Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấpĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Số câu30Quiz ID15214 Làm bài Câu 1 1. Điều kiện cần và đủ để một hàm số f(z) phức khả vi tại một điểm z0 là gì? A A. Hàm số f(z) liên tục tại z0. B B. Các đạo hàm riêng thực và ảo của f(z) tồn tại tại z0. C C. Phương trình Cauchy-Riemann thỏa mãn tại z0. D D. Cả ba điều kiện trên. Câu 2 2. Giá trị của tích phân suy rộng ∫_0^∞ e^(-x) dx là: A A. ∞ B B. -1 C C. 1 D D. 0 Câu 3 3. Trong không gian vectơ R^3, vectơ nào sau đây độc lập tuyến tính với vectơ (1, 0, 0)? A A. (2, 0, 0) B B. (0, 1, 0) C C. (-1, 0, 0) D D. (3, 0, 0) Câu 4 4. Tích phân đường loại 1 ∫_C f(x, y) ds được sử dụng để tính: A A. Diện tích bề mặt. B B. Khối lượng của dây. C C. Công của lực dọc theo đường cong. D D. Thông lượng của trường vectơ. Câu 5 5. Cho hàm số f(x) = |x|. Hàm số này: A A. khả vi tại mọi điểm. B B. không khả vi tại x = 0. C C. khả vi tại x = 0 nhưng không liên tục tại x = 0. D D. không liên tục tại x = 0. Câu 6 6. Phép biến đổi Fourier được sử dụng rộng rãi trong: A A. giải phương trình vi phân thường. B B. phân tích tín hiệu và xử lý ảnh. C C. tối ưu hóa hàm số. D D. tính tích phân suy rộng. Câu 7 7. Trong thống kê, kiểm định giả thuyết được sử dụng để: A A. chấp nhận giả thuyết null. B B. bác bỏ giả thuyết null hoặc không bác bỏ giả thuyết null. C C. chứng minh giả thuyết null là đúng. D D. tính toán xác suất của giả thuyết đối. Câu 8 8. Điều kiện hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ c_n (x - a)^n được xác định bởi: A A. bán kính hội tụ R. B B. tâm hội tụ a. C C. các hệ số c_n. D D. cả ba yếu tố trên. Câu 9 9. Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x^2 + 1) là: A A. 1/(x^2 + 1) B B. 2x/(x^2 + 1) C C. 2x * ln(x^2 + 1) D D. (2x + 1)/(x^2 + 1) Câu 10 10. Trong không gian R^2, tích vô hướng của hai vectơ u = (u1, u2) và v = (v1, v2) được định nghĩa là: A A. u1*v1 + u2*v2. B B. u1*v2 - u2*v1. C C. √(u1^2 + u2^2) * √(v1^2 + v2^2). D D. |u| * |v| / cos(θ). Câu 11 11. Tích phân bất định của hàm số f(x) = cos(2x) là: A A. -sin(2x)/2 + C B B. sin(2x)/2 + C C C. sin(2x) + C D D. -sin(2x) + C Câu 12 12. Phương trình vi phân y'' + 4y' + 4y = 0 là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai: A A. thuần nhất, hệ số hằng số. B B. không thuần nhất, hệ số hằng số. C C. thuần nhất, hệ số biến đổi. D D. không thuần nhất, hệ số biến đổi. Câu 13 13. Trong lý thuyết đồ thị, bậc của một đỉnh là: A A. số đỉnh trong đồ thị. B B. số cạnh trong đồ thị. C C. số cạnh liên thuộc với đỉnh đó. D D. đường đi ngắn nhất từ đỉnh đó đến đỉnh khác. Câu 14 14. Phép biến đổi Laplace của hàm số f(t) = 1 là: A A. 1/s B B. s C C. 1/s^2 D D. s^2 Câu 15 15. Ma trận vuông A được gọi là khả nghịch khi nào? A A. Khi định thức của A bằng 0. B B. Khi định thức của A khác 0. C C. Khi tất cả các phần tử trên đường chéo chính khác 0. D D. Khi tất cả các hàng của A độc lập tuyến tính. Câu 16 16. Cho hàm số hai biến f(x, y) = x^2 + y^2. Điểm dừng của hàm số này là: A A. (1, 1) B B. (0, 