Trắc nghiệm Địa lí 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 9 Kết nối Chủ đề 1: Đô thị Địa lý và hiện tại Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối Chủ đề 1: Đô thị Địa lý và hiện tại Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối Chủ đề 1: Đô thị Địa lý và hiện tại Số câu25Quiz ID44577 Làm bài Câu 1 Chức năng quan trọng nhất của các đô thị lớn như Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh đối với nền kinh tế quốc gia là gì? A Sản xuất lương thực cung cấp cho cả nước B Động lực tăng trưởng và trung tâm đổi mới sáng tạo C Nơi tập trung các khu bảo tồn thiên nhiên lớn D Hạn chế sự giao lưu kinh tế với bên ngoài Câu 2 Các đô thị ven biển ở Việt Nam thường phát triển mạnh ngành kinh tế nào sau đây? A Chăn nuôi gia súc lớn và trồng cây công nghiệp lâu năm B Khai thác khoáng sản kim loại màu ở vùng núi C Du lịch biển, dịch vụ cảng biển và thủy hải sản D Sản xuất linh kiện điện tử trong nhà kính Câu 3 Lối sống đô thị lan tỏa về các vùng nông thôn thường biểu hiện qua khía cạnh nào? A Người dân nông thôn ngừng hoàn toàn việc canh tác B Sự thay đổi về cách ăn mặc, tiêu dùng và phương thức giao tiếp C Tỉ lệ sinh ở nông thôn tăng cao đột biến D Các nhà cao tầng hoàn toàn thay thế nhà vườn truyền thống Câu 4 Vai trò của đô thị trong việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI) được thể hiện như thế nào? A Đô thị có hạ tầng tốt và nguồn lao động chất lượng cao thu hút nhà đầu tư B Các nhà đầu tư chỉ thích những nơi có dân số ít và xa xôi C Đô thị luôn có giá thuê mặt bằng rẻ nhất so với vùng nông thôn D Môi trường đô thị không ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư Câu 5 Vùng nào sau đây có mật độ đô thị cao nhất và hệ thống đô thị phát triển nhất nước ta? A Tây Nguyên B Đồng bằng sông Hồng C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ Câu 6 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hiện tượng ùn tắc giao thông nghiêm trọng tại các đô thị lớn là gì? A Do người dân đô thị không có nhu cầu đi lại thường xuyên B Hạ tầng giao thông phát triển không kịp tốc độ gia tăng phương tiện cá nhân C Do hệ thống giao thông công cộng đã quá hiện đại và dư thừa D Do diện tích đường giao thông chiếm quá lớn trong tổng diện tích đô thị Câu 7 Tác động tích cực của đô thị hóa đến cơ cấu lao động ở Việt Nam là gì? A Làm tăng tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp B Chuyển dịch lao động từ ngành nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ C Gây ra tình trạng thiếu hụt lao động ở các thành phố lớn D Làm giảm nhu cầu về trình độ chuyên môn của người lao động Câu 8 Tại sao các đô thị lớn thường xuyên xảy ra tình trạng ngập lụt khi có mưa lớn? A Do lượng mưa ở đô thị luôn cao hơn vùng nông thôn B Do quá trình bê tông hóa làm giảm khả năng thấm nước và hệ thống thoát nước quá tải C Do người dân đô thị sử dụng quá nhiều nước sinh hoạt D Do các đô thị đều nằm ở vùng trũng nhất của cả nước Câu 9 Hai đô thị nào sau đây được xếp vào cấp 'Đô thị loại đặc biệt' ở Việt Nam? A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh C Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ D Hải Phòng và Đà Nẵng Câu 10 Trong thời kỳ phong kiến, các đô thị của Việt Nam thường có chức năng chính là gì? A Trung tâm công nghiệp nặng và khai thác khoáng sản B Trung tâm du lịch nghỉ dưỡng và vui chơi giải trí C Trung tâm hành chính, quân sự và giao thương D Trung tâm công nghệ cao và tài chính quốc tế Câu 11 Phát triển 'Đô thị xanh' ở Việt Nam có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc gì? A Giảm bớt chi phí xây dựng các công trình công cộng B Cải thiện vi khí hậu và nâng cao sức khỏe cho cư dân đô thị C Biến đô thị trở thành các khu rừng rậm tự nhiên D Ngăn chặn hoàn toàn quá trình di dân từ nông thôn Câu 12 Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng bản chất của quá trình đô thị hóa về mặt dân số? A Sự thu hẹp diện tích đất nông nghiệp ở vùng ven B Sự tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân C Sự thay đổi tên gọi của các