Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 32: Phát triến kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 32: Phát triến kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 32: Phát triến kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Số câu25Quiz ID40554 Làm bài Câu 1 Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất đang được khai thác ở vùng thềm lục địa Đông Nam Bộ là A Than đá B Sắt và đồng C Bauxite D Dầu mỏ và khí đốt Câu 2 Ngành kinh tế nào sau đây của Đông Nam Bộ phát triển dựa trên lợi thế về cảng biển nước sâu A Sản xuất vật liệu xây dựng B Dịch vụ cảng biển và logistics C Trồng cây công nghiệp lâu năm D Chăn nuôi gia súc lớn Câu 3 Nhà máy điện nào sau đây sử dụng nguồn khí thiên nhiên dẫn từ thềm lục địa vào A Thủy điện Trị An B Nhiệt điện Phú Mỹ C Nhiệt điện Phả Lại D Thủy điện Thác Mơ Câu 4 Ngành công nghiệp nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ đòi hỏi trình độ kỹ thuật và công nghệ cao A Sản xuất hàng tiêu dùng B Chế biến lương thực thực phẩm C Điện tử và tin học D Khai thác vật liệu xây dựng Câu 5 Hồ thủy lợi nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc điều tiết nước cho sản xuất nông nghiệp ở tỉnh Tây Ninh A Hồ Trị An B Hồ Thác Mơ C Hồ Dầu Tiếng D Hồ Hàm Thuận Câu 6 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ nhưng nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam A Long An B Bình Phước C Đồng Nai D Bình Dương Câu 7 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ vào mùa khô là A Bão và áp thấp nhiệt đới B Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt C Rét đậm và rét hại D Động đất và núi lửa Câu 8 Địa danh du lịch nổi tiếng nào sau đây gắn liền với tỉnh Tây Ninh A Địa đạo Củ Chi B Khu du lịch Suối Tiên C Núi Bà Đen D Biển Vũng Tàu Câu 9 Mục đích chính của việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Đông Nam Bộ là A Chỉ để phục vụ nhu cầu thắp sáng của người dân B Cung cấp điện cho sản xuất và điều tiết nước cho mùa khô C Phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn D Ngăn chặn hiện tượng xói mòn đất ở hạ lưu Câu 10 Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với vùng nào sau đây ở phía Tây và Tây Nam A Tây Nguyên B Duyên hải Nam Trung Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D Campuchia Câu 11 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị cao đối với sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ A Đất phù sa ngọt B Đất đỏ basalt và đất xám C Đất phèn và đất mặn D Đất cát ven biển Câu 12 Đặc điểm dân cư nổi bật của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là A Có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất C Mật độ dân số thấp nhất cả nước D Chủ yếu là dân tộc ít người sinh sống Câu 13 Tuyến đường bộ huyết mạch nối Đông Nam Bộ với các tỉnh vùng Tây Nguyên là A Quốc lộ 1A B Quốc lộ 14 C Quốc lộ 51 D Quốc lộ 22 Câu 14 Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) chủ yếu là do A Có nhiều tài nguyên khoáng sản trong đất liền B Vị trí địa lý thuận lợi và hạ tầng phát triển đồng bộ C Lực lượng lao động có chi phí thấp nhất cả nước D Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển Câu 15 Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là A Mở rộng tối đa diện tích đất canh tác B Chỉ tập trung vào trồng các loại cây lương thực C Tăng cường thủy lợi và thay đổi cơ cấu cây trồng D Hạn chế sử dụng máy móc trong canh tác Câu 16 Vấn đề cần đặc biệt quan tâm trong phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ để hướng tới sự bền vững là A Tăng cường khai thác tài nguyên thô B Mở rộng quy mô các ngành thâm dụng lao động C Bảo vệ môi trường và xử lý chất thải công nghiệp D Tập trung phát triển ở các vùng nông thôn xa xôi Câu 17 Ngành chăn nuôi ở Đông Nam Bộ hiện nay đang phát triển theo xu hướng nào A Chủ yếu chăn nuôi nhỏ lẻ tại các hộ gia đình B Chăn nuôi quảng canh dựa vào đồng cỏ tự nhiên C Chăn nuôi theo hình thức trang trại, công nghiệp D Chỉ tập trung chăn nuôi các loại thú quý hiếm Câu 18 Sự phát triển của ngành công nghiệp dầu khí tại Đông Nam Bộ đã dẫn đến sự ra đời của ngành nào sau đây A Công nghiệp đóng tàu gỗ B Công nghiệp hóa dầu và phân bón C Công nghiệp dệt may truyền thống D Công nghiệp khai thác bauxite Câu 19 Thành phố nào sau đây là trung tâm kinh tế, tài chính và dịch vụ lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ và cả nước A Thành phố Biên Hòa B Thành phố Thủ Dầu Một C Thành phố Vũng Tàu D Thành phố Hồ Chí Minh Câu 20 Khí hậu của Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây thuận lợi cho cây công nghiệp nhiệt đới A Nhiệt độ trung bình thấp, có mùa đông lạnh B Nóng ẩm quanh năm, ít chịu ảnh hưởng của bão C Độ ẩm rất thấp, thường xuyên có sương muối D Khí hậu mang tính chất cận nhiệt đới Câu 21 Huyện đảo Côn Đảo thuộc đơn vị hành chính của tỉnh nào A Thành phố Hồ Chí Minh B Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu C Tỉnh Đồng Nai D Tỉnh Bình Dương Câu 22 Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất và chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A Cà phê B Hồ tiêu C Điều D Cao su Câu 23 Mạng lưới đường bộ ở Đông Nam Bộ có mật độ như thế nào so với các vùng khác A Rất thấp, chủ yếu là đường mòn B Trung bình, chưa đáp ứng được nhu cầu C Cao và tương đối hiện đại D Thấp nhất cả nước Câu 24 Vùng Đông Nam Bộ không giáp với thực thể địa lý nào sau đây A Biển Đông B Campuchia C Lào D Tây Nguyên Câu 25 Vườn quốc gia nào sau đây nằm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh A Vườn quốc gia Nam Cát Tiên B Vườn quốc gia Bù Gia Mập C Vườn quốc gia Côn Đảo D Vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 30: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