Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán rời rạcĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán rời rạc Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán rời rạc Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán rời rạc Số câu30Quiz ID14890 Làm bài Câu 1 1. Trong lý thuyết đồ thị, một chu trình Hamilton là: A A. Chu trình đi qua tất cả các cạnh của đồ thị đúng một lần. B B. Chu trình đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị đúng một lần. C C. Đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh trong đồ thị. D D. Cây bao trùm đồ thị với tổng trọng số cạnh nhỏ nhất. Câu 2 2. Cho tập hợp A = {1, 2, 3}. Quan hệ R = {(1, 1), (2, 2), (3, 3), (1, 2)} trên A có tính chất nào sau đây? A A. Phản xạ B B. Đối xứng C C. Phản đối xứng D D. Bắc cầu Câu 3 3. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để biểu diễn đồ thị trong máy tính? A A. Mảng B B. Danh sách liên kết C C. Ma trận kề và danh sách kề D D. Cây nhị phân Câu 4 4. Trong logic vị từ, lượng từ ∀ được gọi là: A A. Lượng từ tồn tại B B. Lượng từ phổ quát C C. Lượng từ duy nhất D D. Lượng từ phủ định Câu 5 5. Cho hàm mệnh đề P(x): 'x là số nguyên tố'. Giá trị chân lý của ∀x P(x) với miền xác định là tập hợp số nguyên dương là: A A. Đúng B B. Sai C C. Không xác định D D. Tùy thuộc vào x Câu 6 6. Phương pháp chứng minh quy nạp thường được sử dụng để chứng minh các mệnh đề liên quan đến: A A. Tập hợp hữu hạn B B. Số nguyên dương C C. Số thực D D. Số phức Câu 7 7. Đồ thị vô hướng G = (V, E) được gọi là đồ thị Euler nếu: A A. Mọi đỉnh trong đồ thị đều có bậc chẵn. B B. Có đúng hai đỉnh có bậc lẻ. C C. Có ít nhất một đỉnh có bậc lẻ. D D. Mọi đỉnh trong đồ thị đều có bậc lẻ. Câu 8 8. Trong lý thuyết tập hợp, phép toán nào sau đây cho kết quả là tập hợp chứa các phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B? A A. Hợp (Union) B B. Giao (Intersection) C C. Hiệu (Difference) D D. Tích Descartes (Cartesian Product) Câu 9 9. Thuật toán Dijkstra thường được sử dụng để giải bài toán nào trong lý thuyết đồ thị? A A. Tìm đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh. B B. Tìm cây khung nhỏ nhất. C C. Tìm chu trình Hamilton. D D. Kiểm tra tính liên thông của đồ thị. Câu 10 10. Cho hàm Boole f(x, y, z) = x′y + xz. Biểu thức nào sau đây là dạng chuẩn tuyển (DNF) của f? A A. x′yz′ + x′yz + xy′z + xyz B B. x′y′z′ + x′y′z + xy′z + xyz C C. x′yz′ + x′yz + xy′z′ + xyz D D. x′yz′ + x′y′z + xy′z + xyz Câu 11 11. Hàm số f: A → B được gọi là đơn ánh (injective) khi: A A. Với mọi a1, a2 thuộc A, nếu f(a1) = f(a2) thì a1 = a2. B B. Với mọi b thuộc B, tồn tại ít nhất một a thuộc A sao cho f(a) = b. C C. Với mọi a thuộc A, tồn tại duy nhất một b thuộc B sao cho f(a) = b. D D. Với mọi b thuộc B, tồn tại nhiều nhất một a thuộc A sao cho f(a) = b. Câu 12 12. Trong đại số quan hệ, phép toán 'chọn′ (selection) có tác dụng gì? A A. Kết hợp dữ liệu từ hai quan hệ dựa trên điều kiện chung. B B. Chọn ra một tập hợp con các bộ (tuples) từ một quan hệ thỏa mãn một điều kiện cho trước. C C. Loại bỏ các thuộc tính (attributes) không mong muốn khỏi một quan hệ. D D. Sắp xếp các bộ trong một quan hệ theo một thứ tự nhất định. Câu 13 13. Nguyên lý chuồng bồ câu (Pigeonhole Principle) phát biểu rằng: A A. Nếu có n con bồ câu và m chuồng bồ câu, với n > m, thì ít nhất một chuồng chứa ít nhất hai con