đơn vị hành chính D Sự gia tăng tỉ lệ người làm trong ngành nông nghiệp Câu 13 Vấn đề môi trường nào sau đây đang là thách thức lớn nhất tại các siêu đô thị ở Việt Nam hiện nay? A Tình trạng thiếu đất canh tác nông nghiệp B Ô nhiễm không khí và tiếng ồn do giao thông, công nghiệp C Sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nội thành D Tình trạng sa mạc hóa đất đai đô thị Câu 14 Tại miền Nam giai đoạn 1954 - 1975, nguyên nhân chính khiến tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh là do đâu? A Sự phát triển vượt bậc của các ngành công nghiệp nặng B Chính sách dồn dân phục vụ mục đích quân sự C Dòng người di cư từ các nước lân cận sang Việt Nam D Nhu cầu lao động lớn trong ngành dịch vụ du lịch Câu 15 Quá trình đô thị hóa ở Việt Nam thời Pháp thuộc có đặc điểm nổi bật nào sau đây? A Hệ thống đô thị phát triển đồng đều ở khắp các vùng miền B Hình thành các đô thị gắn với khai thác khoáng sản và hành chính C Tỉ lệ dân thành thị tăng trưởng vượt bậc so với thế giới D Xóa bỏ hoàn toàn các cấu trúc đô thị thời phong kiến Câu 16 Tình trạng 'Quy hoạch treo' tại một số đô thị gây ra hệ quả tiêu cực nào sau đây? A Làm cho đời sống người dân vùng quy hoạch ổn định hơn B Lãng phí nguồn lực đất đai và gây khó khăn cho sinh hoạt của người dân C Thúc đẩy các công trình xây dựng hoàn thành nhanh hơn D Giúp bảo vệ môi trường tự nhiên một cách tuyệt đối Câu 17 Tiêu chí nào sau đây KHÔNG thuộc các tiêu chuẩn chính để phân loại đô thị tại Việt Nam? A Vị trí, chức năng, vai trò của đô thị B Quy mô dân số và mật độ dân số C Số lượng các di tích lịch sử được thế giới công nhận D Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp Câu 18 Từ sau công cuộc Đổi mới (1986) đến nay, đô thị hóa ở Việt Nam có chuyển biến như thế nào? A Số lượng đô thị giảm đi để tập trung chất lượng B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi so với trước C Tốc độ đô thị hóa diễn ra nhanh và mở rộng quy mô D Đô thị chỉ phát triển tập trung ở vùng núi và cao nguyên Câu 19 Giai đoạn 1954 - 1975, đô thị hóa ở miền Bắc Việt Nam phát triển gắn liền với quá trình nào? A Quá trình đô thị hóa tự phát và dồn dân B Quá trình công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa C Quá trình mở cửa thu hút đầu tư nước ngoài D Quá trình phát triển mạnh mẽ kinh tế thị trường Câu 20 Hệ quả tiêu cực về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa tự phát là gì? A Tỉ lệ người biết chữ trong dân cư giảm xuống B Nảy sinh các tệ nạn xã hội và áp lực về nhà ở, việc làm C Sự gắn kết dòng họ ở đô thị trở nên chặt chẽ hơn D Mọi người dân đều có thu nhập cao như nhau Câu 21 Dựa trên Nghị định về phân loại đô thị hiện hành tại Việt Nam, có bao nhiêu loại đô thị? A 4 loại B 5 loại C 6 loại D 7 loại Câu 22 Khái niệm 'Đô thị thông minh' (Smart City) ở Việt Nam hiện nay chú trọng vào yếu tố nào? A Chỉ tập trung vào việc xây dựng thật nhiều nhà cao tầng B Ứng dụng công nghệ số để quản lý và nâng cao chất lượng sống C Loại bỏ hoàn toàn các phương tiện giao thông cá nhân D Xây dựng các đô thị tách biệt hoàn toàn với thế giới bên ngoài Câu 23 Mục tiêu chính của việc phát triển các 'Đô thị vệ tinh' xung quanh thành phố lớn là gì? A Để biến tất cả các vùng nông thôn thành thành phố B Giảm tải áp lực về dân số, hạ tầng cho đô thị trung tâm C Hạn chế sự di chuyển của người dân vào trung tâm D Tập trung toàn bộ các cơ quan hành chính về một chỗ Câu 24 Đô thị hóa bền vững đòi hỏi phải đảm bảo sự hài hòa giữa các yếu tố nào? A Tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường B Mở rộng diện tích đô thị và gia tăng số lượng ô tô cá nhân C Phát triển công nghiệp nặng và khai thác triệt để tài nguyên D Ưu tiên phát triển kinh tế bất chấp các vấn đề về rác thải Câu 25 Theo số liệu thống kê gần đây (2022-2023), tỉ lệ đô thị hóa của Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu? A Khoảng 25,5% B Khoảng 32,1% C Khoảng 42,7% D Khoảng 65,8% Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối Chủ đề 2: Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long