Trắc nghiệm Địa lí 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 11: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 11: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 11: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Số câu25Quiz ID44565 Làm bài Câu 1 Loại đất chiếm diện tích lớn nhất, thuận lợi cho phát triển rừng và cây công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? A Đất phù sa cổ B Đất mặn, đất phèn C Đất feralit D Đất cát ven biển Câu 2 Điểm khác biệt cơ bản về địa hình giữa tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc là gì? A Đông Bắc là núi cao, Tây Bắc là đồi thấp B Đông Bắc có các dãy núi cánh cung, Tây Bắc có các dãy núi hướng tây bắc - đông nam C Đông Bắc khí hậu nóng hơn tiểu vùng Tây Bắc D Đông Bắc giáp biển, Tây Bắc không giáp biển Câu 3 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn gia súc nào chiếm tỉ trọng lớn nhất so với cả nước? A Đàn bò sữa B Đàn cừu C Đàn trâu D Đàn dê Câu 4 Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển kinh tế biển? A Lạng Sơn B Bắc Giang C Quảng Ninh D Thái Nguyên Câu 5 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người nào? A Chăm, Khmer, Hoa B Tày, Nùng, Thái, Mông, Dao C Ê-đê, Gia-rai, Ba-na D Kinh và người nước ngoài Câu 6 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số so với các vùng khác trong cả nước như thế nào? A Cao nhất cả nước B Tương đương đồng bằng sông Hồng C Thấp hơn mức trung bình cả nước D Chỉ thấp hơn vùng Tây Nguyên Câu 7 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển giao thông vận tải đường bộ ở vùng này là gì? A Khí hậu quá nóng ẩm B Địa hình đồi núi cao, hiểm trở và chia cắt mạnh C Thiếu nguồn nhân lực có trình độ kỹ thuật D Hệ thống sông ngòi quá dày đặc ở vùng cao Câu 8 Tại sao ngành nhiệt điện phát triển mạnh ở tỉnh Quảng Ninh? A Do có nguồn nước dồi dào từ các sông lớn B Do vị trí nằm gần các trung tâm tiêu thụ điện lớn C Do có nguồn nguyên liệu than đá tại chỗ dồi dào D Do địa hình bằng phẳng dễ xây dựng nhà máy Câu 9 Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận nằm trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? A Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng B Quần thể danh thắng Tràng An C Vịnh Hạ Long D Cố đô Huế Câu 10 Hệ thống sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Hệ thống sông Thái Bình B Hệ thống sông Hồng C Hệ thống sông Mã D Hệ thống sông Kỳ Cùng Câu 11 Vùng Trung du là dải đất chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng, địa hình đặc trưng là gì? A Các núi cao trên 2000m B Đồi thấp có đỉnh tròn, sườn thoải C Đồng bằng bằng phẳng tuyệt đối D Vùng trũng ngập nước quanh năm Câu 12 Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất đang vận hành tại vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Thủy điện Hòa Bình B Thủy điện Tuyên Quang C Thủy điện Sơn La D Thủy điện Thác Bà Câu 13 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của khu vực Tây Bắc thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? A Các dãy núi hình cánh cung mở rộng về phía bắc B Địa hình chủ yếu là đồi thấp và đồng bằng giữa núi C Các dãy núi cao, đồ sộ, chạy theo hướng tây bắc - đông nam D Địa hình cao nguyên đá vôi phân bố rộng khắp Câu 14 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây? A Lào và Cam-pu-chia B Trung Quốc và Lào C Trung Quốc và Cam-pu-chia D Lào và Thái Lan Câu 15 Ý nghĩa kinh tế quan trọng của các cửa khẩu quốc tế tại vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? A Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản B Thúc đẩy giao thương, trao đổi hàng hóa với Trung Quốc và các nước láng giềng C Chỉ dùng để quản lý cư dân biên giới D Phát triển nghề đánh bắt thủy sản xa bờ Câu 16 Cây công nghiệp lâu năm nào được coi là sản phẩm thế mạnh và có diện tích lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Cây cà phê B Cây cao su C Cây chè D Cây hồ tiêu Câu 17 Sự phân hóa khí hậu theo độ cao ở vùng này đã tạo điều kiện phát triển nhóm ngành nào sau đây? A Khai thác khoáng sản biển B Du lịch nghỉ dưỡng núi và nông nghiệp ôn đới C Sản xuất lúa gạo xuất khẩu chủ lực D Nuôi trồng thủy sản nước lợ Câu 18 Thế mạnh nào sau đây giúp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các loại rau quả ôn đới và cận nhiệt? A Diện tích đất phù sa rộng lớn B Khí hậu có mùa đông lạnh và phân hóa theo độ cao C Hệ thống thủy lợi phát triển đồng bộ D Nguồn phân hóa học dồi dào từ quặng a-pa-tít Câu 19 Tại sao việc bảo vệ rừng đầu nguồn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có ý nghĩa sống còn đối với các vùng hạ lưu? A Để cung cấp gỗ làm nguyên liệu giấy cho hạ lưu B Để ngăn chặn lũ quét, xói mòn và điều tiết nguồn nước cho các hồ thủy điện, đồng bằng C Để tạo cảnh quan cho khách du lịch từ miền xuôi lên tham quan D Để tăng độ ẩm không khí cho toàn vùng Bắc Bộ Câu 20 Loại cây ăn quả đặc hữu nào sau đây phát triển mạnh ở vùng núi cao Bắc Bộ nhờ khí hậu lạnh? A Sầu riêng, măng cụt B Đào, lê, mận C Xoài, thanh long D Vú sữa, chôm chôm Câu 21 Yếu tố tự nhiên nào là nguyên nhân chính khiến vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất cả nước? A Do địa hình núi cao ngăn cản gió mùa B Do chịu ảnh hưởng trực tiếp và mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc C Do vị trí nằm gần biển Đông hơn các vùng khác D Do có nhiều rừng rậm che phủ làm giảm nhiệt độ Câu 22 Khoáng sản a-pa-tít dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón được khai thác chủ yếu ở tỉnh nào? A Sơn La B Lào Cai C Yên Bái D Cao Bằng Câu 23 Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất và chất lượng tốt nhất cả nước tại vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Sắt B A-pa-tít C Than đá (antra-xít) D Đồng Câu 24 Mục đích chính của việc xây dựng các hồ thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? A Chỉ để phục vụ du lịch sinh thái B Chỉ để nuôi trồng thủy sản nước ngọt C Sản xuất điện, điều tiết lũ và cung cấp nước tưới D Lấn biển để mở rộng diện tích đất canh tác Câu 25 Địa danh nào sau đây là trung tâm công nghiệp luyện kim đen lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A Hạ Long B Lào Cai C Thái Nguyên D Việt Trì Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 10: Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 12: Vùng Đồng bằng Sông Hồng