bồ câu. B B. Nếu có n con bồ câu và m chuồng bồ câu, với n < m, thì mỗi chuồng chứa tối đa một con bồ câu. C C. Số bồ câu luôn bằng số chuồng bồ câu. D D. Số bồ câu luôn lớn hơn số chuồng bồ câu. Câu 14 14. Một đồ thị phẳng là đồ thị có thể được vẽ trên mặt phẳng sao cho: A A. Các cạnh không cắt nhau tại đỉnh. B B. Các cạnh có thể cắt nhau tại đỉnh hoặc không phải đỉnh. C C. Các cạnh không cắt nhau, chỉ có thể giao nhau tại các đỉnh. D D. Các đỉnh không được nằm trên cùng một đường thẳng. Câu 15 15. Trong logic mệnh đề, quy tắc Modus Ponens có dạng: A A. [(p → q) ∧ q] → p B B. [(p → q) ∧ ¬p] → ¬q C C. [(p → q) ∧ p] → q D D. [(p ∨ q) ∧ ¬p] → q Câu 16 16. Trong một nhóm (G, *), phần tử nghịch đảo của phần tử a được ký hiệu là: A A. a′ B B. -a C C. a⁻¹ D D. 1∕a Câu 17 17. Trong tổ hợp, chỉnh hợp chập k của n phần tử khác với tổ hợp chập k của n phần tử ở điểm nào? A A. Số lượng phần tử được chọn B B. Thứ tự của các phần tử được chọn C C. Loại phần tử được chọn D D. Cách thức chọn phần tử Câu 18 18. Trong giải tích thuật toán, độ phức tạp thời gian O(log n) thường được gọi là: A A. Tuyệt vời B B. Tuyến tính C C. Logarit D D. Bậc hai Câu 19 19. Cho quan hệ thứ tự bộ phận (poset) (A, ≤). Một phần tử a ∈ A được gọi là phần tử tối đại nếu: A A. Không tồn tại b ∈ A sao cho b ≤ a và b ≠ a. B B. Không tồn tại b ∈ A sao cho a ≤ b và a ≠ b. C C. Với mọi b ∈ A, hoặc b ≤ a hoặc a ≤ b. D D. Với mọi b ∈ A, b ≤ a. Câu 20 20. Số hoán vị của n phần tử là: A A. n! B B. 2ⁿ C C. n² D D. n Câu 21 21. Trong lý thuyết mã hóa, mã Hamming được sử dụng để: A A. Nén dữ liệu B B. Mã hóa dữ liệu để bảo mật C C. Phát hiện và sửa lỗi trong quá trình truyền dữ liệu D D. Tăng tốc độ truyền dữ liệu Câu 22 22. Trong logic mệnh đề, phép toán nào sau đây tương đương với biểu thức ¬(p ∧ q)? A A. ¬p ∧ ¬q B B. ¬p ∨ ¬q C C. p ∨ q D D. p ∧ q Câu 23 23. Số cạnh tối thiểu trong một đồ thị liên thông có n đỉnh là: A A. n B B. n-1 C C. n+1 D D. n(n-1)∕2 Câu 24 24. Cho dãy số Fibonacci Fₙ được định nghĩa bởi F₀ = 0, F₁ = 1, và Fₙ = Fₙ₋₁ + Fₙ₋₂ với n ≥ 2. Giá trị của F₅ là: A A. 3 B B. 5 C C. 8 D D. 13 Câu 25 25. Trong lý thuyết đồ thị, phát biểu nào sau đây về cây là SAI? A A. Cây là đồ thị liên thông không có chu trình. B B. Mọi cây đều là đồ thị hai phía. C C. Trong một cây có n đỉnh, có đúng n-1 cạnh. D D. Có thể tồn tại cây có chu trình. Câu 26 26. Ký hiệu O lớn (Big O notation) thường được sử dụng để mô tả: A A. Độ phức tạp không gian của thuật toán. B B. Độ phức tạp thời gian tiệm cận của thuật toán. C C. Độ chính xác của thuật toán. D D. Độ dễ hiểu của thuật toán. Câu 27 27. Trong lý thuyết số, ước chung lớn nhất (UCLN) của hai số nguyên a và b có ký hiệu là: A A. lcm(a, b) B B. gcd(a, b) C C. mod(a, b) D D. div(a, b) Câu 28 28. Trong đại số Boole, định luật hấp thụ phát biểu rằng: A A. x + (x × y) = x B B. x + x′ = 1 C C. x × x′ = 0 D D. x + y = y + x Câu 29 29. Cho tập hợp A = {a, b, c}. Số quan hệ hai ngôi khác nhau có thể xác định trên A là: A A. 3 B B. 9 C C. 2⁹ D D. 3! Câu 30 30. Cho quan hệ R trên tập hợp số nguyên Z xác định bởi aRb nếu a ≡ b (mod 3). Quan hệ R là quan hệ: A A. Tương đương B B. Thứ tự bộ phận C C. Thứ tự toàn phần D D. Phản xạ và đối xứng nhưng không bắc cầu Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế phát triển Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khoa học quản lý