Trắc nghiệm hóa học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 1 Nhập môn hóa học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 1 Nhập môn hóa học Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 1 Nhập môn hóa học Số câu15Quiz ID20796 Làm bài Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về ion dương (cation)? A A. Nguyên tử đã nhận thêm electron. B B. Nguyên tử đã nhường bớt electron. C C. Số neutron nhiều hơn số proton. D D. Số electron nhiều hơn số proton. Câu 2 2. Đâu KHÔNG phải là một lĩnh vực ứng dụng của hóa học trong đời sống? A A. Sản xuất thuốc chữa bệnh. B B. Chế biến thực phẩm. C C. Nghiên cứu về các vì sao xa xôi (thiên văn học). D D. Sản xuất phân bón cho nông nghiệp. Câu 3 3. Nguyên tố hóa học được định nghĩa dựa trên yếu tố nào? A A. Số khối của nguyên tử. B B. Số electron của nguyên tử. C C. Số neutron của nguyên tử. D D. Số proton trong hạt nhân của nguyên tử. Câu 4 4. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây biểu diễn một đồng vị của Hydro? A A. $_{1}^{1}H$ B B. $_{2}^{4}He$ C C. $_{6}^{12}C$ D D. $_{8}^{16}O$ Câu 5 5. Trong hóa học, đối tượng nghiên cứu chính là gì? A A. Các hành vi của con người. B B. Các hiện tượng tự nhiên và sự biến đổi của vật chất. C C. Các quy luật của vũ trụ. D D. Các cấu trúc xã hội. Câu 6 6. Khối lượng của một nguyên tử chủ yếu tập trung ở đâu? A A. Lớp vỏ electron. B B. Hạt nhân nguyên tử. C C. Cả hạt nhân và lớp vỏ electron. D D. Các electron tự do. Câu 7 7. Nguyên tử trung hòa về điện vì: A A. Số proton bằng số neutron. B B. Số electron bằng số neutron. C C. Số proton bằng số electron. D D. Số neutron bằng số electron. Câu 8 8. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn một phân tử? A A. $Na^+$ B B. $Cl^-$ C C. $H_2O$ D D. $Mg^{2+}$ Câu 9 9. Đâu là đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) được định nghĩa dựa trên? A A. Khối lượng của một nguyên tử Oxy-16. B B. Khối lượng của một nguyên tử Carbon-12. C C. Khối lượng của một nguyên tử Hydro-1. D D. Khối lượng của một nguyên tử Natri-23. Câu 10 10. Nguyên tử được cấu tạo từ những hạt cơ bản nào? A A. Electron, proton và neutron. B B. Proton, neutron và photon. C C. Electron, photon và neutrino. D D. Proton, neutron và quark. Câu 11 11. Ion là gì? A A. Một nguyên tử trung hòa về điện. B B. Một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện tích. C C. Một phân tử chỉ chứa các nguyên tử cùng loại. D D. Một hạt nhân nguyên tử tách rời. Câu 12 12. Phân tử là gì? A A. Một nguyên tử kim loại. B B. Một nguyên tử phi kim. C C. Tập hợp hai hay nhiều nguyên tử liên kết hóa học với nhau. D D. Một ion đơn nguyên tử. Câu 13 13. Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của hóa học? A A. Hóa học chỉ quan trọng trong phòng thí nghiệm. B B. Hóa học đóng vai trò nền tảng cho nhiều ngành khoa học và công nghệ khác. C C. Hóa học chỉ liên quan đến các chất độc hại. D D. Hóa học không có ảnh hưởng đến môi trường. Câu 14 14. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về electron? A A. Electron có điện tích dương và khối lượng lớn. B B. Electron có điện tích âm và khối lượng rất nhỏ. C C. Electron có điện tích dương và khối lượng rất nhỏ. D D. Electron có điện tích âm và khối lượng lớn. Câu 15 15. Số proton trong hạt nhân của một nguyên tử được gọi là gì? A A. Số khối. B B. Số neutron. C C. Số hiệu nguyên tử. D D. Số electron. Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 16 Ôn tập chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Cánh diều chủ đề 1 Xây dựng nhà trường