Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấpĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Số câu30Quiz ID15206 Làm bài Câu 1 1. Hạng của ma trận là gì? A A. Số chiều của không gian cột (hoặc không gian hàng) của ma trận. B B. Số lượng hàng của ma trận. C C. Số lượng cột của ma trận. D D. Định thức của ma trận. Câu 2 2. Trong lý thuyết đồ thị, bậc của một đỉnh là gì? A A. Số cạnh liên thuộc với đỉnh đó. B B. Số đỉnh kề với đỉnh đó. C C. Tổng trọng số của các cạnh liên thuộc với đỉnh đó. D D. Cả Answer 1 và Answer 2. Câu 3 3. Khai triển Fourier của một hàm số tuần hoàn f(x) biểu diễn hàm số đó dưới dạng: A A. Tổng của chuỗi lượng giác (sin và cosin). B B. Tổng của chuỗi lũy thừa. C C. Tích của các hàm đa thức. D D. Tích của các hàm mũ. Câu 4 4. Chuỗi Taylor của hàm số e^x tại x = 0 là: A A. ∑ (từ n=0 đến ∞) (x^n / n!) B B. ∑ (từ n=0 đến ∞) ((-1)^n * x^n / n!) C C. ∑ (từ n=0 đến ∞) (x^n / n) D D. ∑ (từ n=1 đến ∞) (x^n / n!) Câu 5 5. Trong phân tích số, phương pháp Runge-Kutta được sử dụng để: A A. Giải phương trình vi phân thường. B B. Giải phương trình đại số tuyến tính. C C. Tính tích phân xác định. D D. Tìm cực trị của hàm số. Câu 6 6. Trong giải tích vector, gradient của một trường vô hướng f là: A A. Một trường vector chỉ hướng tăng nhanh nhất của f và độ lớn bằng tốc độ tăng đó. B B. Một trường vô hướng chỉ giá trị lớn nhất của f. C C. Một đường cong biểu diễn sự thay đổi của f. D D. Một số vô hướng. Câu 7 7. Phép biến đổi Laplace biến một hàm số thời gian t thành hàm số theo biến: A A. s (biến tần số phức) B B. x (biến không gian) C C. y (biến phụ thuộc) D D. z (biến phức) Câu 8 8. Đạo hàm của hàm số ngược của y = f(x) là: A A. 1 / f'(f^(-1)(y)) B B. f'(f^(-1)(y)) C C. -f'(f^(-1)(y)) D D. -1 / f'(f^(-1)(y)) Câu 9 9. Trong không gian vector R^3, tích có hướng của hai vector u = (1, 2, 3) và v = (4, 5, 6) là: A A. (-3, 6, -3) B B. (3, -6, 3) C C. ( -3, -6, -3) D D. (3, 6, 3) Câu 10 10. Trong lý thuyết xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc là biến ngẫu nhiên mà: A A. Tập giá trị có thể đếm được. B B. Tập giá trị là một khoảng trên trục số thực. C C. Giá trị luôn là số nguyên. D D. Giá trị luôn là số hữu tỷ. Câu 11 11. Tích phân suy rộng ∫ (từ 1 đến ∞) (1/x^2) dx hội tụ hay phân kỳ? A A. Hội tụ B B. Phân kỳ C C. Không xác định D D. Vừa hội tụ vừa phân kỳ Câu 12 12. Cho hàm số hai biến z = f(x, y) = x^2y + xy^2. Đạo hàm riêng cấp một của z theo x là: A A. 2xy + y^2 B B. x^2 + 2xy C C. 2x + 2y D D. 2y + 2x Câu 13 13. Phương pháp lặp Newton-Raphson được sử dụng để: A A. Tìm nghiệm gần đúng của phương trình f(x) = 0. B B. Tính đạo hàm của hàm số. C C. Tính tích phân của hàm số. D D. Tìm cực trị của hàm số. Câu 14 14. Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. 3x^2 - 4x + 5 B B. x^2 - 4x + 5 C C. 3x^2 - 2x + 5 D D. 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 15 15. Định nghĩa nào sau đây là đúng về ma trận khả nghịch? A A. Ma trận vuông A được gọi là khả nghịch nếu tồn tại ma trận B sao cho A + B = I, với I là ma trận đơn vị. B B. Ma trận vuông A được gọi là khả nghịch nếu tồn tại ma trận B sao cho AB = BA = I, với I là ma trận đơn vị. C C. Ma trận vuông A được gọi là khả nghịch nếu định thức của A khác 0. D D. Cả Answer 2 và Answer 3 đều đúng. Câu 16 16. Trong không gian vector, một tập hợp các vector được gọi là độc lập tuyến tính nếu: A A. Tổ hợp tuyến tính của chúng bằng vector không chỉ khi tất cả các hệ số đều bằng 0. B B. Tồn tại một tổ hợp tuyến tính của chúng bằng vector không với ít nhất một hệ số khác 0. C C. Chúng trực giao với nhau. D D. Chúng có độ dài bằng 1. Câu 17 17. Công thức Green liên hệ giữa: A A. Tích phân đường dọc theo biên của một miền phẳng và tích phân kép trên miền đó. B B. Tích phân mặt và tích phân khối. C C. Gradient và divergence. D D. Curl và divergence. Câu 18 18. Tích phân đường loại 1 dùng để tính: A A. Tích phân của một hàm vô hướng dọc theo một đường cong. B B. Tích phân của một trường vector dọc theo một đường cong. C C. Diện tích bề mặt. D D. Thể tích khối. Câu 19 19. Giới hạn của dãy số (1 + 1/n)^n khi n tiến tới vô cùng là: A A. e B B. 1 C C. 0 D D. ∞ Câu 20 20. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai hệ số hằng? A A. y'' + 3y' + 2y = sin(x) B B. y'' + 3y'y = x C C. y''^2 + 3y' + 2y = 0 D D. y'' + 3y' + 2y = y^2 Câu 21 21. Vector riêng của ma trận vuông A là gì? A A. Vector v khác vector không sao cho Av = λv, với λ là một số vô hướng. B B. Vector v bất kỳ sao cho Av = λv, với λ là một số vô hướng. C C. Vector v sao cho Av = 0. D D. Vector v sao cho Av = v. Câu 22 22. Trong số phức, đơn vị ảo i được định nghĩa là: A A. √(-1) B B. -1 C C. 1 D D. 0 Câu 23 23. Định thức của ma trận đường chéo là: A A. Tích của các phần tử trên đường chéo chính. B B. Tổng của các phần tử trên đường chéo chính. C C. Bằng 0. D D. Bằng 1. Câu 24 24. Điều kiện cần để hàm số f(x) đạt cực trị tại x_0 (trong trường hợp đạo hàm tồn tại) là: A A. f'(x_0) = 0 B B. f''(x_0) > 0 C C. f''(x_0) < 0 D D. f'(x_0) ≠ 0 Câu 25 25. Phép toán nào sau đây không phải là phép toán cơ bản trên ma trận? A A. Phép chia ma trận B B. Phép cộng ma trận C C. Phép nhân ma trận D D. Phép nhân ma trận với một số vô hướng Câu 26 26. Chuỗi số ∑ (1/n^p) hội tụ khi nào? A A. p > 1 B B. p ≥ 1 C C. p < 1 D D. p ≤ 1 Câu 27 27. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x + 3 là: A A. x^2 + 3x + C B B. 2x^2 + 3x + C C C. x^2 + C D D. 2x + C Câu 28 28. Trong không gian metric, một dãy điểm được gọi là dãy Cauchy nếu: A A. Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho với mọi m, n > N, khoảng cách d(x_m, x_n) < ε. B B. Dãy hội tụ về một điểm trong không gian metric. C C. Dãy bị chặn. D D. Dãy đơn điệu. Câu 29 29. Trong tối ưu hóa, điểm dừng (stationary point) của hàm số nhiều biến là điểm mà tại đó: A A. Gradient của hàm số bằng vector không. B B. Hàm số đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất. C C. Hàm số không xác định. D D. Hàm số liên tục. Câu 30 30. Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại điểm x_0 nếu: A A. lim (x→x_0) f(x) = f(x_0) B B. f(x_0) tồn tại. C C. lim (x→x_0) f(x) tồn tại. D D. Cả Answer 2 và Answer 3. Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược động học Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán căn bản