từ +7 lên +2 B B. Giảm từ +7 xuống +2 C C. Tăng từ +7 lên +4 D D. Giảm từ +7 xuống +4 Câu 14 14. Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron: $FeS_2 + HNO_3 \rightarrow Fe(NO_3)_3 + H_2SO_4 + NO + H_2O$. Số phân tử $HNO_3$ cần dùng là bao nhiêu? A A. 10 B B. 12 C C. 14 D D. 16 Câu 15 15. Xác định số oxi hóa của Crom (Cr) trong $K_2Cr_2O_7$. A A. +6 B B. +7 C C. +2 D D. +3 Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 5 Thiết kế truy vấn Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 1 Nhập môn hóa học