Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu điệnĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Số câu30Quiz ID10338 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm chất cách điện trong dây điện? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Cao su D D. Sắt Câu 2 2. Điện trở suất của vật liệu dẫn điện lý tưởng là bao nhiêu? A A. Rất lớn B B. Vô cùng lớn C C. Bằng không D D. Không xác định Câu 3 3. Vật liệu bán dẫn được sử dụng rộng rãi trong linh kiện điện tử nào? A A. Dây dẫn điện B B. Tụ điện C C. Điện trở D D. Transistor Câu 4 4. Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính quan trọng của vật liệu cách điện? A A. Điện trở suất cao B B. Độ bền điện môi cao C C. Độ dẫn điện cao D D. Tính ổn định hóa học Câu 5 5. Vật liệu siêu dẫn có đặc tính nổi bật nào ở nhiệt độ thấp? A A. Điện trở suất tăng cao B B. Mất hoàn toàn điện trở suất C C. Độ dẫn nhiệt giảm mạnh D D. Từ tính tăng cường Câu 6 6. Ứng dụng phổ biến của vật liệu ferit là gì? A A. Dây dẫn điện cao thế B B. Lõi biến áp và cuộn cảm C C. Vỏ cách điện cho thiết bị D D. Điện cực trong pin Câu 7 7. Loại vật liệu nào có độ dẫn điện trung gian giữa vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện? A A. Vật liệu siêu dẫn B B. Vật liệu bán dẫn C C. Vật liệu áp điện D D. Vật liệu từ điện Câu 8 8. Chọn vật liệu dẫn điện tốt nhất trong các lựa chọn sau ở nhiệt độ phòng: A A. Sắt B B. Nhôm C C. Đồng D D. Bạc Câu 9 9. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích trữ năng lượng điện trường của vật liệu cách điện? A A. Điện trở suất B B. Độ thẩm điện (hằng số điện môi) C C. Độ dẫn điện D D. Độ bền cơ học Câu 10 10. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm điện cực trong pin? A A. Gỗ B B. Nhựa C C. Graphite (than chì) D D. Thủy tinh Câu 11 11. Hiện tượng điện môi bị đánh thủng xảy ra khi: A A. Nhiệt độ vật liệu tăng cao B B. Điện trường đặt vào vật liệu vượt quá độ bền điện môi C C. Vật liệu bị nhiễm bẩn D D. Vật liệu bị lão hóa Câu 12 12. Vật liệu áp điện có khả năng chuyển đổi năng lượng giữa dạng nào? A A. Điện năng và quang năng B B. Điện năng và cơ năng C C. Nhiệt năng và điện năng D D. Hóa năng và điện năng Câu 13 13. Vật liệu nào sau đây có tính từ mạnh nhất? A A. Nhôm B B. Đồng C C. Sắt D D. Gỗ Câu 14 14. Hệ số nhiệt điện trở (TCR) của vật liệu dẫn điện kim loại thường có giá trị như thế nào? A A. Âm B B. Dương C C. Bằng không D D. Không xác định Câu 15 15. Vật liệu nào thường được sử dụng làm chất bán dẫn trong các thiết bị quang điện tử (ví dụ: LED, pin mặt trời)? A A. Cao su B B. Thủy tinh C C. Gallium Arsenide (GaAs) D D. Nhựa Câu 16 16. Độ dẫn điện của chất điện phân (dung dịch ion) là do sự di chuyển của hạt tải điện nào? A A. Electron B B. Lỗ trống C C. Ion D D. Photon Câu 17 17. Vật liệu gốm sứ kỹ thuật thường được sử dụng trong ứng dụng điện nào nhờ khả năng chịu nhiệt và cách điện tốt? A A. Dây dẫn điện B B. Điện trở nhiệt C C. Vỏ cách điện sứ cho đường dây cao thế D D. Điện cực pin Câu 18 18. Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến vật liệu từ tính? A A. Từ thẩm B B. Lực kháng từ C C. Điện trở suất D D. Nhiệt độ Curie Câu 19 19. Vật liệu nào có thể được sử dụng để chế tạo điện trở có giá trị điện trở thay đổi theo ánh sáng (quang trở)? A A. Đồng B B. Carbon C C. Cadmium Sulfide (CdS) D D. Nhôm Câu 20 20. Trong vật liệu siêu dẫn loại II, hiện tượng từ trường xâm nhập một phần vào bên trong vật liệu được gọi là gì? A A. Hiệu ứng Meissner B B. Trạng thái Vortex C C. Siêu dẫn nhiệt độ cao D D. Siêu dẫn loại I Câu 21 21. Vật liệu nào sau đây KHÔNG phải là vật liệu polyme thường được sử dụng làm vật liệu cách điện? A A. Polyethylene (PE) B B. Polyvinyl chloride (PVC) C C. Polystyrene (PS) D D. Silicon Dioxide (SiO2 - Thạch anh) Câu 22 22. Ứng dụng của vật liệu điện môi cao (ferroelectric) là gì? A A. Dây dẫn điện B B. Điện trở C C. Tụ điện và bộ nhớ không bay hơi D D. Vỏ cách điện Câu 23 23. Vật liệu nào sau đây có hệ số giãn nở nhiệt gần bằng với silicon, quan trọng trong vi điện tử? A A. Thép B B. Nhôm C C. Thủy tinh Borosilicate D D. Đồng Câu 24 24. Vật liệu nào sau đây có độ bền cơ học cao và khả năng cách điện tốt, thích hợp cho ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt? A A. Giấy B B. Gốm Alumina (Al2O3) C C. Cao su tự nhiên D D. Nhựa PVC Câu 25 25. Trong kỹ thuật điện cao tần, vật liệu cách điện nào thường được ưu tiên sử dụng để giảm tổn hao điện môi? A A. Giấy tẩm dầu B B. Gỗ ép C C. Polytetrafluoroethylene (PTFE - Teflon) D D. Sứ Câu 26 26. Vật liệu nào sau đây có tính chất từ mềm, dễ dàng từ hóa và khử từ, ứng dụng trong lõi biến áp tần số cao? A A. Thép kỹ thuật điện (silicon steel) B B. Ferrite mềm C C. Nam châm vĩnh cửu Alnico D D. Nam châm đất hiếm Neodymium Câu 27 27. Để tăng độ bền điện môi của chất khí cách điện, người ta thường sử dụng biện pháp nào? A A. Tăng áp suất chất khí B B. Giảm nhiệt độ chất khí C C. Sử dụng chất khí có độ tinh khiết cao D D. Cả 3 biện pháp trên Câu 28 28. Vật liệu nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm vật liệu bán dẫn vô định hình? A A. Amorphous Silicon (a-Si) B B. Polycrystalline Silicon (poly-Si) C C. Amorphous Germanium (a-Ge) D D. Chalcogenide Glasses Câu 29 29. Trong cáp quang, vật liệu nào được sử dụng làm lõi để truyền dẫn ánh sáng? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Thủy tinh silica (SiO2) siêu sạch D D. Nhựa PVC Câu 30 30. Vật liệu nào sau đây thể hiện hiệu ứng nhớ hình dạng (shape memory effect)? A A. Thép không gỉ B B. Hợp kim Niken-Titan (NiTi - Nitinol) C C. Đồng thau D D. Nhôm hợp kim Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá dược Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô