Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Số câu25Quiz ID40561 Làm bài Câu 1 Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa được gọi là A Thềm lục địa B Vùng tiếp giáp lãnh hải C Vùng đặc quyền kinh tế D Lãnh hải Câu 2 Điểm cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta nằm ở vĩ độ nào A 23 độ 23 phút Bắc B 23 độ 24 phút Bắc C 22 độ 23 phút Bắc D 23 độ 33 phút Bắc Câu 3 Nước ta nằm hoàn toàn trong múi giờ thứ mấy A Múi giờ số 6 B Múi giờ số 8 C Múi giờ số 7 D Múi giờ số 9 Câu 4 Tại sao thiên nhiên nước ta không bị khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á và Bắc Phi A Do nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến B Do lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài C Do tác động của biển Đông và các khối khí ẩm D Do có địa hình nhiều đồi núi thấp Câu 5 Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển A 26 B 27 C 28 D 29 Câu 6 Vùng tiếp giáp lãnh hải được quy định nhằm mục đích chính là gì A Khai thác tài nguyên hải sản B Thăm dò và khai thác dầu khí C Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh, quốc phòng, kiểm soát thuế quan, y tế D Xây dựng các đảo nhân tạo Câu 7 Đặc điểm nào của vị trí địa lý giúp nước ta dễ dàng giao lưu kinh tế với các nước trong khu vực và thế giới A Nằm ở trung tâm bán đảo Đông Dương B Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng C Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu D Có đường biên giới dài với nhiều quốc gia Câu 8 Vị trí địa lý của Việt Nam nằm ở phía nào của bán đảo Đông Dương A Phía Tây B Phía Nam C Phía Đông D Phía Bắc Câu 9 Vị trí địa lý mang lại thuận lợi nào sau đây cho phát triển nông nghiệp nước ta A Phát triển các loại cây trồng ôn đới là chủ yếu B Tạo điều kiện cho thâm canh, tăng vụ và đa dạng hóa cơ cấu cây trồng C Hạn chế tối đa các loại sâu bệnh gây hại D Phát triển mạnh các loại cây trồng chịu hạn Câu 10 Vị trí địa lý đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên Việt Nam mang tính chất gì A Nhiệt đới khô hạn B Nhiệt đới ẩm gió mùa C Cận nhiệt đới gió mùa D Ôn đới hải dương Câu 11 Diện tích vùng biển của nước ta thuộc Biển Đông là khoảng bao nhiêu A Hơn 2 triệu km2 B Khoảng 1 triệu km2 C Khoảng 3,4 triệu km2 D Hơn 1,5 triệu km2 Câu 12 Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta A Đà Nẵng B Khánh Hòa C Bình Thuận D Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 13 Vùng biển mà tại đó nhà nước ta thực hiện quyền chủ quyền về kinh tế, nhưng các nước khác vẫn có quyền tự do hàng hải và hàng không là vùng nào A Vùng đặc quyền kinh tế B Lãnh hải C Nội thủy D Vùng tiếp giáp lãnh hải Câu 14 Lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng khí hậu nào dưới đây A Ôn đới B Nội chí tuyến Bắc bán cầu C Cận nhiệt đới D Nội chí tuyến Nam bán cầu Câu 15 Điểm cực Tây của lãnh thổ nước ta thuộc tỉnh nào A Lai Châu B Sơn La C Lào Cai D Điện Biên Câu 16 Vị trí địa lý nước ta nằm ở nơi giao thoa của hai vành đai sinh khoáng lớn là A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Ấn Độ Dương và Địa Trung Hải C Thái Bình Dương và Địa Trung Hải D Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương Câu 17 Một trong những khó khăn lớn về tự nhiên do vị trí địa lý mang lại cho nước ta là A Đất đai bị xói mòn mạnh B Thường xuyên chịu ảnh hưởng của các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán C Thiếu hụt nguồn nước vào mùa mưa D Địa hình bị chia cắt mạnh Câu 18 Vị trí địa lý làm cho tài nguyên sinh vật nước ta phong phú là do nước ta nằm ở đâu A Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến B Nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật C Nằm ở nơi giao thoa của các vành đai động đất D Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương Câu 19 Lãnh hải của nước ta là vùng biển có đặc điểm nào dưới đây A Có độ sâu trung bình 200m B Tiếp giáp với đất liền C Được coi là biên giới quốc gia trên biển D Rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở Câu 20 Vị trí địa lý nước ta nằm trong khu vực hoạt động của loại gió nào thường xuyên A Gió Tây ôn đới và gió Mậu dịch B Gió mùa và gió Mậu dịch C Gió mùa và gió Tây ôn đới D Gió Phơn và gió Mậu dịch Câu 21 Vùng trời của nước ta được xác định là không gian như thế nào A Bao trùm lên toàn bộ diện tích đất liền B Bao trùm lên đất liền và các hải đảo C Bao trùm lên lãnh thổ đất liền, các đảo và các vùng biển D Bao trùm lên toàn bộ biển Đông Câu 22 Khoảng cách từ đường cơ sở ra phía biển 12 hải lý được gọi là A Vùng đặc quyền kinh tế B Lãnh hải C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Nội thủy Câu 23 Vùng biển tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở được gọi là A Lãnh hải B Nội thủy C Vùng đặc quyền kinh tế D Thềm lục địa Câu 24 Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam là đường như thế nào A Đường nối các điểm có độ sâu 200m B Đường thẳng nối các đảo xa bờ nhất C Đường biên giới quốc gia trên biển D Đường thẳng nối các điểm đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển Câu 25 Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền dài nhất với quốc gia nào A Trung Quốc B Cam-pu-chia C Lào D Thái Lan Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 32: Phát triến kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 2: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa