Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 24: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 24: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 24: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Số câu25Quiz ID40549 Làm bài Câu 1 Trung tâm công nghiệp luyện kim đen nổi tiếng nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm tại A Lào Cai B Thái Nguyên C Cao Bang D Sơn La Câu 2 Đặc điểm khí hậu nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới A Khí hậu nhiệt đới có mùa hạ nóng khô B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh C Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm D Khí hậu ôn đới hải dương Câu 3 Mỏ sắt lớn Trại Cau thuộc tỉnh nào sau đây A Hà Giang B Thái Nguyên C Yên Bái D Lào Cai Câu 4 Tỉnh nào duy nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về khai thác kinh tế biển A Lạng Sơn B Quảng Ninh C Bắc Giang D Phú Thọ Câu 5 Đâu là một trong những trung tâm du lịch lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thu hút nhiều khách quốc tế A Việt Trì B Sa Pa C Thái Nguyên D Bắc Giang Câu 6 Di sản thiên nhiên thế giới nào sau đây nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng B Cố đô Huế C Vịnh Hạ Long D Phố cổ Hội An Câu 7 Loại cây ăn quả nào sau đây là sản phẩm nổi tiếng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Sầu riêng và măng cụt B Vải thiều và nhãn rừng C Mận, đào và lê D Thanh long và dừa Câu 8 Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất tại vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tính đến hiện tại A Thủy điện Hòa Bình B Thủy điện Sơn La C Thủy điện Lai Châu D Thủy điện Tuyên Quang Câu 9 Nguyên nhân chính khiến việc chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở cao nguyên Mộc Châu là do A Có nguồn nước khoáng dồi dào B Khí hậu mát mẻ và đồng cỏ xanh tốt C Gần các cảng biển xuất khẩu lớn D Địa hình bằng phẳng như đồng bằng Câu 10 Huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ninh là một trong những trung tâm nghề cá lớn của vùng A Bạch Long Vĩ B Cồn Cỏ C Vân Đồn D Hoàng Sa Câu 11 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc khai thác khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Khoáng sản nằm phân tán và ở địa hình hiểm trở B Trữ lượng khoáng sản quá nhỏ không đáng kể C Khoáng sản thường xuyên bị ngập lụt D Khoáng sản dễ bị bay hơi ở nhiệt độ cao Câu 12 Tỉnh nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả biên giới trên đất liền và biên giới trên biển với Trung Quốc A Lạng Sơn B Cao Bang C Lào Cai D Quảng Ninh Câu 13 Sự khác biệt cơ bản về thế mạnh khoáng sản giữa tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc là A Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng và kim loại, Tây Bắc giàu tiềm năng thủy điện B Đông Bắc chỉ có dầu mỏ, Tây Bắc chỉ có than C Đông Bắc nghèo khoáng sản, Tây Bắc rất giàu khoáng sản D Tây Bắc có bể than lớn hơn Đông Bắc Câu 14 Việc đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây A Chỉ để phục vụ nhu cầu xuất khẩu thô B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và công nghiệp của vùng C Giảm thiểu hoàn toàn ô nhiễm môi trường D Hạn chế việc sử dụng lao động tại địa phương Câu 15 Tỉnh nào sau đây không thuộc tiểu vùng Tây Bắc A Điện Biên B Lai Châu C Sơn La D Lạng Sơn Câu 16 Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất và chất lượng tốt nhất cả nước tập trung ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Sắt B Đồng C A-pa-tít D Than đá Câu 17 Việc phát triển thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không chỉ cung cấp điện mà còn có vai trò nào sau đây A Gây ra hạn hán kéo dài cho vùng hạ lưu B Điều tiết dòng chảy và giảm lũ cho đồng bằng sông Hồng C Tăng cường xói mòn đất ở vùng núi D Làm cạn kiệt nguồn nước ngầm Câu 18 Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung ở hệ thống sông nào thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Sông Hồng B Sông Đà C Sông Lô D Sông Gâm Câu 19 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển loại hình du lịch nào sau đây dựa trên các giá trị nhân văn A Du lịch nghỉ dưỡng biển cao cấp B Du lịch tìm hiểu văn hóa các dân tộc ít người C Du lịch nghiên cứu hệ sinh thái san hô D Du lịch lặn biển ngắm cá Câu 20 Ngành công nghiệp năng lượng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển dựa trên những nguồn tài nguyên nào A Sức gió và năng lượng mặt trời B Dầu mỏ và khí đốt C Than đá và tiềm năng thủy điện D Địa nhiệt và thủy triều Câu 21 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích lớn nhất cả nước và tiếp giáp với những quốc gia nào A Trung Quốc và Lào B Trung Quốc và Cam-pu-chia C Lào và Cam-pu-chia D Trung Quốc và Thái Lan Câu 22 Loại gia súc nào sau đây được nuôi phổ biến nhất và có số lượng lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Bò sữa B Bò thịt C Lợn D Trâu Câu 23 Tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất về khai thác khoáng sản a-pa-tít A Sơn La B Lào Cai C Yên Bái D Tuyên Quang Câu 24 Sản phẩm nông nghiệp nào sau đây mang tính đặc sản và được trồng nhiều ở các tỉnh Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng A Cây cao su B Cây hồ tiêu C Cây dược liệu D Cây điều Câu 25 Cây công nghiệp lâu năm được coi là thế mạnh số một của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Cà phê B Cao su C Chè D Hồ tiêu Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 22: Thương mại và du lịch Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 26: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng