Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cươngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Số câu30Quiz ID14277 Làm bài Câu 1 1. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay? A A. Khối lượng B B. Moment quán tính C C. Vận tốc góc D D. Mômen lực Câu 2 2. Điện trở của một dây dẫn kim loại phụ thuộc như thế nào vào nhiệt độ? A A. Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng. B B. Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng. C C. Điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ. D D. Điện trở thay đổi không theo quy luật với nhiệt độ. Câu 3 3. Công suất tiêu thụ điện trung bình trong mạch điện xoay chiều được tính bằng công thức nào? A A. P = UI B B. P = UIsin(φ) C C. P = UIcos(φ) D D. P = U²R Câu 4 4. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị của năng lượng? A A. Calorie (cal) B B. Kilowatt-giờ (kWh) C C. Electronvolt (eV) D D. Newton (N) Câu 5 5. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật bảo toàn năng lượng? A A. Năng lượng có thể được tạo ra hoặc phá hủy. B B. Tổng năng lượng của một hệ kín luôn tăng. C C. Năng lượng chỉ có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác, không tự sinh ra hoặc mất đi. D D. Trong mọi quá trình, năng lượng luôn giảm. Câu 6 6. Trong hệ SI, đơn vị của công là gì? A A. Watt (W) B B. Joule (J) C C. Newton (N) D D. Pascal (Pa) Câu 7 7. Hiện tượng Doppler là sự thay đổi... A A. Biên độ của sóng khi nguồn và quan sát viên chuyển động tương đối. B B. Tốc độ của sóng khi nguồn và quan sát viên chuyển động tương đối. C C. Tần số của sóng khi nguồn và quan sát viên chuyển động tương đối. D D. Bước sóng của sóng khi môi trường truyền sóng thay đổi. Câu 8 8. Trong nhiệt động lực học, quá trình nào sau đây là quá trình đoạn nhiệt? A A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi. B B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi. C C. Quá trình không có sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài. D D. Quá trình có sự trao đổi chất với môi trường bên ngoài. Câu 9 9. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật II Newton? A A. F = ma B B. W = Fd C C. P = F/A D D. E = mc² Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về sóng âm? A A. Sóng âm là sóng cơ học. B B. Sóng âm có thể truyền được trong chân không. C C. Sóng âm có thể phản xạ, khúc xạ và giao thoa. D D. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào môi trường. Câu 11 11. Lực hấp dẫn giữa hai vật thể phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Chỉ khối lượng của hai vật thể. B B. Chỉ khoảng cách giữa hai vật thể. C C. Cả khối lượng của hai vật thể và khoảng cách giữa chúng. D D. Chỉ nhiệt độ của hai vật thể. Câu 12 12. Độ lớn của từ trường do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra tại một điểm cách dây một khoảng r tỉ lệ... A A. Tỉ lệ thuận với r. B B. Tỉ lệ nghịch với r. C C. Tỉ lệ thuận với r². D D. Tỉ lệ nghịch với r². Câu 13 13. Hiện tượng phân cực ánh sáng chứng minh điều gì về bản chất của ánh sáng? A A. Ánh sáng có tính chất hạt. B B. Ánh sáng có tính chất sóng dọc. C C. Ánh sáng có tính chất sóng ngang. D D. Ánh sáng là sóng điện từ. Câu 14 14. Định luật Hooke mô tả mối quan hệ giữa đại lượng nào trong vật rắn? A A. Lực và gia tốc. B B. Ứng suất và biến dạng. C C. Áp suất và thể tích. D D. Nhiệt độ và thể tích. Câu 15 15. Độ phóng đại góc của kính lúp được tính bằng công thức nào (với f là tiêu cự của kính lúp)? A A. G = f/25cm B B. G = 25cm/f C C. G = f²/(25cm)² D D. G = (25cm)²/f² Câu 16 16. Hiện tượng mao dẫn xảy ra do lực nào? A A. Lực hấp dẫn. B B. Lực điện từ. C C. Lực căng bề mặt và lực dính. D D. Lực quán tính. Câu 17 17. Trong hệ tọa độ Descartes vuông góc (Oxyz), vectơ vị trí của một chất điểm được biểu diễn bằng: A A. Một đường thẳng. B B. Một điểm. C C. Một vectơ có gốc tại gốc tọa độ O và ngọn tại vị trí chất điểm. D D. Một đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trong không gian. Câu 18 18. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng trực tiếp nhất cho thấy ánh sáng có tính chất sóng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng C C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng D D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng Câu 19 19. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào? A A. Khi tần số ngoại lực tác dụng bằng với tần số riêng của hệ dao động. B B. Khi tần số ngoại lực tác dụng nhỏ hơn tần số riêng của hệ dao động. C C. Khi tần số ngoại lực tác dụng lớn hơn tần số riêng của hệ dao động. D D. Khi hệ dao động ở trạng thái cân bằng. Câu 20 20. Định luật Stefan-Boltzmann liên quan đến bức xạ nhiệt của vật đen tuyệt đối, phát biểu rằng công suất bức xạ toàn phần tỉ lệ với lũy thừa bậc mấy của nhiệt độ tuyệt đối? A A. Bậc 2 B B. Bậc 3 C C. Bậc 4 D D. Bậc 5 Câu 21 21. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây KHÔNG đổi theo thời gian? A A. Li độ B B. Vận tốc C C. Gia tốc D D. Biên độ Câu 22 22. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điều gì xảy ra khi mạch có cộng hưởng điện? A A. Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất. B B. Tổng trở của mạch đạt giá trị nhỏ nhất. C C. Dòng điện trong mạch đạt giá trị nhỏ nhất. D D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 23 23. Công thức tính động năng của vật có khối lượng m và vận tốc v là: A A. W = mgh B B. W = 1/2mv² C C. W = mcvΔT D D. W = Fd Câu 24 24. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiệu ứng Compton C C. Bức xạ vật đen D D. Khúc xạ ánh sáng Câu 25 25. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Nhiệt độ Câu 26 26. Theo thuyết tương đối hẹp của Einstein, điều gì xảy ra với thời gian khi một vật thể di chuyển với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng so với người quan sát đứng yên? A A. Thời gian trôi nhanh hơn cho vật thể chuyển động. B B. Thời gian trôi chậm lại cho vật thể chuyển động. C C. Thời gian trôi không đổi. D D. Thời gian dừng lại hoàn toàn. Câu 27 27. Nguyên lý bất định Heisenberg phát biểu về giới hạn của việc xác định đồng thời chính xác cặp đại lượng nào sau đây? A A. Năng lượng và thời gian. B B. Vị trí và động lượng. C C. Vận tốc và gia tốc. D D. Điện tích và điện trường. Câu 28 28. Trong quang hình học, tiêu cự của thấu kính hội tụ là... A A. Luôn là giá trị âm. B B. Luôn là giá trị dương. C C. Có thể âm hoặc dương tùy thuộc vào vật thật hay ảo. D D. Bằng không. Câu 29 29. Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng ngang? A A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. B B. Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. C C. Sóng ngang chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng. D D. Sóng ngang truyền nhanh hơn sóng dọc. Câu 30 30. Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị đo tần số? A A. Mét trên giây (m/s) B B. Hertz (Hz) C C. Joule (J) D D. Tesla (T) Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2