Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 26: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 26: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 26: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Số câu25Quiz ID40550 Làm bài Câu 1 Vấn đề nào sau đây đang trở nên cấp bách trong quá trình phát triển các làng nghề ở Đồng bằng sông Hồng A Sự thiếu hụt lao động có tay nghề cao B Ô nhiễm môi trường nước và không khí C Sản phẩm làng nghề không có thị trường tiêu thụ D Chính sách hỗ trợ của Nhà nước còn hạn chế Câu 2 Sông Hồng bồi đắp phù sa cho đồng bằng chủ yếu vào thời gian nào trong năm A Mùa cạn từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau B Mùa lũ từ tháng 6 đến tháng 10 C Các tháng chuyển tiếp giữa hai mùa D Rải rác đều đặn vào tất cả các tháng trong năm Câu 3 Thành phố nào là đầu mối giao thông vận tải quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Hồng A Nam Định B Hải Dương C Hà Nội D Bắc Ninh Câu 4 Hệ thống đê sông ở Đồng bằng sông Hồng có tác dụng chính là A Tạo điều kiện để đất trong đê được bồi đắp phù sa thường xuyên B Ngăn lũ lụt vào mùa mưa, bảo vệ đời sống và sản xuất C Làm đường giao thông nông thôn kết nối các tỉnh D Giữ nước để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ Câu 5 Ba đỉnh của tam giác tăng trưởng kinh tế ở phía Bắc bao gồm các thành phố A Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh B Hà Nội, Nam Định, Ninh Bình C Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh D Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng Câu 6 Hệ thống sông Thái Bình gồm các con sông chính nào sau đây A Sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam B Sông Đà, sông Lô, sông Chảy C Sông Đáy, sông Nhuệ, sông Ninh Cơ D Sông Mã, sông Chu, sông Bưởi Câu 7 Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Hồng là A Tăng diện tích trồng lúa để xuất khẩu ra thế giới B Thích ứng với biến đổi khí hậu và nâng cao giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích C Hạn chế việc sử dụng phân bón hóa học trong sản xuất D Thay thế hoàn toàn cây lương thực bằng cây công nghiệp Câu 8 Trong cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng, ngành đóng góp tỉ trọng cao nhất hiện nay là A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp và xây dựng C Dịch vụ D Khai thác tài nguyên thiên nhiên Câu 9 Tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất đối với phát triển công nghiệp vật liệu xây dựng ở Đồng bằng sông Hồng là A Than đá B Đá vôi và sét C Dầu mỏ D Quặng sắt Câu 10 Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng A Nằm hoàn toàn trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam B Tiếp giáp với các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ C Là vùng duy nhất của nước ta không giáp biển D Tiếp giáp với đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc Câu 11 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là A Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài (FDI) dồi dào B Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa C Sự gia tăng nhanh chóng của dân số thành thị D Ứng dụng các tiến bộ khoa học vào sản xuất nông nghiệp Câu 12 Sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng có vai trò quan trọng nhất là A Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ lực của vùng B Đảm bảo an ninh lương thực tại chỗ và cung cấp cho các vùng lân cận C Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp đóng tàu D Làm tiền đề để phát triển mạnh ngành lâm nghiệp Câu 13 Hoạt động du lịch ở Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào A Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên lớn nhất nước B Tài nguyên du lịch nhân văn phong phú và nhiều thắng cảnh đẹp C Khí hậu nóng ẩm quanh năm thuận lợi cho du lịch biển D Tập trung nhiều bãi biển đẹp nhất khu vực Đông Nam Á Câu 14 Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là A Khai thác tối đa nguồn tài nguyên khoáng sản tại chỗ B Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống C Giải quyết dứt điểm vấn đề thiếu điện năng cho sản xuất D Tạo ra sự cân bằng về trình độ phát triển giữa miền núi và đồng bằng Câu 15 Hạn chế lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng là A Thiếu hụt các loại khoáng sản cho công nghiệp nặng B Mật độ dân số quá cao gây sức ép lên kinh tế, xã hội và môi trường C Hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông còn rất lạc hậu D Chưa có các khu kinh tế ven biển hoạt động hiệu quả Câu 16 Một trong những nhiệm vụ trọng tâm để phát triển bền vững ở Đồng bằng sông Hồng là A Đẩy mạnh khai thác triệt để nguồn tài nguyên than bùn B Giải quyết tốt vấn đề việc làm và bảo vệ môi trường C Hạn chế tối đa việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Ngừng hoàn toàn hoạt động sản xuất tại các làng nghề Câu 17 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng A Hà Nam B Thanh Hóa C Thái Bình D Hưng Yên Câu 18 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A Thiếu hụt nguồn nước tưới nghiêm trọng vào mùa hè B Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra trên diện rộng C Diện tích đất canh tác bị thu hẹp và bạc màu D Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt và sương muối Câu 19 Nguyên nhân chính khiến diện tích đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng đang có xu hướng giảm là A Do hiện tượng sa mạc hóa và sạt lở bờ sông B Chuyển mục đích sử dụng sang đất thổ cư và xây dựng khu công nghiệp C Năng suất lúa giảm nên người dân bỏ ruộng hoang D Do nước biển dâng làm ngập lụt vùng ven biển Câu 20 Ngành công nghiệp trọng điểm nào sau đây phát triển mạnh dựa trên nguồn lao động dồi dào của vùng A Công nghiệp luyện kim và cơ khí nặng B Công nghiệp dệt may và giày da C Công nghiệp khai thác khoáng sản D Công nghiệp năng lượng hạt nhân Câu 21 Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng là A Mở rộng tối đa diện tích đất canh tác sang vùng ven biển B Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và ứng dụng khoa học kĩ thuật C Chỉ sử dụng các loại giống lúa cổ truyền của địa phương D Phụ thuộc hoàn toàn vào việc bồi đắp phù sa tự nhiên Câu 22 Thế mạnh nổi bật về nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng là A Lực lượng lao động trẻ chiếm tỉ lệ tuyệt đối B Số lượng lao động dồi dào và trình độ chuyên môn kĩ thuật cao nhất cả nước C Tập trung chủ yếu trong các ngành khai thác khoáng sản D Phân bố đồng đều giữa khu vực thành thị và nông thôn Câu 23 Đâu là một trong những trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng A Thái Nguyên B Việt Trì C Hải Phòng D Cẩm Phả Câu 24 Việc phát triển cây vụ đông ở Đồng bằng sông Hồng dựa trên điều kiện thuận lợi nào sau đây A Đất phù sa màu mỡ được bồi đắp hàng năm B Có một mùa đông lạnh từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau C Nguồn nước tưới dồi dào từ hệ thống sông Thái Bình D Thị trường tiêu thụ nông sản ở miền Nam rất lớn Câu 25 Đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là A Tốc độ đô thị hóa chậm lại so với khu vực miền núi B Mở rộng không gian đô thị gắn liền với các khu công nghiệp C Chỉ tập trung phát triển tại các thành phố ven biển D Tỉ lệ dân thành thị cao nhất trong tất cả các vùng Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 24: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 chân trời bài 27: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