0) C C. (1, 0) D D. (0, 1) Câu 17 17. Trong lý thuyết xác suất, biến cố A và B được gọi là độc lập nếu: A A. P(A ∩ B) = P(A) + P(B). B B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B). C C. P(A ∩ B) = P(A) * P(B). D D. P(A ∪ B) = P(A) * P(B). Câu 18 18. Phương pháp Newton-Raphson là một phương pháp: A A. tính tích phân xác định. B B. giải hệ phương trình tuyến tính. C C. tìm nghiệm gần đúng của phương trình phi tuyến. D D. tìm giá trị riêng của ma trận. Câu 19 19. Hạng của ma trận là gì? A A. Số hàng của ma trận. B B. Số cột của ma trận. C C. Số chiều của không gian sinh bởi các hàng (hoặc cột) của ma trận. D D. Định thức của ma trận. Câu 20 20. Trong giải tích phức, tích phân Cauchy cho phép tính: A A. tích phân thực. B B. tích phân đường trong miền phức. C C. giá trị của hàm giải tích tại một điểm bên trong đường cong kín. D D. tích phân suy rộng. Câu 21 21. Trong tối ưu hóa, hàm Lagrange được sử dụng để: A A. tìm cực trị tự do của hàm số. B B. tìm cực trị có điều kiện của hàm số. C C. kiểm tra tính liên tục của hàm số. D D. tính đạo hàm của hàm số. Câu 22 22. Công thức nào sau đây là khai triển Taylor của hàm số e^x xung quanh x = 0? A A. ∑ (x^n)/n! từ n = 0 đến ∞. B B. ∑ (-1)^n * (x^n)/n! từ n = 0 đến ∞. C C. ∑ (x^n)/n từ n = 1 đến ∞. D D. ∑ (-1)^n * (x^n)/n từ n = 1 đến ∞. Câu 23 23. Phân phối chuẩn (Gaussian) là một phân phối xác suất: A A. rời rạc. B B. liên tục. C C. vừa rời rạc vừa liên tục. D D. không rời rạc và không liên tục. Câu 24 24. Trong giải tích vectơ, toán tử ∇ (nabla) được gọi là: A A. Toán tử Laplace. B B. Toán tử Gradient. C C. Toán tử Divergence. D D. Toán tử Curl. Câu 25 25. Hàm số f(x) liên tục tại x = a nếu: A A. lim (f(x)) = f(a) khi x → a. B B. f(a) tồn tại. C C. lim (f(x)) tồn tại khi x → a. D D. Cả ba điều kiện trên. Câu 26 26. Chuỗi số ∑ (1/n^p) hội tụ khi và chỉ khi: A A. p < 1 B B. p ≤ 1 C C. p > 1 D D. p ≥ 1 Câu 27 27. Định nghĩa giới hạn của dãy số (a_n): lim (a_n) = L khi n → ∞ nghĩa là: A A. Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho với mọi n > N, |a_n - L| < ε. B B. Với mọi N, tồn tại ε > 0 sao cho với mọi n > N, |a_n - L| < ε. C C. Tồn tại ε > 0 sao cho với mọi N, với mọi n > N, |a_n - L| < ε. D D. Tồn tại N sao cho với mọi ε > 0, với mọi n > N, |a_n - L| < ε. Câu 28 28. Sai số cắt cụt trong phương pháp số là loại sai số do: A A. làm tròn số trong quá trình tính toán. B B. sử dụng phép tính gần đúng thay vì phép tính chính xác. C C. dữ liệu đầu vào không chính xác. D D. lỗi lập trình. Câu 29 29. Giá trị riêng của ma trận đường chéo là: A A. tích các phần tử trên đường chéo chính. B B. tổng các phần tử trên đường chéo chính. C C. các phần tử trên đường chéo chính. D D. nghịch đảo của các phần tử trên đường chéo chính. Câu 30 30. Đạo hàm của hàm vectơ r(t) = (x(t), y(t), z(t)) biểu diễn: A A. vận tốc của chất điểm tại thời điểm t. B B. gia tốc của chất điểm tại thời điểm t. C C. độ dài đường cong. D D. tiếp tuyến của đường cong tại thời điểm t. Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán căn bản