Trắc nghiệm Địa lí 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 12: Vùng Đồng bằng Sông Hồng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 12: Vùng Đồng bằng Sông Hồng Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 12: Vùng Đồng bằng Sông Hồng Số câu25Quiz ID44566 Làm bài Câu 1 Khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất và tiềm năng khai thác cao nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng? A Quặng sắt B Bô-xít C Than nâu D Đá quý Câu 2 Di sản văn hóa thế giới nào sau đây nằm trong vùng Đồng bằng sông Hồng? A Thánh địa Mỹ Sơn B Cố đô Huế C Hoàng thành Thăng Long D Phong Nha - Kẻ Bàng Câu 3 Yếu tố nào sau đây là nguồn lực chủ yếu giúp vùng trở thành trung tâm đào tạo và cung ứng lao động chất lượng cao cho cả nước? A Sự đa dạng về các dân tộc ít người B Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn cao C Chính sách ưu tiên tuyển dụng lao động nước ngoài D Mạng lưới giao thông đường thủy phát triển Câu 4 Dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nổi bật nào sau đây? A Mật độ dân số cao nhất cả nước B Phân bố rất đồng đều giữa thành thị và nông thôn C Tỉ lệ dân thành thị cao nhất trong các vùng kinh tế D Dân số đang có xu hướng giảm mạnh do di cư Câu 5 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng đang diễn ra theo hướng nào? A Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp B Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ C Chỉ tập trung phát triển khu vực dịch vụ du lịch D Giữ nguyên cơ cấu các ngành như thời kỳ bao cấp Câu 6 Trong nông nghiệp, vùng Đồng bằng sông Hồng đứng thứ hai cả nước về sản lượng lúa, nhưng đứng đầu cả nước về: A Năng suất lúa B Diện tích trồng cây cao su C Số lượng đàn bò sữa D Sản lượng tôm xuất khẩu Câu 7 Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp của vùng? A Đất phù sa sông B Đất xám trên phù sa cổ C Đất feralit đỏ vàng D Đất mặn ven biển Câu 8 Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ bao gồm nhiều tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chính là: A Hạn chế việc di dân từ nông thôn lên thành phố B Tạo động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế cho toàn miền Bắc C Tập trung toàn bộ nguồn vốn đầu tư vào ngành khai khoáng D Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo trong vùng Câu 9 Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng nổi tiếng với việc khai thác khí đốt tự nhiên? A Hà Nam B Nam Định C Thái Bình D Vĩnh Phúc Câu 10 Trong cơ cấu ngành dịch vụ, lĩnh vực nào đang phát triển mạnh nhờ vị trí gần biển và có cảng quốc tế? A Khai thác lâm sản B Logistics và vận tải biển C Sản xuất phần mềm tại nông thôn D Chăn nuôi gia súc lớn Câu 11 Địa hình của vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm cơ bản nào? A Cao ở phía đông nam và thấp dần về phía tây bắc B Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi cao đồ sộ C Thấp, khá bằng phẳng và có hệ thống đê ngăn lũ D Chủ yếu là các cao nguyên đất đỏ ba gian Câu 12 Loại vật nuôi nào được phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng nhờ nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu? A Trâu và ngựa B Lợn và gia cầm C Dê và cừu D Bò thịt và bò sữa Câu 13 Tại sao đất trong đê của vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay đang có xu hướng bạc màu? A Do chịu tác động mạnh mẽ của quá trình rửa trôi B Do không được bồi đắp phù sa hằng năm vì có đê ngăn lũ C Do thường xuyên bị ngập úng vào mùa mưa D Do quá trình xâm nhập mặn diễn ra trên diện rộng Câu 14 Tại sao Đồng bằng sông Hồng có sức hút lớn đối với các nhà đầu tư nước ngoài (FDI) trong ngành điện tử? A Do giá thuê đất ở đây thấp nhất cả nước B Hạ tầng giao thông đồng bộ và lao động có trình độ cao C Vùng có trữ lượng quặng sắt và đồng rất lớn D Không chịu ảnh hưởng của các quy định về bảo vệ môi trường Câu 15 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ môi trường đất ở vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay là: A Ngừng hoàn toàn việc sử dụng phân bón hóa học B Sử dụng đất hợp lý, kết hợp bón phân hữu cơ và cải tạo đất C Chuyển toàn bộ diện tích đất nông nghiệp sang đất thổ cư D Phá bỏ hệ thống đê để phù sa vào bồi đắp tự nhiên Câu 16 Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng? A Khai thác dầu khí quy mô lớn tại đất liền B Sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp điện tử - tin học C Luyện kim đen và luyện kim màu D Chế biến lâm sản ở vùng núi phía tây Câu 17 Thành phố nào là đầu mối giao thông quan trọng nhất và là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng? A Thành phố Hải Phòng B Thành phố Hạ Long C Thành phố Hà Nội D Thành phố Bắc Ninh Câu 18 Đặc điểm khí hậu nào là lợi thế lớn nhất để vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển vụ đông thành vụ sản xuất chính? A Nhiệt độ quanh năm cao trên 25 độ C B Có một mùa đông lạnh từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau C Lượng mưa lớn rải đều tất cả các tháng trong năm D Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Tây Nam Câu 19 Hải Phòng có vai trò quan trọng nhất đối với vùng Đồng bằng sông Hồng về lĩnh vực nào? A Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao B Cửa ngõ ra biển và trung tâm dịch vụ cảng biển C Bảo tồn các di tích lịch sử triều đại nhà Đinh D Khai thác khoáng sản kim loại quý hiếm Câu 20 Vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương theo chương trình giáo dục phổ thông mới? A 9 tỉnh và thành phố B 10 tỉnh và thành phố C 11 tỉnh và thành phố D 12 tỉnh và thành phố Câu 21 Việc mở rộng diện tích đất trồng cây vụ đông ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa quan trọng nhất là: A Giải quyết tình trạng thiếu lương thực trong mùa khô B Tận dụng tài nguyên khí hậu lạnh và nâng cao thu nhập C Thay thế hoàn toàn cây lúa trong cơ cấu cây trồng D Giảm bớt áp lực về lao động cho các khu công nghiệp Câu 22 Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lý của vùng Đồng bằng sông Hồng? A Giáp với nước bạn Lào ở phía tây B Là cầu nối giữa vùng Trung du miền núi Bắc Bộ với Bắc Trung Bộ C Nằm hoàn toàn trong khu vực nội địa, không giáp biển D Tiếp giáp với vùng Tây Nguyên ở phía nam Câu 23 Hệ thống sông nào đóng vai trò chính trong việc tạo nên hình dạng và bồi đắp cho đồng bằng này? A Hệ thống sông Mê Công B Hệ thống sông Đồng Nai C Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình D Hệ thống sông Mã và sông Cả Câu 24 Yếu tố nào giúp ngành du lịch của vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh mẽ? A Có nhiều bãi tắm đẹp nhất thế giới ở tất cả các tỉnh B Tài nguyên du lịch nhân văn phong phú và nhiều thắng cảnh đẹp C Chỉ dựa vào du lịch mạo hiểm ở các vùng núi cao D Sự vắng bóng của các khu công nghiệp giúp môi trường sạch Câu 25 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng là gì? A Thiếu nước tưới nghiêm trọng vào mùa hè B Đất đai bị xói mòn mạnh do địa hình dốc C Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt và sương muối D Diện tích đất phèn, đất mặn chiếm gần hết đồng bằng Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 11: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 13: Thực hành: Tìm hiểu về Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