Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vi sinh đại cươngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Số câu30Quiz ID14354 Làm bài Câu 1 1. Vi sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân sơ? A A. Vi khuẩn B B. Archaea C C. Nấm men D D. Vi khuẩn lam Câu 2 2. Quá trình trao đổi chất nào sau đây không tạo ra ATP? A A. Đường phân B B. Lên men lactic C C. Quá trình đồng hóa D D. Chu trình Krebs Câu 3 3. Yếu tố độc lực nào của vi khuẩn Staphylococcus aureus gây hội chứng sốc độc tố (Toxic Shock Syndrome)? A A. Ngoại độc tố ruột (Enterotoxin) B B. Ngoại độc tố gây sốc độc tố (Toxic Shock Syndrome Toxin - TSST-1) C C. Enzyme coagulase D D. Protein A Câu 4 4. Loại tế bào miễn dịch nào có vai trò trình diện kháng nguyên cho tế bào T helper? A A. Tế bào T gây độc (cytotoxic T cells) B B. Tế bào B C C. Tế bào trình diện kháng nguyên (APC - Antigen-Presenting Cells) D D. Tế bào NK (Natural Killer cells) Câu 5 5. Loại liên kết hóa học nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì cấu trúc xoắn kép của DNA? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết hydro D D. Liên kết peptide Câu 6 6. Nội bào tử vi khuẩn có vai trò chính trong việc gì? A A. Sinh sản B B. Di chuyển C C. Tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt D D. Trao đổi chất Câu 7 7. Loại đột biến gen nào gây ra sự thay đổi một nucleotide đơn lẻ trong trình tự DNA? A A. Đột biến dịch khung B B. Đột biến điểm C C. Đột biến mất đoạn D D. Đột biến đảo đoạn Câu 8 8. Plasmid là gì trong vi sinh vật học? A A. Một loại virus lây nhiễm vi khuẩn B B. Một bào quan quan trọng trong tế bào nhân sơ C C. Một phân tử DNA nhỏ, mạch vòng, nằm ngoài nhiễm sắc thể ở vi khuẩn D D. Một loại protein cấu trúc của thành tế bào vi khuẩn Câu 9 9. Enzyme polymerase nào chịu trách nhiệm chính cho quá trình phiên mã ở vi khuẩn? A A. DNA polymerase B B. RNA polymerase C C. Reverse transcriptase D D. Telomerase Câu 10 10. Quá trình lên men rượu etylic được thực hiện bởi vi sinh vật nào là chủ yếu? A A. Vi khuẩn lactic B B. Nấm men C C. Vi khuẩn acetic D D. Vi khuẩn butyric Câu 11 11. Loại môi trường nào chứa các chất ức chế sự phát triển của một số loại vi sinh vật, nhưng cho phép các loại khác phát triển? A A. Môi trường cơ bản B B. Môi trường chọn lọc C C. Môi trường phân biệt D D. Môi trường tăng sinh Câu 12 12. Viruses khác biệt với vi khuẩn ở điểm nào sau đây? A A. Có khả năng sinh sản B B. Chứa vật chất di truyền C C. Có cấu trúc tế bào D D. Kích thước hiển vi Câu 13 13. Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt vi khuẩn dựa trên đặc điểm nào? A A. Hình dạng tế bào B B. Kích thước tế bào C C. Cấu trúc thành tế bào D D. Khả năng di động Câu 14 14. Cơ chế kháng kháng sinh nào liên quan đến việc vi khuẩn bơm kháng sinh ra khỏi tế bào? A A. Bất hoạt enzyme B B. Thay đổi vị trí đích C C. Bơm đẩy ra D D. Giảm tính thấm của màng Câu 15 15. Vi sinh vật nào sau đây được sử dụng rộng rãi trong sản xuất kháng sinh penicillin? A A. Escherichia coli B B. Saccharomyces cerevisiae C C. Penicillium chrysogenum D D. Bacillus subtilis Câu 16 16. Virus cúm (Influenza virus) có vật chất di truyền là loại acid nucleic nào? A A. DNA mạch kép B B. DNA mạch đơn C C. RNA mạch kép D D. RNA mạch đơn Câu 17 17. Trong chu trình nhân lên của virus, giai đoạn nào virus xâm nhập vào tế bào chủ? A A. Hấp phụ B B. Xâm nhập C C. Sinh tổng hợp D D. Giải phóng Câu 18 18. Phương pháp khử trùng nào sử dụng nhiệt ẩm dưới áp suất để tiêu diệt vi sinh vật, bao gồm cả nội bào tử? A A. Tiệt trùng bằng tia UV B B. Lọc tiệt trùng C C. Hấp tiệt trùng (Autoclave) D D. Khử trùng bằng ethylene oxide Câu 19 19. Loại vi khuẩn nào có thành tế bào chứa lớp peptidoglycan dày và acid teichoic? A A. Vi khuẩn Gram âm B B. Vi khuẩn Gram dương C C. Mycoplasma D D. Archaea Câu 20 20. Cơ chế truyền thông tin di truyền nào ở vi khuẩn liên quan đến việc chuyển DNA qua cầu sinh dục (pili)? A A. Biến nạp B B. Tải nạp C C. Tiếp hợp D D. Đột biến Câu 21 21. Vi khuẩn nào sau đây là tác nhân gây bệnh lao phổi (Tuberculosis)? A A. Streptococcus pneumoniae B B. Mycobacterium tuberculosis C C. Escherichia coli D D. Staphylococcus aureus Câu 22 22. Cấu trúc nào sau đây không tìm thấy ở tế bào vi khuẩn? A A. Ribosome B B. Màng tế bào C C. Nhân tế bào D D. Tế bào chất Câu 23 23. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự di chuyển của vi khuẩn hướng tới hoặc tránh xa một chất hóa học? A A. Nội bào tử B B. Hóa hướng động C C. Sinh sản vô tính D D. Biến nạp Câu 24 24. Trong hệ thống miễn dịch dịch thể, kháng thể lớp nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong huyết thanh? A A. IgM B B. IgG C C. IgA D D. IgE Câu 25 25. Khái niệm 'sinh vật kỵ khí bắt buộc' mô tả vi sinh vật như thế nào? A A. Phát triển tốt nhất trong môi trường giàu oxy B B. Có thể phát triển có hoặc không có oxy C C. Bị ức chế hoặc chết khi có oxy D D. Cần một lượng nhỏ oxy để phát triển Câu 26 26. Quá trình nào sau đây tạo ra ATP với hiệu suất cao nhất trong điều kiện hiếu khí ở vi khuẩn? A A. Đường phân B B. Lên men C C. Chu trình Krebs D D. Chuỗi vận chuyển điện tử Câu 27 27. Enzyme reverse transcriptase có vai trò quan trọng trong chu trình nhân lên của loại virus nào? A A. Bacteriophage B B. Retrovirus C C. Adenovirus D D. Herpesvirus Câu 28 28. Kháng sinh penicillin tác động lên thành phần nào của tế bào vi khuẩn? A A. Màng tế bào B B. Ribosome C C. Thành tế bào D D. DNA gyrase Câu 29 29. Trong thí nghiệm của Griffith về biến nạp, yếu tố biến nạp là gì? A A. Protein B B. RNA C C. DNA D D. Lipid Câu 30 30. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong công nghiệp thực phẩm? A A. Sản xuất sữa chua B B. Sản xuất rượu bia C C. Sản xuất vaccine D D. Sản xuất nem chua Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học phân tử Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án